Chương I. §4. Hệ trục toạ độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sgk
Người gửi: Nguyễn Xuân Thủy
Ngày gửi: 10h:52' 07-01-2008
Dung lượng: 983.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn: sgk
Người gửi: Nguyễn Xuân Thủy
Ngày gửi: 10h:52' 07-01-2008
Dung lượng: 983.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Hệ tRụC toạ độ
Người soạn: Tô Thị Dua
Trường THPT Tây Thụy Anh
Kính chào các thầy cô đến với tiết dạy
(Chương trình chuẩn)
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
VD1: Cho trục (0; ) và các điểm A, B, C như hình vẽ
Xác định toạ độ của các điểm A, B, C và 0.
Toạ độ của điểm A là 1 vì
Toạ độ của điểm B la 2 vì
Toạ độ của điểm C la vì
Toạ độ của điểm 0 la 0 vì
Gi?i:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
VD2: Cho trục (0; ) và các điểm A, B, C như hình vẽ
Xác định toạ độ của các điểm A, B, C và 0.
Gi?i:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
Giải:
Điểm A có toạ độ là a nên
Điểm B có toạ độ là b nên
Ta có:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
Giải:
b) Vì
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
Nêu sự giống và khác nhau giưa và AB
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
e) Tìm toạ độ điểm I là trung điểm AB
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
Câu hỏi trắc nghiệm
Trên trục ( ) cho điểm A có toạ độ là 1, điểm B có toạ độ là -2
a) Toạ độ của trung điểm AB là:
b) Khẳng định nào sau là sai:
1. Trục và độ dài đại số trên trục
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
a) Định nghĩa:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ:
a) Định nghĩa:
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
? Hãy phân tích hai vectơ trong hình sau theo hai vectơ
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :
Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ đã cho
Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)
x gọi là hoành độ của vectơ
y gọi là hoành độ của vectơ
a) Định nghĩa:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :
Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ đã cho
Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)
x gọi là hoành độ của vectơ
y gọi là hoành độ của vectơ
a) Định nghĩa:
Bài 3 (Sgk-26)
Giải:
Toạ độ của là
Toạ độ của là
Toạ độ của là
Toạ độ của là
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :
Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ đã cho
Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)
x gọi là hoành độ của vectơ
y gọi là hoành độ của vectơ
a) Định nghĩa:
NX: Giả s ử
Tìm một điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
+ Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Toạ độ của điểm M đối với hệ trục 0xy là toạ độ của vectơ đối với hệ trục đó
+ Cặp số (x;y) là toạ độ của điểm M
+ Kí hiệu M=(x;y) hoặc M(x;y)
+ x gọi là hoành độ của đ M, kh
y gọi là tung độ của
a) Định nghĩa:
+ Nếu là hình chiếu của M trên Ox, là hình chiếu của M trên Oy thì
Bài 4(sgk-):
Toạ độ của điểm A là toạ độ của
Điểm A nằm trên trục hoành thì có tung độ bằng 0
Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ bằng 0
d) Hoành độ và tung độ của điểm A bằng nhau khi và chỉ khi A nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
c) Toạ độ của một điểm
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
Trong mp 0xy cho A(), B(). Tính toạ độ của
TL:
c) Toạ độ của một điểm
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
VD :Trong mp 0xy, cho hbh ABCD có A(-1;3), B(2;4), C (0:1). Tìm toạ độ điểm D
Tg ABCD là hbh
c) Toạ độ của một điểm
Giải:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
VD :Trong mp 0xy, cho ba điểm A(), B(), C). CMR: A, B, C thẳng hàng
c) Toạ độ của một điểm
Giải:
Tóm tắt bài học
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
VD :Trong mp 0xy, cho ba điểm A(-2;-1), B(3;3/2), C(2;1). CMR: A, B, C thẳng hàng
c) Toạ độ của một điểm
Giải:
?
=?
Suy ra A, B, C thẳng hàng
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu4:Khoảng cách từ điểm M(-4;0) đến đường thẳng :
x.cosa + y.sina +4(cosa-1) = 0 là
Câu5: Cho đường thẳng d: x-y+1 = 0 và hai điểm A( 1;1) ; B( -3;2) .Các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?:
Câu6: Cho tam giác ABC có A( -5;0) ; B( 13;0) , C( 4/3; 2007) . Khi đó chiều cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh C có độ dài là
A) 2
B) 1/4
C) 4
D) 2/3
A) §iÓm A n»m trªn d
D) Hai ®iÓm A vµ B n»m kh¸c phÝa ®èi víi d
B) §iÓm B n»m trªn d
C)Hai ®iÓm A vµB n»m cïng phÝa ®èi víi d
A) 102,5
B) 102
C) 2007
D) Một kết quả khác
Xin chân thành cảm ơn
các thầy các cô
đã đến với bài giảng!
Chúc các em thành công
trong học tập!
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Người soạn: Tô Thị Dua
Trường THPT Tây Thụy Anh
Kính chào các thầy cô đến với tiết dạy
(Chương trình chuẩn)
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
VD1: Cho trục (0; ) và các điểm A, B, C như hình vẽ
Xác định toạ độ của các điểm A, B, C và 0.
Toạ độ của điểm A là 1 vì
Toạ độ của điểm B la 2 vì
Toạ độ của điểm C la vì
Toạ độ của điểm 0 la 0 vì
Gi?i:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
VD2: Cho trục (0; ) và các điểm A, B, C như hình vẽ
Xác định toạ độ của các điểm A, B, C và 0.
Gi?i:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
Giải:
Điểm A có toạ độ là a nên
Điểm B có toạ độ là b nên
Ta có:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
Giải:
b) Vì
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
Nêu sự giống và khác nhau giưa và AB
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
I. Trục và độ dài đại số trên trục
a) Trục toạ độ
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của một điểm trên trục
c) Độ dài đại số của vectơ trên trục
e) Tìm toạ độ điểm I là trung điểm AB
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
Câu hỏi trắc nghiệm
Trên trục ( ) cho điểm A có toạ độ là 1, điểm B có toạ độ là -2
a) Toạ độ của trung điểm AB là:
b) Khẳng định nào sau là sai:
1. Trục và độ dài đại số trên trục
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
a) Định nghĩa:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ:
a) Định nghĩa:
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
? Hãy phân tích hai vectơ trong hình sau theo hai vectơ
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :
Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ đã cho
Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)
x gọi là hoành độ của vectơ
y gọi là hoành độ của vectơ
a) Định nghĩa:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :
Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ đã cho
Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)
x gọi là hoành độ của vectơ
y gọi là hoành độ của vectơ
a) Định nghĩa:
Bài 3 (Sgk-26)
Giải:
Toạ độ của là
Toạ độ của là
Toạ độ của là
Toạ độ của là
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Khi đó có duy nhất một cặp số (x;y) :
Cặp số (x;y) đó gọi là toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ đã cho
Kí hiệu =(x;y) hoặc (x;y)
x gọi là hoành độ của vectơ
y gọi là hoành độ của vectơ
a) Định nghĩa:
NX: Giả s ử
Tìm một điều kiện cần và đủ để hai vectơ bằng nhau
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
+ Trong mp 0xy cho vectơ tuỳ ý
Toạ độ của điểm M đối với hệ trục 0xy là toạ độ của vectơ đối với hệ trục đó
+ Cặp số (x;y) là toạ độ của điểm M
+ Kí hiệu M=(x;y) hoặc M(x;y)
+ x gọi là hoành độ của đ M, kh
y gọi là tung độ của
a) Định nghĩa:
+ Nếu là hình chiếu của M trên Ox, là hình chiếu của M trên Oy thì
Bài 4(sgk-):
Toạ độ của điểm A là toạ độ của
Điểm A nằm trên trục hoành thì có tung độ bằng 0
Điểm A nằm trên trục tung thì có hoành độ bằng 0
d) Hoành độ và tung độ của điểm A bằng nhau khi và chỉ khi A nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ nhất
c) Toạ độ của một điểm
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
Trong mp 0xy cho A(), B(). Tính toạ độ của
TL:
c) Toạ độ của một điểm
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
VD :Trong mp 0xy, cho hbh ABCD có A(-1;3), B(2;4), C (0:1). Tìm toạ độ điểm D
Tg ABCD là hbh
c) Toạ độ của một điểm
Giải:
I. Trục và độ dài đại số trên trục
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
VD :Trong mp 0xy, cho ba điểm A(), B(), C). CMR: A, B, C thẳng hàng
c) Toạ độ của một điểm
Giải:
Tóm tắt bài học
Tiết 10:
Hệ trục toạ độ
II. Hệ trục toạ độ
b) Toạ độ của vectơ
d) Liên hệ giữa toạ độ của một điểm và toạ độ của vectơ trong mp
Cho hai điểm A(), B() ta có:
a) Định nghĩa:
VD :Trong mp 0xy, cho ba điểm A(-2;-1), B(3;3/2), C(2;1). CMR: A, B, C thẳng hàng
c) Toạ độ của một điểm
Giải:
?
=?
Suy ra A, B, C thẳng hàng
Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
Câu4:Khoảng cách từ điểm M(-4;0) đến đường thẳng :
x.cosa + y.sina +4(cosa-1) = 0 là
Câu5: Cho đường thẳng d: x-y+1 = 0 và hai điểm A( 1;1) ; B( -3;2) .Các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?:
Câu6: Cho tam giác ABC có A( -5;0) ; B( 13;0) , C( 4/3; 2007) . Khi đó chiều cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh C có độ dài là
A) 2
B) 1/4
C) 4
D) 2/3
A) §iÓm A n»m trªn d
D) Hai ®iÓm A vµ B n»m kh¸c phÝa ®èi víi d
B) §iÓm B n»m trªn d
C)Hai ®iÓm A vµB n»m cïng phÝa ®èi víi d
A) 102,5
B) 102
C) 2007
D) Một kết quả khác
Xin chân thành cảm ơn
các thầy các cô
đã đến với bài giảng!
Chúc các em thành công
trong học tập!
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
Tiết 43.
Ôn tập chương IV
Hãy phân tích các vectơ theo hai veectơ trong hình:
 







Các ý kiến mới nhất