Luyện từ và câu - Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 10h:37' 07-09-2024
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 382
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 10h:37' 07-09-2024
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu:
Từ đồng
nghĩa
- Nghe và vận động theo yêu cầu của bài hát!
KHÁM
PHÁ
Chơi trò chơi:
Hái lê
2. Đặt một câu với động từ
“cho”,
một
câu
với
động
Ví dụ:
- Bạn
cho em một cái nhãn vở rất đẹp.
từNam“biếu”.
- Em mua một hộp bánh ngon biếu ông bà nhân dịp tết Trung
thu.
- Theo em, chúng ta
có thể đổi vị trí của từ
“cho” và “biếu”
trong 2 câu trên
C
Ọ
H
I
BÀ
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
2. Khi dùng những từ này, ta cần cân nhắc để
lựa chọn được từ phù hợp.
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với
mỗi từ sau:
- Học trò:
- Siêng năng:
- Giỏi:
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: học trò; siêng năng;
giỏi
Làm việc nhóm đôi và báo
cáo kết quả.
Vận dụng
- Em học được điều gì sau bài học hôm nay?
Chúc các
em học
Từ đồng
nghĩa
- Nghe và vận động theo yêu cầu của bài hát!
KHÁM
PHÁ
Chơi trò chơi:
Hái lê
2. Đặt một câu với động từ
“cho”,
một
câu
với
động
Ví dụ:
- Bạn
cho em một cái nhãn vở rất đẹp.
từNam“biếu”.
- Em mua một hộp bánh ngon biếu ông bà nhân dịp tết Trung
thu.
- Theo em, chúng ta
có thể đổi vị trí của từ
“cho” và “biếu”
trong 2 câu trên
C
Ọ
H
I
BÀ
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
2. Khi dùng những từ này, ta cần cân nhắc để
lựa chọn được từ phù hợp.
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với
mỗi từ sau:
- Học trò:
- Siêng năng:
- Giỏi:
LUYỆN
TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: học trò; siêng năng;
giỏi
Làm việc nhóm đôi và báo
cáo kết quả.
Vận dụng
- Em học được điều gì sau bài học hôm nay?
Chúc các
em học
 







Các ý kiến mới nhất