Luyện tập Trang 96

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:12' 13-01-2021
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:12' 13-01-2021
Dung lượng: 451.5 KB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI THƯỢNG
Môn: Toán-Lớp 2
Bài dạy: Luyện tập ( trang96).
HS đọc thuộc bảng nhân 2
Bài 1. Số ?
2
X 3
2
6
2
x 2
+ 5
4
9
16
X 8
2
x 4
- 6
8
2
2
10
X 5
Bài 2: Tính (theo mẫu)
2cm x 5 =
2cm x 3 = 6cm
2kg x 6 =
2kg x 4 =
2dm x 8 =
2kg x 9 =
10cm
16dm
8kg
12kg
18kg
Bài 3: Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 8 xe đạp có bao nhiêu bánh xe ?
2 x 8 = 18 ( bánh xe)
Tóm tắt
1 xe : 2 bánh xe
8 xe:…..bánh xe ?
8 xe đạp có số bánh xe là :
Bài giải
Đáp số: 18 (bánh xe)
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
12
8
18
20
14
10
16
4
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
10
14
18
20
4
-Gọi HS đọc lại bảng nhân 2
-Ôn phép cộng trừ có nhớ. Chuẩn bị bài sau.
Môn: Toán-Lớp 2
Bài dạy: Luyện tập ( trang96).
HS đọc thuộc bảng nhân 2
Bài 1. Số ?
2
X 3
2
6
2
x 2
+ 5
4
9
16
X 8
2
x 4
- 6
8
2
2
10
X 5
Bài 2: Tính (theo mẫu)
2cm x 5 =
2cm x 3 = 6cm
2kg x 6 =
2kg x 4 =
2dm x 8 =
2kg x 9 =
10cm
16dm
8kg
12kg
18kg
Bài 3: Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 8 xe đạp có bao nhiêu bánh xe ?
2 x 8 = 18 ( bánh xe)
Tóm tắt
1 xe : 2 bánh xe
8 xe:…..bánh xe ?
8 xe đạp có số bánh xe là :
Bài giải
Đáp số: 18 (bánh xe)
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
12
8
18
20
14
10
16
4
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
10
14
18
20
4
-Gọi HS đọc lại bảng nhân 2
-Ôn phép cộng trừ có nhớ. Chuẩn bị bài sau.
 








Các ý kiến mới nhất