Bài 49. Luyện tập: So sánh đặc điểm cấu trúc và tính chất của hiđrocacbon thơm với hiđrocacbon no và không no

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tường Vân
Ngày gửi: 06h:27' 14-04-2008
Dung lượng: 988.5 KB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tường Vân
Ngày gửi: 06h:27' 14-04-2008
Dung lượng: 988.5 KB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
Hidrocabon no
Hidrocabon không no
Hidrocabon thơm
Ankan
Monoxicloankan
Benzen
Ankylbenzen
Anken
Ankadien
Ankin
Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng
Có C lai hóa sp2(trong anken, ankadien)
Có C lai hóa sp (trong ankin)
Có lk π kém bền → Phản ứng cộng đặc trưng
Hidrocacbon không no
Vòng benzen: 6C lai hóa sp2,6 electron p tạo hệ liên hợp π bền vững.
Lk π bền hơn lk π riêng rẽ → Dễ thế, khó cộng, bền với tác nhân oxi hóa
Hidrocabon thơm
-C lai hóa sp3
-Chỉ có lk σ bền → Phản ứng thế đặc trưng
Hidrocacbon no
Đặc điểm cấu trúc- khả năng PƯ
Phản ứng thế
+AgNO3/NH3
ĐK:
Hợp chất có nối ba đầu mạch.
Nhiệt độ cao thế H ở Csp2
+Br2,HNO3
ĐK:
Bột Fe: thế vào nhân benzen
Chiếu sáng: thế vào nhánh
Nhóm thế đẩy e,thế vào vị trí o,p. nhóm thế hút e thế vào vị trí m
+ X2 (X:halogen)
ĐK:
Chiếu sáng hoặc đun nóng
Tạo nhiều s.phẩm
S.Phẩm chính: X thế H gắn trên C bậc cao
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocacbon no
CH3–CH2–CH3 + Cl2
CH3–CH2–CH2Cl
AS
+ Br–Br
+
+ Br–Br
CH≡CR + [Ag(NH3)2]OH
AgC≡CR↓ + H2O +2NH3
+ HBr
Phản ứng cộng
+HX/H2O
Theo quy tắc Maccopnhicop
+H2
Anken → Ankan
Ankadien → sp cộng 1,2 và 1,4 (tỉ lệ 1:1)
Ankin:
+H2,to
+Br2/H2
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocacbon no
BrCH2CH2CH2Br
CH3(CH2)2CH3
Pd,PbCO3 → Anken
Ni → Ankan
Phản ứng oxi hóa
Mất màu dung dịch KMnO4
Benzen không PƯ
Ankylbenzen PƯ tạo axit benzoic
+KMnO4
CO2+H2O
CO2+H2O
CO2+H2O
Cháy
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocabon no
Câu 1:Cumen tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm?
A.1 B. 2
C. 3 D.4
Câu 2: Các sản phẩm tạo thành khi cho isopropyl benzen tác dụng với brom trong điều kiện chiếu sáng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C9H12 có bao nhiêu đồng phân:
A.7 B.8
C.9 C.10
Câu 4: Xác định các chất và hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH4
A
B
C
↓ vàng (F)
D
E (2 chất)
AgNO3/NH3
to,xt
to,xt
+CH2=CH2
+Br2
Fe,1:1
1500oC
tnll
CH4
A
B
C
↓ vàng(F)
D
E (2 chất)
AgNO3/NH3
to,xt
to,xt
+CH2=CH2
+Br2
Fe,1:1
A: CH≡CH
B: CH2=CH–C≡CH
C:
D:
E:
1500oC
tnll
F:
CH2=CH–C≡CAg
2CH4
CH≡CH + 3H2
2CH≡CH
CH2=CH–C≡CH
+ CH2=CH2
A
B
D
3CH≡CH
C
CH2=CH–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH
CH2=CH–C≡CAg↓ + 2NH3 + H2O
+ Br2
+
F
E
+ 2HBr
Câu 5: Có các hóa chất sau: dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, dd Brom, quỳ tím, dd NaOH, bột sắt làm thế nào để phân biệt n-hexan, hex-1-en, hex-1-in, benzen, toluen trong các bình mất nhãn với số lượng thuốc thử sử dụng ít nhất?
1
2
3
4
5
Bình 3: hex-1-in
1
2
3
4
5
Bình 4: hex-1-en
1
2
3
4
5
Bình 5: toluen
1
2
3
4
5
Bình 1: n-hexan
Bình 2: benzen
Câu 6: Một hidrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi với không khí bằng 2,7.
Đốt cháy A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9:1. Tìm CTPT của A
A tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, có bột Fe thu được B, khí C. khí C được hấp thụ bởi 2lit dd NaOH 0,5M. Để trung hòa NaOH dư, cần 0,5lit dd HCl 1M. Tính khối lượng A phản ứng và khối lượng tạo thành?
Công thức của hidrocacbon là: CxHy (y 2x +2).
