Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Mác Lênin 241-370

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Soạn thảo trực tuyến
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quốc Khang (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:15' 08-12-2018
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Home - C14
Mác Lênin
Câu 241: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
241. Lợi nhuận của tư bản có nguồn gốc từ:?
a. Lao động phức tạp
b. Lao động cụ thể
c. Lao động quá khứ
d. Lao động không được trả công
Câu 242: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
242. Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì:?
a. p = m
b. p < m
c. p > m
d. p = 0
Câu 243: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
243. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:?
a. Trình độ bóc lột của nhà tư bản
b. Hiệu quả của tư bản đầu tư
c. Nghệ thuật quản lý của nhà tư bản
d. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Câu 244: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
244. Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
a. c v m
b. k p
c. c v
d. k p bình quân
Câu 245: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
245. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng với mức giá:?
a. Cao hơn giá trị
b. Bằng chi phí sản xuất TBCN
c. Bằng giá trị
d. Thấp hơn giá trị
Câu 246: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
246. Địa tô TBCN là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ:?
a. Lợi nhuận
b. Lợi nhuận độc quyền
c. Lợi nhuận siêu ngạch
d. Lợi nhuận bình quân
Câu 247: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
247. Địa tô chênh lệch I không thu được trên:?
a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
b. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
c. Ruộng đất tốt
d. Ruộng đất xấu
Câu 248: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
248. Địa tô chênh lệch II thu được trên:?
a. Ruộng đất đã thâm canh
b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
d. Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
Câu 249: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
249. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:?
a. Độ màu mỡ tự nhiên của đất
b. Thâm canh mà có
c. Vị trí thuận lợi
d. a, b, c đều đúng
Câu 250: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
250. Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
a. Ruộng tốt
b. Ruộng có vị trí thuận lợi
c. Ruộng trung bình
d. Ruộng xấu
Câu 251: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
251. Chọn phương án đúng về tư bản cho vay:?
a. Người cho vay là người sở hữu tư bản
b. Người đi vay là người sở hữu tư bản
c. Người cho vay là người sử dụng tư bản
d. Người đi vay là người nhường quyền sử dụng tư bản
Câu 252: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
252. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:?
a. Cung - cầu các loại hàng hóa
b. Tỷ suất lợi nhuận
c. Lợi nhuận khác nhau
d. Giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 253: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
253. Nguồn gốc của tư bản thương nghiệp dưới CNTB:?
a. Tư bản cho vay
b. Tư bản hàng hóa
c. Tư bản công nghiệp
d. Tư bản lưu động
Câu 254: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
254. Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng đến:?
a. Giá trị hàng hóa
b. Giá trị thặng dư
c. Giá cả hàng hóa
d. a, b, c đều đúng
Câu 255: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
255. Lợi nhuận là:?
a. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản
b. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư*
c. Tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình
d. Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất
Câu 256: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
256. Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:?
a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c. Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu
d. Lợi nhuận luôn luôn lớn hơn giá trị thặng dư
Câu 257: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
257. Nguồn gốc của địa tô TBCN:?
a. Do độ màu mỡ của đất đem lại
b. Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra
c. Do độc quyền tư hữu ruộng đất
d. Là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất
Câu 258: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
258. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:?
a. Là kết quả của hoạt động buôn bán
b. Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán
c. Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra
d. Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế
Câu 259: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
259. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
b. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
c. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Câu 260: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
260. CNTB độc quyền là:?
a. Một PTSX mới
b. Một hình thái kinh tế - xã hội
c. Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN
d. Một nấc thang phát triển của LLSX
Câu 261: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
261. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:?
a. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
c. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng -khoa học-công nghệ
d. Tái sản xuất giản đơn
Câu 262: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
262. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:?
a. Độc quyền ngân hàng
b. Độc quyền công nghiệp
c. Sự phát triển của thị trường tài chính
d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp
Câu 263: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
263. Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:?
a. Quyết định của nhà nước
b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu
Câu 264: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
264. Xuất khẩu tư bản là:?
a. Đưa hàng hóa ra bán ở nước ngoài
b. Viện trợ không hoàn lại
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Câu 265: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
265. Mục đích chủ yếu của xuất khẩu tư bản là:?
a. Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước
b. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản
c. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
d. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
Câu 266: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
266. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:?
