Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Making arrangements

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang
Ngày gửi: 13h:52' 21-10-2021
Dung lượng: 603.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
saturday october 2nd , 2021


UNIT 2 : MAKING ARRANGEMENTS
Lesson 1: Getting started (p.18)
*Matching:

a fax machine
an address book
a telephone directory
a public telephone
a mobile phone
an answering machine
b
a
d
c
e
f
* “be going to”
2. Grammar
* Form:
S + am/ is/ are + going to + V0
Usage: sẽ làm gì .....(trong một tương lai gần).
Ex: They have free time on Sunday.
 They are going to go camping
1. I (have)___________ a good time tonight.
A. is going to have B. are going to have C. am going to have
2. Janet (help)___________ me.
A. is going to help B. are going to help C. am going to help
3. (he/ drive)__________ the car?
A. is he going to drive B. am he going to drive C. are he going to drive
4. We (stay)__________ at home tonight.
A. am going to stay B. are going to stay C. is going to stay
5. (you/ play)__________ tennis with Jenny?
A. am you going to play B. is you going to play C. are you going to play
6. We (watch)________ a film tonight.
A. am going to watch B. is going to watch C. are going to watch
7. (you/ look)_____________ for a job?
A. are you going to look B. is you going to look C. am you going to look
8. (he/ eat out)__________ tonight?
A. am he going to eat out B. is he going to eat out C. are he going to eat out
9. She (buy)_____________ a lot of things for the party.
A. is going to buy B. are going to buy C. am going to buy
10. They (not/ walk)__________ to the railway station.
A. is not going to walk B. am not going to walk C. are not going to walk

C. am going to have
A. is going to help
A. is he going to drive
B. are going to stay
C. are you going to play
C. are going to watch
A. are you going to look
B. is he going to eat out
A. is going to buy
C. are not going to walk
1. My father is very fat (diet).
3. Lan has her bed room very durty. (tidy)
4. They meet the problems in their work. (discuss)
2. I like watch cartoon. The cartoon is on TV tonight.
Rewrite use “ Be + going To + V0”
 He is going to eat diet
 I am going to watch TV tonight
 She is giong to tidy her bed room.
 They are going to discuss their problem.
Learn by heart the structure.

- Prepare: Speak & Listen.
Homework
 
Gửi ý kiến