Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Vũ
Ngày gửi: 13h:02' 06-02-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG MỸ 1
Môn

Toán

LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN
TÍCH
(tiếp theo)

Mục tiêu bài học
Luyện tập về tính diện tích
(tiếp theo)

01

Năng lực mô hình hóa toán học.
Dựa trên tình huống, thiết lập mô hình hình dạng hình học với các s ố đo cho tr ước.

02

Năng lực tư duy và lập luận toán học.
Nêu được cách tính diện tích hình tam giác, hình thang.
Cắt, ghép hình phức tạp thành những hình cơ bản để giải quyết vấn đề.

03

Kĩ năng tính toán.
Tính đúng kết quả các biểu thức chứa nhiều phép tính.

Bạn chọn đường nào ?

a h
S
2

h
a

b

Rẽ trái ?
Rẽ phải ?

a b
S
2

a
b

h

a
b

h

a

a b
S
h
2

a b
S
h
2

Tính diện tích hình thang ABCD.
B

30 m

C

22 m

A

SABCD

55 m

D

30  55
2

22 935 m 
2

a h
S
2

Tính diện tích hình tam giác AED.
E
27 m

A

SAED

55 m

D

55 27
2

742,5
m



2

Mảnh đất có hình dạng như hình bên dưới.
Tính diện tích mảnh đất đó.
B

30 m

C

22 m

A

M

55 m

N
27 m

E

D

30  55
2
SABCD 
22 935 m 
2
55 27
SAED 
742,5 m 2 
2
SABCDE SABCD  SAED
935  742,5 1677,5 m 2 

1677,5 m 2 

 

Diện tích mảnh đất là 1677,5 m2.

 

Bài 1.SGK.tr105. Tính diện tích mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:
AD = 63 m; AE = 84 m; BE = 28 m; GC = 30 m.
Nhận xét: Mảnh đất được tách thành 3 mảnh nhỏ hơn là ABE, BGC, ADGE.
B

SABE

28 m

A

84 m

SBGC 

E

BG GC BE  EG GC 28  6330
1365 m 22 


2
2
2

SADGE AE AD 84 63 5292 m 2 

63 m
30 m

D

AE BE 84 28
1176 m 2 


2
2

G

C

S SABE  SBEG  SADGE
1176  1365  5292

7833 m 2 

 

Bài 1.SGK.tr105. Tính diện tích mảnh đất có hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:
AD = 63 m; AE = 84 m; BE = 28 m; GC = 30 m.
Nhận xét: Mảnh đất được tách thành 3 mảnh nhỏ hơn là ABE, BGC, ADGE.
84 28
1176 m 2 
Diện tích tam giác ABE là:
2
28  6330 1365 m 2
Diện tích tam giác BGC là:
 
2

B

 

28 m

A

84 m

 

E

Diện tích hình chữ nhật ADGE
là:
Diện tích mảnh đất là:

63 m
30 m

D

G

C

84 63 5292 m 2 

1176  1365  5292 7833 m 2 

Đáp số: 7833 m2

C
Bài 2.SGK.tr106. Tính diện tích mảnh đất có
hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:
B
BM = 20,8 m;
38 m
CN = 38 m;
20,8 m
AM = 24,5 m;
MN = 37,4 m;
24,5 m
37,4 m
25,3 m D
A
ND = 25,3 m;
N
M
Nhận xét: Mảnh đất được tách thành 3 mảnh nhỏ hơn là ABM, BMNC, CND.
SABM 

24,5 20,8
2

SBMNC ¿
SCND

¿254 ,8 ( 𝑚 )

20,8+38
×37,4
2

2

2
(
¿1099,56 𝑚 )

38 ×25,3
2
¿
(
¿ 480,7 𝑚 )
2

S SABM  SBMNC  SCND

¿ 254 , 8+1099,56+480,7
2
(
¿1835,06 𝑚 )

C
Bài 2.SGK.tr106. Tính diện tích mảnh đất có
hình dạng như hình vẽ dưới đây, biết:
B
BM = 20,8 m;
38 m
CN = 38 m;
20,8 m
AM = 24,5 m;
MN = 37,4 m;
24,5 m
37,4 m
25,3 m D
A
ND = 25,3 m;
N
M
Nhận xét: Mảnh đất được tách thành 3 mảnh nhỏ hơn là ABM, BMNC, CND.
24,5 20,8
Diện tích tam giác ABM là:
2

¿254 ,8 ( 𝑚 )
2

20,8+38
Diện tích hình thang BMNC là:
×37,4 ¿1099,56 ( 𝑚 2 )
2
38× 25,3
2
Diện tích tam giác CND là:
(
)
¿
480,7
𝑚
2
Diện tích mảnh đất là: 254 ,8 +1099,56+480,7 ¿1835,06 ( 𝑚2 )
Đáp số: 1834,86 m2

Kiến thức
cần nhớ
b

a

b
h

h
a

a

a

Hình chữ nhật

Hình vuông

Hình tam giác

Hình thang

S a b

S a a

a: chiều dài
b: chiều rộng

a: cạnh

a h
S
2

a b
S
h
2

a: cạnh đáy
h: chiều cao

a: đáy lớn
b: đáy bé
h: chiều cao

Dặn dò
...
 
Gửi ý kiến