a. Thống nhất thị trường
b. Thỏa hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế
c. Sự điều tiết của nhà nước đối với nền kinh tế
d. Không thỏa hiệp với nhau nhằm giành lợi nhuận độc quyền cao
Câu 267: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
267. Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
a. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
b. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền
c. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
d. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa
Câu 268: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
268. Công thức của giá cả sản xuất là:?
a. k m
b. k p
c. k p’
d. a, b, c đều sai
Câu 269: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
269. Tư bản tài chính thực hiện sự thống trị của mình qua:?
a. Chế độ tham dự
b. Phát hành cổ phiếu có mệnh giá nhỏ
c. Tham gia tích cực vào kinh doanh chứng khoán
d. a, b, c đều đúng
Câu 270: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
270. Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:?
a. Sự khan hiếm của hàng hóa
b. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
c. Sự hao phí sức lao động của con người trong sản xuất
d. Công dụng của hàng hóa
Câu 271: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
271. Quy luật giá trị có tác dụng:?
a. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
b. Kích thích tiến bộ XH, nâng cao năng suất lao động và phân hóa những người sản xuất hàng hóa thành giàu - nghèo
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Câu 272: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
272. Sản xuất hàng hóa tồn tại:?
a. Trong mọi xã hội
b. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
c. Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặtvề kinh tế giữa những chủ thể sản xuất khác nhau
d. Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội
Câu 273: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
273. Giá cả hàng hóa là:?
a. Giá trị của hàng hóa
b. Tổng của chi phí sản xuất
c. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Câu 274: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
274. Quy luật giá trị là qui luật:?
a. Riêng của chủ nghĩa tư bản
b. Kinh tế chung của mọi xã hội
c. Cơ bản của nền sản xuất hàng hóa
d. Kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Câu 275: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
275. Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa?
a. Giá trị của hàng hóa
b. Giá trị sử dụng của hàng hóa
c. Quan hệ cung cầu về hàng hóa
d. Mốt thời trang của hàng hóa
Câu 276: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
276. Lao động trừu tượng là phạm trù:?
a. Riêng của chủ nghĩa tư bản
b. Riêng của kinh tế thị trường
c. Của mọi nền kinh tế hàng hóa
d. Riêng của chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội
Câu 277: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
277. Lao động cụ thể là:?
a. Là phạm trù lịch sử
b. Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
c. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
d. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa
Câu 278: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
278. Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:?
a. Hao phí vật tư kỹ thuật
b. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
c. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa
d. Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 279: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
279. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:?
a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
d. a, b đều đúng
Câu 280: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
280. Khi tăng năng suất lao động thì phương án nào là sai?
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
b. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
c. Tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên
Câu 281: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
281. Khi cường độ lao động tăng lên thì:?
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên
Câu 282: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
282. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên hai lần thì phương án nào là đúng?
a. Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần
b. Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần
c. Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần
d. Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần
Câu 283: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
283. Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:?
a. Chúng có cùng giá trị sử dụng giống nhau
b. Có cùng lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
d. Chi phí sản xuất bằng nhau
Câu 284: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
284. Giá trị sử dụng của hàng hóa là:?
a. Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
b. Giá trị sử dụng cho người sản xuất trực tiếp ra sản phẩm đó
c. Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để tạo ra sản phẩm
d. Một phạm trù lịch sử
Câu 285: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
285. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?
a. Lao động cụ thể
b. Lao động giản đơn
c. Lao động trừu tượng
d. Lao động phức tạp
Câu 286: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
286. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ:?
a. Sản xuất
b. Trao đổi
c. Phân phối
d. Sản xuất, phân phối và trao đổi
Câu 287: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
287. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:?
a. Lao động tư nhân và lao động xã hội
b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
d. Lao động quá khứ và lao động sống
Câu 288: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
288. Lao động cụ thể:?
a. Tạo ra giá trị hàng hóa
b. Là lao động có chung mục đích
c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
d. Năng lực sản xuất của người lao động
Câu 289: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
289. Lao động cụ thể là:?
a. Nguồn gốc của của cải
b. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
c. Nguồn gốc của giá trị
d. Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Câu 290: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
290. Lao động trừu tượng là:?
a. Lao động giản đơn
b. Lao động phức tạp
c. Lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
d. Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung
Câu 291: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
291. Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:?
