Luyện tập Trang 98

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Anh Đào
Ngày gửi: 23h:12' 11-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Mai Anh Đào
Ngày gửi: 23h:12' 11-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
Bài 55. Luyện tập
Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2021
Toán:
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5.
- Thực hành vận dụng đơn giản
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Chơi trò chơi “Tiếp sức” :
a) Bạn nói số chẵn, tôi nói số lẻ
b) Bạn nói số chia hết cho 5, tôi nói số không chia hết cho 5
Bài 2: . Trong các số: 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355, em hãy viết vào vở:
a. Các số chẵn:
b. Các số lẻ:
c. Các số chia hết cho 5:
4568, 66814, 2050, 3576, 900
3457, 2229, 2355
2050, 900, 2355
Bài 3: Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có ba chữ số và chia hết cho 2;
b. Bốn số có bốn chữ số và chia hết cho 5.
346, 648, 572, 100 …
3215, 5000, 4670, 1085 …
4). Trong các số: 345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 5;
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Các số chia hết cho 2 là:
b. Các số chia hết cho 5 là:
480, 296, 2000, 9010, 324
345, 480, 2000, 3995, 9010
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
480, 2000, 9010
Ta có:
5). Với các chữ số 8; 0; 5, em hãy viết vào vở:
a. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2;
b. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;
c. Các số có ba chữ số khác nhau, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Với 3 số: 8, 0, 5 ta có:
a. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2 là:
b. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
c. Các số có ba chữ số khác nhau, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
508, 580, 850
805, 850, 580
850 và 580
GIỜ HỌC ĐÃ KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2021
Toán:
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5.
- Thực hành vận dụng đơn giản
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Chơi trò chơi “Tiếp sức” :
a) Bạn nói số chẵn, tôi nói số lẻ
b) Bạn nói số chia hết cho 5, tôi nói số không chia hết cho 5
Bài 2: . Trong các số: 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355, em hãy viết vào vở:
a. Các số chẵn:
b. Các số lẻ:
c. Các số chia hết cho 5:
4568, 66814, 2050, 3576, 900
3457, 2229, 2355
2050, 900, 2355
Bài 3: Em hãy viết vào vở:
a. Bốn số có ba chữ số và chia hết cho 2;
b. Bốn số có bốn chữ số và chia hết cho 5.
346, 648, 572, 100 …
3215, 5000, 4670, 1085 …
4). Trong các số: 345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 5;
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
Các số chia hết cho 2 là:
b. Các số chia hết cho 5 là:
480, 296, 2000, 9010, 324
345, 480, 2000, 3995, 9010
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:
480, 2000, 9010
Ta có:
5). Với các chữ số 8; 0; 5, em hãy viết vào vở:
a. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2;
b. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5;
c. Các số có ba chữ số khác nhau, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Với 3 số: 8, 0, 5 ta có:
a. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2 là:
b. Các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là:
c. Các số có ba chữ số khác nhau, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
508, 580, 850
805, 850, 580
850 và 580
GIỜ HỌC ĐÃ KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất