Bài 8. Mạch khuếch đại - Mạch tạo xung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:33' 10-11-2009
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:33' 10-11-2009
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
MÔN CÔNG NGHỆ 12
Nguyễn Thị Thu Hà
TỔ LÝ - KTCN
TRƯỜNG THPT DÂN LẬP ĐỒI NGÔ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Khái niệm :
Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp các linh kiện điện tử để thực hiện một nhiệm vụ nào đó
Nêu khái niệm và phân loại mạch điện tử?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phân loại :
Theo chức năng và nhiệm vụ
Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu
Mạch khuếch đại
Mạch tạo sóng hình sin
Mạch tạo xung
Mạch chỉnh lưu, mạch lọc, mạch ổn áp
Mạch điện tử tương tự
Mạch điện tử số
BÀI 8
MẠCH KHUYẾCH ĐẠI
MẠCH TẠO XUNG
Mục tiêu :
Biết được chức năng, sơ đồ và nguyên lí làm việc của :
Mạch khuếch đại thuật toán
Mạch tạo xung đơn giản
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
1. Chức năng của mạch khuếch đại
Chức năng của mạch khuếch đại ?
Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
Tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là : MKĐ điện áp / dòng điện / công xuất
Minh hoạ
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Kí hiệu của IC thuật toán
+E : Nguồn vào dương.
- E : Nguồn vào âm.
VK : Đầu vào không đảo (+)
VĐ : Đầu vào đảo (-)
Ra : Đầu tín hiệu ra.
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Khi đưa tín hiệu vào VĐ thì tín hiệu ra ntn ?
Khi đưa tín hiệu vào VK thì tín hiệu ra ntn ?
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch điện
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
Hệ số khuếch đại:
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
OA
Để điều chỉnh hệ số khuếch đại ta có thể điều chỉnh phần tử nào ?
Điều chỉnh Rht
Tín hi?u truy?n nhu th? nào ?
Tín hi?u ra nhu th? nào so v?i tín hi?u vào ?
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Một phần tín hi?u ra truyền về đâu?
II. MẠCH TẠO XUNG
1. Chức năng của mạch tạo xung
Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
Chức năng của mạch t?o xung là gì?
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
Thế nào là mạch t?o xung đa hài?
Sơ đồ mạch điện
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
- Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
C2 vẫn đang tích điện ? VB1 > 0 (do R4 định thiên) ? T1 dẫn điện (THÔNG).
C1 phóng điện (lúc này nó như một nguồn điện một chiều)? VB2<0 ? T2 không dẫn điện (KHOÁ)
VB1>0
VB2<0
Lúc này trạng thái của các tụ ntn? Nó sẽ tác động ntn đến các Tranzito?
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
Trạng thái cân bằng 2:
C1 đã phóng hết điện ? tích điện ? VB2 > 0 (do R3 định thiên) ? T2 dẫn điện (THÔNG).
C2 đã tích đầy điện ? phóng điện (lúc này nó như một nguồn điện một chiều)? VB1 < 0 ? T1 không dẫn điện nữa (KHOÁ)
VB2>0
VB1<0
Lúc này trạng thái của các tụ ntn? Nó sẽ tác động ntn đến các Tranzito?
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
TÓM TẮT
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHOÁ - T2 THÔNG
TÓM TẮT
T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Độ rộng xung (?x)
Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
? UR1 và UR2 đối xứng
?x = 0.7RC (s)
Chu kỳ xung (Tx) :
Tx = 2?x = 1,4RC (s)
Bài học đến đây là hết!
Giao bài về nhà
Trả l ời c¸c c©u hỏi ở cuối bài học trong SGK.
Chuẩn bị bài mới cho bµi sau:
Bài 9: ThiÕt kÕ m¹ch ®iÖn tö ®¬n gi¶n
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
MINH HOẠ VỀ KHUẾCH ĐẠI
Khuếch đại là làm tăng biên độ của tín hiệu mà không làm thay đổi tần số của nó
Amply
Loa
Micro
Vậy thế nào là khuếch đại?
Thiết bị nào giữ vai trò khuếch đại?