a. Tính hữu ích của hàng hóa
b. Giá trị sử dụng
c. Giá trị hàng hóa
d. Giá trị trao đổi
Câu 292: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
292. Lao động giản đơn là lao động:?
a. Làm công việc đơn giản
b. Làm ra các hàng hóa chất lượng không cao
c. Chỉ làm một công đoạn của quá trình taọ ra hàng hóa
d. Không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
Câu 293: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
293. Lao động phức tạp là lao động:?
a. Tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
b. Phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
c. Có nhiều thao tác phức tạp
d. Có nhiều người tham gia
Câu 294: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
294. Phương án nào sau đây không đúng về lao động phức tạp?
a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
b. Lao động phức tạp là bội số của lao động giản đơn
c. Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
Câu 295: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
295. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:?
a. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
b. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của sản phẩm
c. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể
d. Lao động cụ thể tạo ra giá trị của hàng hóa
Câu 296: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
296. Công thức tính giá trị hàng hóa là: c v m. Phương án nào là không đúng:?
a. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
b. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v m)
c. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c v m)
d. a, b, c đều đúng
Câu 297: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
297. Phương án nào sai?
a. Năng suất lao động (NSLĐ) là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
b. NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
c. NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
d. NSLĐ là quá trình sản xuất để tạo ra một khối lượng sản phẩm
Câu 298: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
298. Tăng năng suất lao động là:?
a. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi
b. Thời gian để làm ra một sản phẩm tăng lên, khi các điều kiện khác không đổi
c. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian và tổng số giá trị không đổi
d. Tổng số sản phẩm không đổi
Câu 299: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
299. Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động thì phương án nào sau đây là sai?
a. Trình độ chuyên môn của người lao động
b. Các điều kiện tự nhiên
c. Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
d. Thời gian lao động của người lao động
Câu 300: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
300. Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ:?
a. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm
b. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
c. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
d. Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa tăng
Câu 301: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
301. Nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?
a. Tăng năng suất lao động (NSLĐ) và tăng cường độ lao động
b. Cường độ lao động và số người lao động
c. NSLĐ và số người lao động
d. Giảm cường độ lao động và tăng số người lao động
Câu 302: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
302. Mối quan hệ giữa tăng cường độ lao động (CĐLĐ) với giá trị hàng hóa:?
a. Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên và giá trị 1 đơn vị hàng hóa cũng tăng lên tương ứng
b. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tỷ lệ thuận với CĐLĐ
c. Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
d. Giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm
Câu 303: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
303. Giá trị cá biệt của hàng hóa do:?
a. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
b. Hao phí lao động của ngành quyết định
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hóa quyết định
Câu 304: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
304. Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?
a. Quy luật giá trị
b. Quy luật lưu thông tiền tệ
c. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
d. a, b, c đều đúng
Câu 305: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
305. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
a. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
b. Lưu thông hàng hóa dựa trên giá cả hàng hóa
c. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội
d. Sản xuất hàng hóa tùy thuộc vào khả năng của người sản xuất háng hóa
Câu 306: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
306. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc nào?
a. Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. Tổng giá trị lớn hơn tổng giá cả
d. Tổng giá trị nhỏ hơn tổng giá cả
Câu 307: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
307. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:?
a. Nền sản xuất hàng hóa giản đơn
b. Trong nền sản xuất vật chất nói chung
c. Nền sản xuất TBCN
d. Trong nền kinh tế hàng hóa
Câu 308: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
308. Tiền tệ là:?
a. Thước đo giá trị của hàng hóa
b. Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
c. Phương tiện lưu thông hàng hóa và để thanh toán
d. Vàng, bạc
Câu 309: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
309. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 310: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
310. Bản chất tiền tệ:?
a. Là hàng hóa đặc biệt
b. Đóng vai trò là vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa
c. Phản ánh mức độ thanh toán hàng hóa
d. a, b đúng
Câu 311: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
311. Chọn phương án sai:?
a. Mọi sản phẩm đều là hàng hóa
b. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất
c. Mọi hàng hóa đều là sản phẩm
d. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa
Câu 312: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
312. Sản xuất hàng hóa ra đời khi:?
a. Có sự phân công lao động xã hội
b. Có sự giao lưu, buôn bán
c. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX
d. a, c đều đúng
Câu 313: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
313. Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:?
