Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:30' 17-04-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
BEST WISHES TO YOU
CLASS 6B
SON TRUNG SECONDARY SCHOOL
UNIT 14 : MAKING PLANS
Network

Adverbs of frequency
often
always
Sometimes
usually
Warm up
never
GRAMMAR PRACTICE
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRESENTATION 1
 Ba gets up at 6 every day.
PRESENT SIMPLE TENSE ( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
Form :
(+) S + V / Vs, es + O.
(-) S + do/ does + not + O…
(?) Do / Does + S + V…?
Usage: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật, chân lý hay
hành động, sự việc xảy ra theo thói quen hàng ngày.
GRAMMAR PRACTICE
PRACTICE 1
A. Huong : (1) ………………….. you like sports ?
Ba : Yes. I (2) ……………....... sports.
Huong : What (3) ………………… you play?
Ba : I (4) …………………… badminton.
Huong : (5) ………………. you play volleyball?
Ba : No, I (6) …………………….
B. Thu : (1) ……………… he like sports?
Tuan : Yes, he (2) …………………
He (3) …………………sports.
Thu : What (4) ……………he play?
Tuan : He (5) …………………. soccer.
Thu : (6) …………… he play tennis?
Tuan : No, he (7) ……………….
C. Minh : (1) ………….. they like sports?
Ha : Yes, they (2) …………….
Minh : What (3) ….. they play?
Ha : They swim.
Minh : Do they dive?
Ha : No, they (4) ……………..
Do
Does
Do
like
do
play
Do
don’t
does
likes
does
plays
Does
doesn’t
do
do
don’t
Complete the dialogue, using the present simple tense.
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRESENTATION 2
What is Nam doing?
 He is riding his bike.
PRESENT PROGRESSIVE TENSE (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
Form :
(+) : S + am / is / are + V-ing + O
(-) : S + am / is /are + not + V-ing + O
(?) : Am / is /are + S + V-ing + O ?
Usage : (thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra ở hiện tại)
GRAMMAR PRACTICE
PRACTICE 3
A. Hung : What are you watching ?
Mai : I ( 1) …………… ……….this TV sports.
Hung : What are they playing?
Mai : They are (2) ………………. soccer.
Hung : Who is winning ?
Mai : My favorite team (3) ……………….. the match.
B. Vui : What is Mom cooking ?
Nam : She (1) ……………. a chicken.
Vui : Are we having some rice, too?
Nam : No, we (2) ………………. We are having noodles.
Vui : Is she cooking some vegetables ?
Nam : Yes, she (3) ………………… she is cooking some beans.
C. Nhan : Are you doing your homework?
Thanh : Yes, I (1) ………….. My math. What are you reading?
Nhan : I (2) ……………….. My history book.
Complete the dialogue, using the present progressive tense.
am watching
is cooking
am doing
playing
is winning
aren’t
is
am reading
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRESENTATION 3
LAN
BA
T : What are they going to do?
They are going to play soccer.
GRAMMAR PRACTICE
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRESENTATION 3
Form :

What + is /are /am + S + going To + do?
 S + is /are /am + going to + V .

Use: Diễn tả dự định trong tương lai.
GRAMMAR PRACTICE
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRACTICE 3
EX : S1 : What are they going to do?
S2 : They are going to play soccer.
GRAMMAR PRACTICE
EX : S1 : What are they going to do?
S2 : They are going to play soccer.
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRACTICE 4
C
D
F
E
go camping
go swimming
watch TV
cook
GRAMMAR PRACTICE
UNIT 14 : MAKING PLANS
PRACTICE 4
Complete the dialogue :
Han : What are you going to do?
Vui : I (1) …………………… visit HaNoi.
Han : Where are you going to stay?
Vui : I (2) ………………… stay in a hotel.
Han : How long are you going to stay.
Vui : I (3) …………………… stay for a week.
am going to
am going to
am going to
Answer the questions :
What is Vui going to do ?
Where is she going to stay ?
How long is she going to stay?
 She is going to visit Ha Noi.
 She is going to stay in a hotel.
 She is going to stay for a week.
GRAMMAR PRACTICE
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
Lucky Numbers
What?s the weather like in the spring ?
It is warm .
UNIT 14 : MAKING PLANS
GRAMMAR PRACTICE
LUCKY NUMBER!
What?s the weather like in the summer?
It is hot in the summer.
UNIT 14 : MAKING PLANS
GRAMMAR PRACTICE
What?s the weather like in the fall?
It is cool .
UNIT 14 : MAKING PLANS
GRAMMAR PRACTICE
LUCKY NUMBER!
What?s the weather like in the winter?
It is cold in the winter.
UNIT 14 : MAKING PLANS
GRAMMAR PRACTICE
What are you going to do this evening?
I`m going to go to the movies.
UNIT 14 : MAKING PLANS
GRAMMAR PRACTICE
What are you going to do on the weekend ?
UNIT 14 : MAKING PLANS
GRAMMAR PRACTICE
LUCKY NUMBER!
V. Homework
- Learn structures by heart.
- Do exercises 2 of grammar practice on page 150 – 153.
- Prepare Test 45’.
See you later
468x90
 
Gửi ý kiến