Trở về
MÔN CÔNG NGHỆ 12
Nguyễn Thị Thu Hà
TỔ LÝ - KTCN
TRƯỜNG THPT DÂN LẬP ĐỒI NGÔ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Khái niệm :
Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp các linh kiện điện tử để thực hiện một nhiệm vụ nào đó
Nêu khái niệm và phân loại mạch điện tử?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phân loại :
Theo chức năng và nhiệm vụ
Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu
Mạch khuếch đại
Mạch tạo sóng hình sin
Mạch tạo xung
Mạch chỉnh lưu, mạch lọc, mạch ổn áp
Mạch điện tử tương tự
Mạch điện tử số
BÀI 8
MẠCH KHUYẾCH ĐẠI
MẠCH TẠO XUNG
Mục tiêu :
Biết được chức năng, sơ đồ và nguyên lí làm việc của :
Mạch khuếch đại thuật toán
Mạch tạo xung đơn giản
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
1. Chức năng của mạch khuếch đại
Chức năng của mạch khuếch đại ?
Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
Tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là : MKĐ điện áp / dòng điện / công xuất
Minh hoạ
IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
Kí hiệu của IC thuật toán
+E : Nguồn vào dương.
- E : Nguồn vào âm.
VK : Đầu vào không đảo (+)
VĐ : Đầu vào đảo (-)
Ra : Đầu tín hiệu ra.
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Khi đưa tín hiệu vào VĐ thì tín hiệu ra ntn ?
Khi đưa tín hiệu vào VK thì tín hiệu ra ntn ?
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch điện
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
Hệ số khuếch đại:
b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
OA
Để điều chỉnh hệ số khuếch đại ta có thể điều chỉnh phần tử nào ?
Điều chỉnh Rht
Tín hi?u truy?n nhu th? nào ?
Tín hi?u ra nhu th? nào so v?i tín hi?u vào ?
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Một phần tín hi?u ra truyền về đâu?
II. MẠCH TẠO XUNG
1. Chức năng của mạch tạo xung
Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
Chức năng của mạch t?o xung là gì?
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
Thế nào là mạch t?o xung đa hài?
Sơ đồ mạch điện
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
- Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
C2 vẫn đang tích điện ? VB1 > 0 (do R4 định thiên) ? T1 dẫn điện (THÔNG).
C1 phóng điện (lúc này nó như một nguồn điện một chiều)? VB2<0 ? T2 không dẫn điện (KHOÁ)
VB1>0
VB2<0
Lúc này trạng thái của các tụ ntn? Nó sẽ tác động ntn đến các Tranzito?
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
Trạng thái cân bằng 2:
C1 đã phóng hết điện ? tích điện ? VB2 > 0 (do R3 định thiên) ? T2 dẫn điện (THÔNG).
C2 đã tích đầy điện ? phóng điện (lúc này nó như một nguồn điện một chiều)? VB1 < 0 ? T1 không dẫn điện nữa (KHOÁ)
VB2>0
VB1<0
Lúc này trạng thái của các tụ ntn? Nó sẽ tác động ntn đến các Tranzito?
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
TÓM TẮT
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHOÁ
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHOÁ - T2 THÔNG
TÓM TẮT
T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II. MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Độ rộng xung (?x)
Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
? UR1 và UR2 đối xứng
?x = 0.7RC (s)
Chu kỳ xung (Tx) :
Tx = 2?x = 1,4RC (s)
Bài học đến đây là hết!
Giao bài về nhà
Trả l ời c¸c c©u hỏi ở cuối bài học trong SGK.
Chuẩn bị bài mới cho bµi sau:
Bài 9: ThiÕt kÕ m¹ch ®iÖn tö ®¬n gi¶n
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
MINH HOẠ VỀ KHUẾCH ĐẠI
Khuếch đại là làm tăng biên độ của tín hiệu mà không làm thay đổi tần số của nó
Amply
Loa
Micro
Vậy thế nào là khuếch đại?
Thiết bị nào giữ vai trò khuếch đại?
Trở về







bài của bạn hay thật đáy tôi cảm ơn na hihihihi