a. Công dụng của hàng hóa
b. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
c. Quan hệ cung - cầu về hàng hóa
d. Quan hệ cạnh tranh
Câu 314: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
314. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?
a. Năng suất lao động
b. Cường độ lao động
c. Các điều kiện xã hội
d. Tiền
Câu 315: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
315. Khi tăng năng suất lao động thì phương án nào sai?
a. Có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
b. (v m) giảm
c. (c v m) giảm
d. (c v m) không đổi
Câu 316: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
316. Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:?
a. Giá cả hàng hóa
b. Giá cả độc quyền
c. Giá cả sản xuất
d. Giá cả bình quân
Câu 317: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
317. Khi tăng năng suất lao động, phương án nào sau đây là sai?
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một thời gian tăng lên
b. Tổng giá trị của hàng hóa không đổi
c. Tổng giá trị của hàng hóa cũng tăng
d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm
Câu 318: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
318. Khi tăng cường độ lao động thì:?
a. Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên
d. Giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
Câu 319: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
319. Một trong những điều kiện ra đời của CNTB là:?
a. Của cải được tập trung vào trong tay một số người để lập ra các xí nghiệp TBCN
b. Xuất hiện một lớp người lao động tự do
c. Phải thực hiện tích lũy tư bản
d. Có trang thiết bị máy móc hiện đại
Câu 320: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
320. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:?
a. Sản xuất hàng hóa đã phát triển cao
b. Phân công lao động đã phát triển cao
c. Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột
d. Tư liệu sản xuất (TLSX) tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX
Câu 321: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
321. Tư bản là:?
a. Tiền và máy móc thiết bị
b. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
c. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu
d. Tiền có khả năng đẻ ra tiền
Câu 322: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
322. Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào?
a. Từ khi có sản xuất hàng hóa
b. Từ khi có kinh tế thị trường
c. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ
d. Từ khi có CNTB
Câu 323: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
323. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:?
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b. Người lao động được tự do thân thể và không có TLSX
c. Người lao động được tự do thân thể và không có vốn để sản xuất
d. Người lao động được tự do thân thể và có một ít vốn
Câu 324: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
324. Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng?
a. Sự tác động của quy luật giá trị
b. Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế
c. Những phát kiến lớn về địa lý
d. Tích lũy nguyên thủy
Câu 325: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
325. Hàng hóa sức lao động:?
a. Nó chỉ tồn tại trong quá trình sản xuất
b. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
c. Chỉ có thể mua bán một lần
d. Được tính bằng v m
Câu 326: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
326. Tư bản khả biến:?
a. Là tư bản luôn luôn biến đổi
b. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c. Là giá trị của hàng hóa
d. Không tạo ra giá trị thặng dư
Câu 327: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
327. Giá trị hàng hóa sức lao động:?
a. Là giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết về vật chất và tinh thần để tái sản xuất sức lao động của công nhân
b. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c. Tạo ra giá trị mới lớn hơn
d. Được tính v m
Câu 328: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
328. Các cách diễn tả giá trị hàng hóa dưới đây, cách nào đúng?
a. Giá trị hàng hóa = c v m
b. Giá trị hàng hóa = k p
c. Giá trị hàng hóa = Giá trị cũ giá trị mới
d. Giá trị hàng hóa = v m
Câu 329: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
329. Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh điều gì?
a. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê
b. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đâu đầu tư có lợi
c. Hiệu quả của tư bản
d. Tăng cường độ lao động
Câu 330: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
330. Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:?
a. Từ CM tháng 2 năm 1917
b. Từ sau CM tháng 10 Nga (năm 1917) thành công
c. Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
d. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ
Câu 331: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
331. Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN do ai nêu ra?
a. C.Mác
b. V.I. Lênin
c. Ph.Ăngghen
d. J.Stalin
Câu 332: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
332. “Suy cho đến cùng thì năng suất lao động là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới”. Câu nói này của ai?
a. C.Mác
b. V.I. Lênin
c. Ph.Ăngghen
d. J.Stalin
Câu 333: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
333. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?
a. Sau Cách mạng tháng 8 - 1945
b. Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)
c. Sau đại thắng mùa xuân 1975
d. Từ khi đổi mới ( Đại hội VI tháng 12/1986)
Câu 334: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
334. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?
a. Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN
b. Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
Câu 335: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
335. Mục đích của người sản xuất là tạo ra sản phẩm để tiêu dùng, ta gọi là:?
a. Sản xuất tự cung, tự cấp.
b. Sản xuất hàng hóa giản đơn
c. Sản xuất hàng hóa.
d. a, b, c đều đúng.