CxHy
xCO2 + (y/2) H2O
M= 29 . 2,7 = 78,3
= 78,3
Hay 12x +y =12x +x =13x = 78,3
Suy ra: x = 6
Công thức của hidrocacbon A là C6H6
C6H6 +Br2 C6H5Br + HBr
a mol a mol a mol
HBr + NaOH → NaBr + H2O
a mol a mol
HCl + NaOH → NaCl + H2O
b mol b mol
Khối lượng C6H6 tham gia phản ứng :
m= (12.6 +6).0,5= 39 (g)
Khối lượng C6H5Br tạo thành :
m= (12.6 +6 + 80).0,5= 78,5 (g)
Hidrocabon không no
Hidrocabon thơm
Ankan
Monoxicloankan
Benzen
Ankylbenzen
Anken
Ankadien
Ankin
Đặc điểm cấu trúc và khả năng phản ứng
Có C lai hóa sp2(trong anken, ankadien)
Có C lai hóa sp (trong ankin)
Có lk π kém bền → Phản ứng cộng đặc trưng
Hidrocacbon không no
Vòng benzen: 6C lai hóa sp2,6 electron p tạo hệ liên hợp π bền vững.
Lk π bền hơn lk π riêng rẽ → Dễ thế, khó cộng, bền với tác nhân oxi hóa
Hidrocabon thơm
-C lai hóa sp3
-Chỉ có lk σ bền → Phản ứng thế đặc trưng
Hidrocacbon no
Đặc điểm cấu trúc- khả năng PƯ
Phản ứng thế
+AgNO3/NH3
ĐK:
Hợp chất có nối ba đầu mạch.
Nhiệt độ cao thế H ở Csp2
+Br2,HNO3
ĐK:
Bột Fe: thế vào nhân benzen
Chiếu sáng: thế vào nhánh
Nhóm thế đẩy e,thế vào vị trí o,p. nhóm thế hút e thế vào vị trí m
+ X2 (X:halogen)
ĐK:
Chiếu sáng hoặc đun nóng
Tạo nhiều s.phẩm
S.Phẩm chính: X thế H gắn trên C bậc cao
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocacbon no
CH3–CH2–CH3 + Cl2
CH3–CH2–CH2Cl
AS
+ Br–Br
+
+ Br–Br
CH≡CR + [Ag(NH3)2]OH
AgC≡CR↓ + H2O +2NH3
+ HBr
Phản ứng cộng
+HX/H2O
Theo quy tắc Maccopnhicop
+H2
Anken → Ankan
Ankadien → sp cộng 1,2 và 1,4 (tỉ lệ 1:1)
Ankin:
+H2,to
+Br2/H2
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocacbon no
BrCH2CH2CH2Br
CH3(CH2)2CH3
Pd,PbCO3 → Anken
Ni → Ankan
Phản ứng oxi hóa
Mất màu dung dịch KMnO4
Benzen không PƯ
Ankylbenzen PƯ tạo axit benzoic
+KMnO4
CO2+H2O
CO2+H2O
CO2+H2O
Cháy
Hidrocacbon không no
Hidrocacbon thơm
Hidrocabon no
Câu 1:Cumen tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm?
A.1 B. 2
C. 3 D.4
Câu 2: Các sản phẩm tạo thành khi cho isopropyl benzen tác dụng với brom trong điều kiện chiếu sáng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C9H12 có bao nhiêu đồng phân:
A.7 B.8
C.9 C.10
Câu 4: Xác định các chất và hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CH4
A
B
C
↓ vàng (F)
D
E (2 chất)
AgNO3/NH3
to,xt
to,xt
+CH2=CH2
+Br2
Fe,1:1
1500oC
tnll
CH4
A
B
C
↓ vàng(F)
D
E (2 chất)
AgNO3/NH3
to,xt
to,xt
+CH2=CH2
+Br2
Fe,1:1
A: CH≡CH
B: CH2=CH–C≡CH
C:
D:
E:
1500oC
tnll
F:
CH2=CH–C≡CAg
2CH4
CH≡CH + 3H2
2CH≡CH
CH2=CH–C≡CH
+ CH2=CH2
A
B
D
3CH≡CH
C
CH2=CH–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH
CH2=CH–C≡CAg↓ + 2NH3 + H2O
+ Br2
+
F
E
+ 2HBr
Câu 5: Có các hóa chất sau: dd AgNO3/NH3, dd KMnO4, dd Brom, quỳ tím, dd NaOH, bột sắt làm thế nào để phân biệt n-hexan, hex-1-en, hex-1-in, benzen, toluen trong các bình mất nhãn với số lượng thuốc thử sử dụng ít nhất?
1
2
3
4
5
Bình 3: hex-1-in
1
2
3
4
5
Bình 4: hex-1-en
1
2
3
4
5
Bình 5: toluen
1
2
3
4
5
Bình 1: n-hexan
Bình 2: benzen
Câu 6: Một hidrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi với không khí bằng 2,7.
Đốt cháy A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9:1. Tìm CTPT của A
A tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1, có bột Fe thu được B, khí C. khí C được hấp thụ bởi 2lit dd NaOH 0,5M. Để trung hòa NaOH dư, cần 0,5lit dd HCl 1M. Tính khối lượng A phản ứng và khối lượng tạo thành?
Công thức của hidrocacbon là: CxHy (y 2x +2).
CxHy
xCO2 + (y/2) H2O
M= 29 . 2,7 = 78,3
= 78,3
Hay 12x +y =12x +x =13x = 78,3
Suy ra: x = 6
Công thức của hidrocacbon A là C6H6
C6H6 +Br2 C6H5Br + HBr
a mol a mol a mol
HBr + NaOH → NaBr + H2O
a mol a mol
HCl + NaOH → NaCl + H2O
b mol b mol
Khối lượng C6H6 tham gia phản ứng :
m= (12.6 +6).0,5= 39 (g)
Khối lượng C6H5Br tạo thành :
m= (12.6 +6 + 80).0,5= 78,5 (g)
 








Các ý kiến mới nhất