Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 98

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:42' 29-12-2022
Dung lượng: 548.8 KB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:42' 29-12-2022
Dung lượng: 548.8 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày tháng 1 năm 2022
Toán
Luyện tập (Tr.98)
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 1: Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
- Số nào chia hết cho 3?
4563; 2229; 3576; 66816
- Số nào chia hết cho 9?
4563; 66816
- Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
2229; 3576
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 2: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
a) 94 5 chia hết cho 9
b) 2 2 5 chia hết cho 3
c) 76 5 chia hết cho 3 và chia hết cho 2
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 13 465 không chia hết cho 3 Đ
b) Số 70 009 chia hết cho 9
S
c) Số 78 435 không chia hết cho 9 S
d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5 Đ
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 4: Với bốn chữ số 0; 6; 1 ; 2
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau)
và chia hết cho 9.
612; 621; 126; 162; 216; 261
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau)
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
120; 102; 210; 201
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Toán
Luyện tập (Tr.98)
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 1: Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
- Số nào chia hết cho 3?
4563; 2229; 3576; 66816
- Số nào chia hết cho 9?
4563; 66816
- Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
2229; 3576
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 2: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
a) 94 5 chia hết cho 9
b) 2 2 5 chia hết cho 3
c) 76 5 chia hết cho 3 và chia hết cho 2
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 13 465 không chia hết cho 3 Đ
b) Số 70 009 chia hết cho 9
S
c) Số 78 435 không chia hết cho 9 S
d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5 Đ
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
Bài 4: Với bốn chữ số 0; 6; 1 ; 2
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau)
và chia hết cho 9.
612; 621; 126; 162; 216; 261
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau)
chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
120; 102; 210; 201
GV: Đỗ Thị Kiều Trang
 








Các ý kiến mới nhất