Câu 336: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
336. Điều kiện ra đời, tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hóa là:?
a. Có sự phân công lao động xã hội.
b. Sự tồn tại của chế độ tư hữu hay nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
c. a, b đều đúng.
d. a, b đều sai.
Câu 337: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
337. Hàng hóa là:?
a. Sản phẩm của lao động.
b. Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
c. Thông qua trao đổi, mua bán.
d. a, b, c đều đúng.
Câu 338: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
338. Hàng hóa bao gồm:?
a. Giá trị và giá trị trao đổi.
b. Giá trị và giá trị sử dụng.
c. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.
d. a, b đều đúng.
Câu 339: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
339. Giá trị sử dụng của hàng hóa là:?
a. Phạm trù lịch sử.
b. Phạm trù vĩnh viễn.
c. a, b đều đúng.
d. a, b đều sai.
Câu 340: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
340. Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để:?
a. Sản xuất ra nhiều hàng hóa.
b. Sản xuất ra một hàng hóa.
c. Sản xuất ra nhiều sản phẩm.
d. a, b, c đều đúng.
Câu 341: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
341. Sản xuất hàng hóa là sản phẩm của:?
a. Nhân loại.
b. TBCN
c. XHCN
d. CSNT
Câu 342: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
342. Từ công thức m’ = m/v x 100% khi m cố định thì:?
a. m’ tỷ lệ thuận với v.
b. m’ tỷ lệ nghịch với v.
c. m’ = v
d. m’ >v
Câu 343: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
343. Tư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để mua:?
a. Tư liệu sản xuất.
b. Tư liệu tiêu dùng.
c. Sức lao động.
d. Nguyên, nhiên, vật liệu.
Câu 344: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
344. Quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hóa là:?
a. Quy luật giá trị.
b. Quy luật giá trị thặng dư.
c. Quy luật cạnh tranh.
d. Quy luật cung cầu.
Câu 345: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
345. Xanhdica là hình thức tổ chức độc quyền trong:?
a. Cùng nhiều ngành.
b. Cùng một ngành.
c. a, b đều đúng.
d. a, b đều sai.
Câu 346: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
346. Tư bản tài chính là sự xâm nhập giữa:?
a. Tư bản ngân hàng và tư bản thương nghiệp.
b. Tư bản ngân hàng và bọn đầu sỏ tài chính.
c. Tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp.
d. Tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp.
Câu 347: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
347. Xuất khẩu tư bản là hình thức:?
a. Mang tư bản ra nước ngoài cho vay.
b. Mang tư bản ra nước ngoài để đầu tư.
c. a, b đều đúng.
d. a, b đều sai.
Câu 348: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
348. Giá trị của hàng hóa bằng:?
a. c v m’
b. c v m
c. c v p
d. a, b, c đều đúng
Câu 349: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
349. Mâu thuẫn của 2 thuộc tính hàng hóa được thể hiện ở chỗ:?
a. Gía trị sử dụng thì đồng nhất về chất còn giá trị thì không đồng nhất.
b. Gía trị sử dụng được thực hiện trước, giá trị được thực hiện sau.
c. a, b đều đúng.
d. a, b đều sai.
Câu 350: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
350. Tư bản là:?
a. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.
b. Tư bản là một số tiền.
c. Tư bản là giá trị thặng dư.
d. a, b, c đều đúng.
Câu 351: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
351. Một doanh nghiệp trích lợi nhuận 5 triệu đồng/tháng để đầu tư cho quá trình sản xuất tiếp theo, ta gọi là:?
a. Tích lũy tư bản.
b. Tích tụ tư bản.
c. Tập trung tư bản.
d. a, b, c đều sai.
Câu 352: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
352. Lao động trừu tượng tạo ra:?
a. Giá trị sử dụng hàng hóa.
b. Giá trị hàng hóa.
c. Giá trị và giá trị trao đổi
d. a, b đều sai.
