Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 49. Luyện tập: So sánh đặc điểm cấu trúc và tính chất của hiđrocacbon thơm với hiđrocacbon no và không no

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tường Vân
Ngày gửi: 06h:27' 14-04-2008
Dung lượng: 988.5 KB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích: 0 người
Hidrocabon no
Hidrocabon không no
Hidrocabon thơm
Ankan
Monoxicloankan
Benzen
Ankylbenzen
Anken
Ankadien
Ankin
Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng
Có C lai hóa sp2(trong anken, ankadien)
Có C lai hóa sp (trong ankin)
Có lk π kém bền → Phản ứng cộng đặc trưng
Hidrocacbon không no
Vòng benzen: 6C lai hóa sp2,6 electron p tạo hệ liên hợp π bền vững.
Lk π bền hơn lk π riêng rẽ → Dễ thế, khó cộng, bền với tác nhân oxi hóa
Hidrocabon thơm

-C lai hóa sp3
-Chỉ có lk σ bền → Phản ứng thế đặc trưng
Hidrocacbon no
Đặc điểm cấu trúc- khả năng PƯ
Phản ứng thế
+AgNO3/NH3
ĐK:
Hợp chất có nối ba đầu mạch.
Nhiệt độ cao thế H ở Csp2
+Br2,HNO3
ĐK:
Bột Fe: thế vào nhân benzen
Chiếu sáng: thế vào nhánh
Nhóm thế đẩy e,thế vào vị trí o,p. nhóm thế hút e thế vào vị trí m
+ X2 (X:halogen)
ĐK:
Chiếu sáng hoặc đun nóng
Tạo nhiều s.phẩm
S.Phẩm chính: X thế H gắn trên C bậc cao
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocacbon no
CH3–CH2–CH3 + Cl2
CH3–CH2–CH2Cl
AS
+ Br–Br
+
+ Br–Br
CH≡CR + [Ag(NH3)2]OH
AgC≡CR↓ + H2O +2NH3
+ HBr
Phản ứng cộng
+HX/H2O
Theo quy tắc Maccopnhicop
+H2
Anken → Ankan
Ankadien → sp cộng 1,2 và 1,4 (tỉ lệ 1:1)
Ankin:

+H2,to
+Br2/H2
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocacbon no
BrCH2CH2CH2Br
CH3(CH2)2CH3
Pd,PbCO3 → Anken
Ni → Ankan
Phản ứng oxi hóa
Mất màu dung dịch KMnO4
Benzen không PƯ
Ankylbenzen PƯ tạo axit benzoic
+KMnO4
CO2+H2O
CO2+H2O
CO2+H2O
Cháy
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocabon no
Câu 1:Cumen tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm?
A.1 B. 2
C. 3 D.4
Câu 2: Các sản phẩm tạo thành khi cho isopropyl benzen tác dụng với brom trong điều kiện chiếu sáng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C9H12 có bao nhiêu đồng phân:

A.7 B.8
C.9 C.10
Câu 4: Xác định các chất và hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH4
A
B
C
↓ vàng (F)
D
E (2 chất)
AgNO3/NH3
to,xt
to,xt
+CH2=CH2
+Br2
Fe,1:1
1500oC
tnll
CH4
A
B
C
↓ vàng(F)
D
E (2 chất)
AgNO3/NH3
to,xt
to,xt
+CH2=CH2
+Br2
Fe,1:1
A: CH≡CH
B: CH2=CH–C≡CH
C:
D:
E:
1500oC
tnll
F:
CH2=CH–C≡CAg
2CH4
CH≡CH + 3H2
2CH≡CH
CH2=CH–C≡CH
+ CH2=CH2
A
B
D
3CH≡CH
C
CH2=CH–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH
CH2=CH–C≡CAg↓ + 2NH3 + H2O
+ Br2
+
F
E
+ 2HBr
Câu 5: Có các hóa chất sau: dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, dd Brom, quỳ tím, dd NaOH, bột sắt làm thế nào để phân biệt n-hexan, hex-1-en, hex-1-in, benzen, toluen trong các bình mất nhãn với số lượng thuốc thử sử dụng ít nhất?
1
2
3
4
5
Bình 3: hex-1-in
1
2
3
4
5
Bình 4: hex-1-en
1
2
3
4
5
Bình 5: toluen
1
2
3
4
5
Bình 1: n-hexan
Bình 2: benzen
Câu 6: Một hidrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi với không khí bằng 2,7.
Đốt cháy A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9:1. Tìm CTPT của A
A tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, có bột Fe thu được B, khí C. khí C được hấp thụ bởi 2lit dd NaOH 0,5M. Để trung hòa NaOH dư, cần 0,5lit dd HCl 1M. Tính khối lượng A phản ứng và khối lượng tạo thành?
Công thức của hidrocacbon là: CxHy (y  2x +2).
CxHy
xCO2 + (y/2) H2O
M= 29 . 2,7 = 78,3
= 78,3
Hay 12x +y =12x +x =13x = 78,3
Suy ra: x = 6
Công thức của hidrocacbon A là C6H6
C6H6 +Br2 C6H5Br + HBr
a mol a mol a mol
HBr + NaOH → NaBr + H2O
a mol a mol
HCl + NaOH → NaCl + H2O
b mol b mol
Khối lượng C6H6 tham gia phản ứng :
m= (12.6 +6).0,5= 39 (g)
Khối lượng C6H5Br tạo thành :
m= (12.6 +6 + 80).0,5= 78,5 (g)
 
Gửi ý kiến