Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thanh Vũ
Ngày gửi: 19h:04' 01-04-2016
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 0 người
01/04/2016
1
Fun For Learn
spring
fall
winter
summer
A
B
C
D
Check last lessons & warm up.
Question 1:They sometimes go sailing in the ……...
01/04/2016
2
Fun For Learn
soccer
badminton
volleyball
tennis
A
B
C
D
Check last lessons & warm up.
Question 2:We often play …………in the spring.
01/04/2016
3
Fun For Learn
spring
summer
winter
fall
A
B
C
D
Check last lessons & warm up.
Question 3: They often go swimming in the………
01/04/2016
4
01/04/2016
5
Thursday, March 24th, 2016
Unit 14. MAKING PLANS- A. Vacation destinations (A 1,2,3)
1. New words:

vacation (n)
=holiday (n):
beach (n) :
citadel (n):
bay (n) :
stay (v) :
visit (v) :
aunt (n) :
uncle (n) :

kỳ nghỉ
bãi biển
thành nội
vịnh

thăm
cô,dì,bác(gái)
chú,cậu,bác(trai)
01/04/2016
6
MATCHING:
1.vacation (n)
2.citadel (n)
3.uncle (n)
4.aunt (n)
8.visit (v)
A. thành nội
B. kỳ nghỉ
F. cô, dì, bác (gái)
C. bãi biển
E. chú, bác
6.stay (v)
5.beach (n)
H. bao lâu…?
D. ở
G. thăm viếng
7.How long …?
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
1. New words:
ENGLISH
VIETNAMESE
01/04/2016
7
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
1. New words:A 1
01/04/2016
8
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
2. Structure:* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì.
be going to + V-infinitive:

1. New words:

S+ be+ going to+ Vo + …..
01/04/2016
9
3.Questions(A2):
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
She is going to visit Hue.
She is going to stay with her aunt and uncle.
She is going to stay for a week.
She is going to visit the citadel.
1. New words:
(+) S+ am/is/are+ going to+ Vo+O….
2. Structure:Be going to + V-infinitive:
* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
01/04/2016
10
A: What are you going to do this summer vacation?
B: …(1)…………………Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: ……(2)…………… in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: ……(3)…………… for two weeks.
A: What are you going to do?
B: ………(4)……... visit the beach and swim.
* 4.Write(A 3):
Prepare a dialogue with a partner.
Write it in your exercise book.
1. New words:
2. Structure:Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
Be going to + V-infinitive:
(+) S+ am/is/are going to+ Vo….
3.Questions(A2):
a.She is going to visit Hue.
b.She is going to stay with her aunt and uncle.
c.She is going to stay for a week.
d.She is going to visit the citadel.
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
I am going to
I am going to visit
I am going to stay
I am going to stay
* How long = Bao lâu
01/04/2016
11
A: What are you going to do this summer vacation?
B: ……………………Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: ………………… in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: ………………… for two weeks.
A: What are you going to do?
B: ……………... visit the beach and swim.
* 4.Write(A 3):
Prepare a dialogue with a partner.
Write it in your exercise book.
1. New words:
2. Structure:Be going to + V-infinitive:
* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
(+) S+ am/is/are going to+ V-infi+ O.
3.Questions(A2):
a.She is going to visit Hue.
b.She is going to stay with her aunt and uncle.
c.She is going to stay for a week.
d.She is going to visit the citadel.
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
I am going to
I am going to visit
I am going to stay
I am going to stay
1
2
3
4
HOAN KIEM LAKE
Ha noi
For a week
01/04/2016
12
A: What are you going to do this summer vacation?
B: ……………………Ha Long Bay.
A: Where are you going to stay?
B: ………………… in a hotel.
A: How long are you going to stay?
B: ………………… for two weeks.
A: What are you going to do?
B: ……………... visit the beach and swim.
1. New words:
2. Structure:Be going to + V-infinitive:
* Hỏi đáp dự định sẽ làm gì).
(+) S+ am/is/are going to+ Vo….
3.Questions(A2):
a.She is going to visit Hue.
b.She is going to stay with her aunt and uncle.
c.She is going to stay for a week.
d.She is going to visit the citadel.
Unit 14. MAKING PLANS- Vacation destinations (A 1,2,3)
I am going to
I am going to visit
I am going to stay
I am going to stay
* Homework:
Learn new words, dialogue again structure by heart.
Do exercises: A 1,3,3 in workbook.
- Be ready for A 4,5,6.
* 4.Write(A 3):
01/04/2016
13
15.Lan –stay
hotel.
14. Ba–do
homework.
13.Nam –visit
Nha Trang.
12. He- stay
-hotel.
11.Tuan-visit
his aunt.
10. They-visit
Sa Pa.
7.I – visit
Phu Quoc.
2.I-stay
-a week
3.She-visit
her uncle.
4.My teacher-
visit-Ha noi.
5.My father –
play -baminton.
6.we –stay
two weeks.
16.Ba and Lan–
visit-Hoi AN.
1.she-visit
HCM city.
9. Nam-play
tennis.
8.He –play
soccer.
13
hot
01/04/2016
14
thank you very much
good bye !
see you again
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