Câu 353: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
353. Ở đâu có sản xuất hàng hóa thì ở đó không có quy luật giá trị hoạt động, mệnh đề đó:?
a. Đúng
b. Sai
c. Không chính xác
d. a, b, c đều sai
Câu 354: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
354. Tái sản xuất mở rộng là quá trình sản xuất được lặp đi, lặp lại với qui mô sau cao hơn trước, mệnh đề đó:?
a. Đúng
b. Sai
c. Không chính xác.
d. a, b, c đều sai
Câu 355: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
355. Để thực hiện bước chuyển từ CNTB sang CNCS cần có :?
a. TKQĐ
b. Thời kỳ lịch sử đặc biệt
c. Thời kỳ quá độ về chính trị
d. a, b, c đều đúng
Câu 356: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
356. Thời kỳ khó khăn, phức tạp, lâu dài là:?
a. Thời kỳ xây dựng CNXH
b. Thời kỳ xây dựng CNCS
c. TKQĐ từ CNTB lên CNCS
d. Thời kỳ xây dựng Nhà nước
Câu 357: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
357. Tính quy luật chung của các quốc gia trong TKQĐ lên CNXH là :?
a. Nền kinh tế hàng hóa
b. Nền kinh tế thị trường
c. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
d. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phân
Câu 358: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
358. Thành phần kinh tế tự nhiên, tự cấp, tự túc được nêu trong :?
a. Đại hội III của Đảng
b. Đại hội IV của Đảng
c. Đại hội V của Đảng
d. Đại hội VI của Đảng
Câu 359: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
359. Thời kỳ nào bao gồm những đặc điểm, đặc trưng của XH cũ và mới?
a. CNXH
b. CNCS
c. TKQĐ
d. a, b, c đều sai
Câu 360: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
360. Đại hội nào Đảng ta nhấn mạnh kinh tế tư nhân là động lực quan trọng của nền kinh tế :?
a. VI
b. IX
c. XI
d. XII
Câu 361: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
361. Nhiệm vụ kinh tế cơ bản của TKQĐ lên CNXH ở VN là:?
a. Xây dựng QHSX tiên tiến mở đường cho LLSX phát triển.
b. Thực hiện phát triển LLSX
c. Công nghiệp hóa đất nước
d. Công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn
Câu 362: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
362. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ ra sau năm 1954 miền bắc còn tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế:?
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Câu 363: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
363. Trong Đại hội nào Đảng ta xác định việt Nam còn tồn tại 6 thành phần kinh tế?
a. IV
b. VI
c. X
d. XI
Câu 364: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
364. Trong Đại hội nào Đảng ta xác định việt Nam còn tồn tại 4 thành phần kinh tế?
a. V
b. VII
c. IX
d. XI
Câu 365: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
365. Trong Đại hội nào Đảng ta xác định Việt Nam xuất hiện đầu tiên thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài?
a. IX
b. X
c. XI
d. XII
Câu 366: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
366. Trong Đại hội nào Đảng ta xác định Việt Nam không còn thành phần kinh tế Tư bản tư nhân?
a. IX
b. X
c. XI
d. XII
Câu 367: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
367. Để đảm bảo thành công của công cuộc xây dựng CNXH, Lênin đặc biệt coi trọng việc :?
a. Tổ chức sản xuất
b. Cải tổ bộ máy Nhà nước
c. Cải tạo QHSX
d. Xây dựng QHSX mới
Câu 368: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
368. Bước quá độ thông qua CNTB nhà nước được thể hiện ở Nga trong:?
a. Chính sách “ Cộng sản thời chiến”
b. Chính sách kinh tế mới
c. Chính sách xã hội
d. Chính sách an sinh XH
Câu 369: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
369. Hồ Chí Minh khẳng định nhiệm vụ quan trọng nhất để đưa miền Bắc lên CNXH là :?
a. Xây dựng QHSX
b. Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật của CNXH
c. Xây dựng chính sách kinh tế
d. Xây dựng chính sách XH
Câu 370: Ôn tập thi Mác Lênin - Khang K63
370. Đảng ta xác định phát triển LLSX thông qua:?
a. Công nghiệp hóa nền kinh tế quốc dân
b. Hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân
c. Công nghiệp hóa đất nước
d. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