Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trường Phong
Ngày gửi: 14h:55' 08-03-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người

Trường THCS Đông Ninh
Teacher: Pham Thi Hien
Welcome to our class 6 today !
* Warm up: Kim`s game.
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Hết giờ
* Checking: Kim`s game.
Period 85:
Unit 14: Making plans
Lesson 3: B1-4/ p.144-145
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
ngày nghỉ cuối tuần
I. Vocab:
- tonight (adv):
tối nay
- tomorrow (adv):
ngày mai
- weekend(n) :
- soccer match (n) :
trận đá bóng
- See a movie :
xem phim
* Checking: Rub out and remember:
- tonight (adv):
tối nay
- tomorrow (adv):
ngày mai
- soccer match (n) :
trận đá bóng
- See a movie :
xem phim
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
I. Vocab:
II.
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
Tuan: What are you going to do tonight ?
Lan : I’m going to do my homework.
Tuan: What are you going to do tomorrow ?
Lan : It’s Sunday. I’m going to visit my friend.
Then we’re going to see a movie. What about you?
Tuan: Tonight. I’m going to play badminton.
Tomorrow. I’m going to watch a soccer match.
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
* Model sentences:
What are you going to do tonight ?
I’m going to do my homework.
She’s going to listen to music.
* Checking:
- Form:
What +
Be +
S +
going to
+ V(inf)
+ tonight ?
- Meaning:
Tối nay bạn sẽ làm gì ?
Tôi sẽ làm bài tập về nhà.
- Usage:
Dùng để nói về dự định, kế hoạch.
Dấu hiệu : tonight, tomorrow…
- Pronunciation:
What is she going to do tonight?
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
III. Practice:
1. Word cue drill:
play badminton
go to school
Watch t.v
Play soccer
visit friend
Ex1: I am going to visit my friend.
2.Answer the questions :
c) - What about Tuan?
a) -What is Lan going to do tonight?
b) - What is Lan going to do tomorrow?
- She`s going to do her homework.
- She`s going to visit her friends.
Then they are going to see a movie.
- Tuan is going to play badminton tonight.
Tomorrow he`s going to watch a soccer match.
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
III. Practice:
1. Word cue drill:
2.Answer the questions :
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
III. Practice:
1. Word cue drill:
3.Mapped dialogue :
.......tonight ?
...help my mom .
.......tomorrow ?
...play volleyball.
.......see a movie.
.............tonight ?
...go walking.
.....tomorrow ?
Mai
Hoa
2.Answer the questions:
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
Mai: What are you going to do tonight?
Hoa : I`m going to see a movie.
Mai: What are you going to do tonight?
Hoa : I`m going to help my mom.
What are you going to do tomorrow?
Mai: I`m going to go walking.
What are you going to do tomorrow?
Hoa: I`m going to play volleyball.
III. Practice:
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
1. Word cue drill:
3.Mapped dialogue :
2.Answer the questions :
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
4. Listen and read:
B3/ p.144
Nga: Hi, Ba. What are you going to do on the weekend?
Ba : I`m going to see a movie.
Nga: Which movie theater?
Ba : Sao Mai movie theater.
Nga: What are you going to see?
Ba : Jurassic Park.
Nga: Is it a good movie?
Ba : I don`t know.
III. Practice:
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
1. Word cue drill:
3.Mapped dialogue :
2.Answer the questions :
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
- On Sunday evening,...
- What are you going to do on the weekend?
- On Saturday morning, I`m going to see a movie.
- On Saturday afternoon, I`m going to..
- On Saturday evening, I`m going to..
- On Sunday morning,...
- On Sunday afternoon, ...
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
4. Listen and read:
III. Practice:
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
1. Word cue drill:
3.Mapped dialogue :
2.Answer the questions :
IV. Production:
* Write about you:
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
4. Listen and read:
III. Practice:
I. Vocab:
II. Listen and repeat. Then practice with a partner.
1. Word cue drill:
3.Mapped dialogue :
2.Answer the questions :
IV. Production:
* Write about you:
Unit 14: Lesson 3: B1-4/ p.144-145
Homework:
- Learn the new words by heart.
- Do B1-3 P.115-116 in the workbook.
- Prepare Unit 14 B5-6 P. 145-146.
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến