Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Making arrangements

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:32' 13-09-2021
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
Bat Xat secondary school
English 8
Unit:2. Making arrangements
Teacher: Nguyen Thu Hien
Unit:2. Making arrangements
Language focus
Tuesday September 21st 2010
Talk about intentions with:
be going to
Adverbs of place:
outside, inside, there, here, upstairs, downstairs
Unit:2. Making arrangements
Language focus
warm up
What are they doing?
Nam/ go fishing
=> Nam is going fishing.
Trang/
read a new novel
=>Trang is reading a new novel.
Ba/ do his Math.
=>Ba is doing his Math.
They/ watch TV.
=>They are watching TV
Be going to.......
1. Work with a partner to say what the people are going to do.
Eg:
Nga has a movie ticket.
=> She’s going to see a movie.
a. Quang and Nam bought new fishing rods yesterday.
=>
b. Trang`s mother gave her a new novel this morning and she has no homework today.
=>
c. Van has a lot of homework in Math and she is going to have Math at school tomorrow.
=>
d. Mr. Hoang likes action movies very much and there`s an interesting action movie on TV tonight.
=>
e. Hien`s friend invited her to his birthday party.
=>
They are going (to go) fishing.
She is going to read a new novel.
She is going to do her homework in Math.
He is going to watch an action movie.
She is going to a birthday party.
Complete the table about you.
Practice with your partner.
P1: Are you going to see a movie?
P2: Yes, I am./ No, I am not.
Adverbs of place.
outside, inside, there, here, upstairs, downstairs
Where is Tuan?
I think he’s upstairs
Complete the speech bubbles.
a.


No, he isn’t ....................
b.
here


He isn’t.......................
and he isn’t upstairs.
c
downstairs
Perhaps he`s .............................
d
outside

No, he isn’t
............................
e
there
I’m not outside,
I’m....................., Ba
f
inside
HOMEWORK
- Làm bài tập trong sách bài tập.
- Chuẩn bị phần Unit 3 Getting started + Listen and read.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