Tìm kiếm Bài giảng
Unit 14. Making plans

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Duy Khang
Ngày gửi: 20h:15' 01-04-2021
Dung lượng: 878.7 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Duy Khang
Ngày gửi: 20h:15' 01-04-2021
Dung lượng: 878.7 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
English 6
Good moring, teacher and student today
Today,Monday 26 th ,march
2018
Unit 14:
MAKING PLANS
Unit 14:Making plans
Vocabulary:
Making plans:lập kế hoạch.
Vacation: kì nghỉ.
Destination:điểm đến.
Visit:thăm,viếng.
stay:ở.
anut:cô,gì,mợ,thiếm.
uncle:chú,cậu bác
citadel:thủ đô
A.Vacation destinations
1.Ba:What are you going to do this summer vacation.
Lan:I’m going to visit Hue.
Ba:Where are you going to stay?
Lan:I’m going to stay with my aunt and uncle.
Ba: How long are you going to stay?
Lan:For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan:I’m going to visit the citadel.
A.Vacation destinations
Công thức mới:
thì tương lai gần:
s+am/is/are+going to+v…….toningh
tommor
=dấu hiệu
Nối cột
Unit 14:
B.free time plans
1.Vocabulary:
free time plans:kế hoạch giờ rảnh.
tomorrow:ngày mai.
movie:xem phim.
my friend:bạn của tôi.
Unit 14 phần b
4.
hướng dẩn: nghe gv hướng dẩn.
Ex:
On Sunday moring,I’m going to have a picnic
go fing
…………..
Ôn kiểm tra 15’’
+Các trạng từ chỉ tần xuất như:
alway;usually;often;sometimes;never.
luôn luôn;thường thường;thường xuyên;đôi khi-thỉnh thoảng;không bao giờ.
+hỏi bạn thính kiểu thời tiết z?
what’s do you like?
I like……thời…..tiết…….
-----------Chúc các em kt tốt----------------
------- Và---------
------------------chúc quý thầy cô --------------- ----------------thành công trong cuộc sống-----------
Good moring, teacher and student today
Today,Monday 26 th ,march
2018
Unit 14:
MAKING PLANS
Unit 14:Making plans
Vocabulary:
Making plans:lập kế hoạch.
Vacation: kì nghỉ.
Destination:điểm đến.
Visit:thăm,viếng.
stay:ở.
anut:cô,gì,mợ,thiếm.
uncle:chú,cậu bác
citadel:thủ đô
A.Vacation destinations
1.Ba:What are you going to do this summer vacation.
Lan:I’m going to visit Hue.
Ba:Where are you going to stay?
Lan:I’m going to stay with my aunt and uncle.
Ba: How long are you going to stay?
Lan:For a week.
Ba: What are you going to do in Hue?
Lan:I’m going to visit the citadel.
A.Vacation destinations
Công thức mới:
thì tương lai gần:
s+am/is/are+going to+v…….toningh
tommor
=dấu hiệu
Nối cột
Unit 14:
B.free time plans
1.Vocabulary:
free time plans:kế hoạch giờ rảnh.
tomorrow:ngày mai.
movie:xem phim.
my friend:bạn của tôi.
Unit 14 phần b
4.
hướng dẩn: nghe gv hướng dẩn.
Ex:
On Sunday moring,I’m going to have a picnic
go fing
…………..
Ôn kiểm tra 15’’
+Các trạng từ chỉ tần xuất như:
alway;usually;often;sometimes;never.
luôn luôn;thường thường;thường xuyên;đôi khi-thỉnh thoảng;không bao giờ.
+hỏi bạn thính kiểu thời tiết z?
what’s do you like?
I like……thời…..tiết…….
-----------Chúc các em kt tốt----------------
------- Và---------
------------------chúc quý thầy cô --------------- ----------------thành công trong cuộc sống-----------
 








Các ý kiến mới nhất