Bài 8. Mạch khuếch đại - Mạch tạo xung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: CAO THỊ HÀ
Ngày gửi: 14h:22' 21-10-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 794
Nguồn:
Người gửi: CAO THỊ HÀ
Ngày gửi: 14h:22' 21-10-2015
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 794
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hà)
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
L?P 12A2
TRU?NG THPT NGUY?N SIÊU
Tiết 14 - BAØI 8
MẠCH KHUYẾCH ĐẠI
MẠCH TẠO XUNG
Hoạt động khởi động
a
Hoạt động hình thành kiến thức
b
Hoạt động ứng dụng
c
Hoạt động thực hành
d
MẠCH KHUÊCH ĐẠI – MẠCH TẠO XUNG
A- HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Hiểu biết của em về khuêch đại và tạo xung trong KTĐT
- Thế nào là khuếch đại tín hiệu?
Làm lớn tín hiệu
- Linh kiện nào có thể sử dụng cho mạch khuếch đại?
Xung là tín hiệu tạo nên do sự thay đổi mức U hay I trong một khoảng thời gian rất ngắn (từ mức thấp chuyển sang mức cao hoặc ngược lại)
- Em hiểu thế nào về tín hiệu dạng xung? Nêu một số dạng xung mà em biết?
IC và Tranzito
NHÓM 1
Trình bày chức năng của mạch khuếch đại
Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại dùng IC
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Câu hỏi của các nhóm khác?
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
1. Chức năng của mạch khuếch đại
Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
Amply
Loa
Micro
2.Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
Là bộ khuếch đại dòng diện một chiều
Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp
Có hệ số khuếch đại lớn
Có 2 đầu vào và một đầu ra
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Minh hoạ
Minh hoạ
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Kí hiệu của IC thuật toán
+E : Nguồn vào dương.
- E : Nguồn vào âm.
UKD : Đầu vào không đảo (+)
UVD : Đầu vào đảo (-)
URa : Đầu tín hiệu ra.
+ E
- E
UKD
URa
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
+ E
- E
UVD
UVK
URa
Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
NHÓM 2
Câu hỏi của các nhóm khác?
Trình bày nguyên lí làm việc của mạch khuếch đại điện áp dùng OA
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch điện
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
Hệ số khuếch đại:
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
OA
+ + +
- - -
+ + +
- - -
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
NHÓM 3
- Trình bày chức năng của mạch tạo xung
Giới thiệu mạch tạo xung đa hài tự dao động
Câu hỏi của các nhóm khác?
II. MẠCH TẠO XUNG
1. Chức năng của mạch tạo xung
Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
Sơ đồ mạch điện
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
NHÓM 4
Trình bày nguyên lí làm việc của mạch tạo xung đa hài tự dao động
Câu hỏi của các nhóm khác?
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
Xung ra :
UR1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHOÁ - T2 THÔNG
Xung ra :
UR1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
TÓM TẮT
T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
- Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
C2 vẫn đang tích điện ? VB1 > 0 (do R4 định thiên) ? T1 dẫn điện (THÔNG).
C1 phóng điện ? VB2<0 ? T2 không dẫn điện (KHOÁ)
Xung ra
VB1>0
VB2<0
UR1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
Trạng thái cân bằng 2:
C1 đã phóng hết điện ? tích điện ? VB2 > 0 (do R3 định thiên) ? T2 dẫn điện (THÔNG).
C2 đã tích đầy điện ? phóng điện ? VB1 < 0 ? T1 không dẫn điện nữa (KHOÁ)
Xung ra
VB2>0
VB1<0
Ur1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Độ rộng xung (?x)
Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
? UR1 và UR2 đối xứng
?x = 0.7RC (s)
Chu kỳ xung (Tx) :
Tx = 2?x = 1,4RC (s)
Tần số xung (fx) :
fx = (Hz)
Nhóm trưởng điều hành thảo luận tập trung
1. Muốn điều chỉnh hệ số khuếch đại ta điều chỉnh phần tử nào của mạch điện?
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
2. Tính hệ số khuêch đại điện áp trong trường hợp cụ thể
Rht = 10 KΩ, R1 = 1 KΩ
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1. Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động nếu ta thay R1 , R2 bằng các đèn led thì hiện tượng gì xảy ra?
II. MẠCH TẠO XUNG
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
2. Muốn điều chỉnh chu kì hoặc tần số xung của mạch ta làm thế nào?
Làm thế nào để xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng?
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
3. Mạch điện dưới đây khác với mạch tạo xung đa hài em đã học ở điểm nào? Đèn led cho em biết điều gì?
II. MẠCH TẠO XUNG
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
4. Em hãy đọc tên các linh kiện dưới đây, xác định cực tính củ tụ phân cực, các chân của Tranzito
D - HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Em hãy cho biết tên gọi của mạch? Chỉ tên các linh kiện sử dụng trong mạch? Cấp nguồn nuôi cho mạch hoạt động, quan sát hoạt động của mạch, tạo xung không đối xứng.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Thiết kế một mạch đèn sáng theo nguyên tắc sau: Sáng lần lượt từ trái qua phải, sáng hết thì lại lần lượt tắt, quá trình như vậy lặp đi lặp lại
Chuẩn bị linh kiện , bo mạch thử và nghiên cứu nội dung bài “ Điều chỉnh các thông số của mạch tạo xung đa hài dùng Tranzito”
Sơ đồ bên trong của mạch khuếch đại thuật toán 741
Trở về
Mạch vi phân
Mạch tích phân
Mạch khuếch đại đầu ra lô ga
Mạch khuếch đại đầu ra hàm số mũ
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
L?P 12A2
TRU?NG THPT NGUY?N SIÊU
Tiết 14 - BAØI 8
MẠCH KHUYẾCH ĐẠI
MẠCH TẠO XUNG
Hoạt động khởi động
a
Hoạt động hình thành kiến thức
b
Hoạt động ứng dụng
c
Hoạt động thực hành
d
MẠCH KHUÊCH ĐẠI – MẠCH TẠO XUNG
A- HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Hiểu biết của em về khuêch đại và tạo xung trong KTĐT
- Thế nào là khuếch đại tín hiệu?
Làm lớn tín hiệu
- Linh kiện nào có thể sử dụng cho mạch khuếch đại?
Xung là tín hiệu tạo nên do sự thay đổi mức U hay I trong một khoảng thời gian rất ngắn (từ mức thấp chuyển sang mức cao hoặc ngược lại)
- Em hiểu thế nào về tín hiệu dạng xung? Nêu một số dạng xung mà em biết?
IC và Tranzito
NHÓM 1
Trình bày chức năng của mạch khuếch đại
Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại dùng IC
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Câu hỏi của các nhóm khác?
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
1. Chức năng của mạch khuếch đại
Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
Amply
Loa
Micro
2.Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
Là bộ khuếch đại dòng diện một chiều
Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp
Có hệ số khuếch đại lớn
Có 2 đầu vào và một đầu ra
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Minh hoạ
Minh hoạ
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Kí hiệu của IC thuật toán
+E : Nguồn vào dương.
- E : Nguồn vào âm.
UKD : Đầu vào không đảo (+)
UVD : Đầu vào đảo (-)
URa : Đầu tín hiệu ra.
+ E
- E
UKD
URa
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
+ E
- E
UVD
UVK
URa
Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
NHÓM 2
Câu hỏi của các nhóm khác?
Trình bày nguyên lí làm việc của mạch khuếch đại điện áp dùng OA
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch điện
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
Hệ số khuếch đại:
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
OA
+ + +
- - -
+ + +
- - -
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
NHÓM 3
- Trình bày chức năng của mạch tạo xung
Giới thiệu mạch tạo xung đa hài tự dao động
Câu hỏi của các nhóm khác?
II. MẠCH TẠO XUNG
1. Chức năng của mạch tạo xung
Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
Sơ đồ mạch điện
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
B - HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
NHÓM 4
Trình bày nguyên lí làm việc của mạch tạo xung đa hài tự dao động
Câu hỏi của các nhóm khác?
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
Xung ra :
UR1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHOÁ - T2 THÔNG
Xung ra :
UR1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
TÓM TẮT
T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
- Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
C2 vẫn đang tích điện ? VB1 > 0 (do R4 định thiên) ? T1 dẫn điện (THÔNG).
C1 phóng điện ? VB2<0 ? T2 không dẫn điện (KHOÁ)
Xung ra
VB1>0
VB2<0
UR1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
Trạng thái cân bằng 2:
C1 đã phóng hết điện ? tích điện ? VB2 > 0 (do R3 định thiên) ? T2 dẫn điện (THÔNG).
C2 đã tích đầy điện ? phóng điện ? VB1 < 0 ? T1 không dẫn điện nữa (KHOÁ)
Xung ra
VB2>0
VB1<0
Ur1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC - IC1R1
UR2 = EC
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Độ rộng xung (?x)
Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
? UR1 và UR2 đối xứng
?x = 0.7RC (s)
Chu kỳ xung (Tx) :
Tx = 2?x = 1,4RC (s)
Tần số xung (fx) :
fx = (Hz)
Nhóm trưởng điều hành thảo luận tập trung
1. Muốn điều chỉnh hệ số khuếch đại ta điều chỉnh phần tử nào của mạch điện?
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
2. Tính hệ số khuêch đại điện áp trong trường hợp cụ thể
Rht = 10 KΩ, R1 = 1 KΩ
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1. Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động nếu ta thay R1 , R2 bằng các đèn led thì hiện tượng gì xảy ra?
II. MẠCH TẠO XUNG
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
2. Muốn điều chỉnh chu kì hoặc tần số xung của mạch ta làm thế nào?
Làm thế nào để xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng?
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
3. Mạch điện dưới đây khác với mạch tạo xung đa hài em đã học ở điểm nào? Đèn led cho em biết điều gì?
II. MẠCH TẠO XUNG
C - HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
4. Em hãy đọc tên các linh kiện dưới đây, xác định cực tính củ tụ phân cực, các chân của Tranzito
D - HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Em hãy cho biết tên gọi của mạch? Chỉ tên các linh kiện sử dụng trong mạch? Cấp nguồn nuôi cho mạch hoạt động, quan sát hoạt động của mạch, tạo xung không đối xứng.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Thiết kế một mạch đèn sáng theo nguyên tắc sau: Sáng lần lượt từ trái qua phải, sáng hết thì lại lần lượt tắt, quá trình như vậy lặp đi lặp lại
Chuẩn bị linh kiện , bo mạch thử và nghiên cứu nội dung bài “ Điều chỉnh các thông số của mạch tạo xung đa hài dùng Tranzito”
Sơ đồ bên trong của mạch khuếch đại thuật toán 741
Trở về
Mạch vi phân
Mạch tích phân
Mạch khuếch đại đầu ra lô ga
Mạch khuếch đại đầu ra hàm số mũ
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại
 







Các ý kiến mới nhất