Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 15h:57' 21-12-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 889
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 7
CHƯƠNG II
Hm s? v d? th?
M?t s? bi toỏn v?
d?i lu?ng t? l? thu?n
Hàm số
Đại l­ượng
tỉ lệ nghịch
M?t s? bi toỏn v?
d?i lu?ng t? l? ngh?ch
M?t ph?ng t?a d?
D? th? hm s? y = ax
Đại l­ượng
tỉ lệ thuận
Đại lượng y thay đổi phụ thuộc vào đại lượng x
Với mỗi giá trị của x đều xác định được chỉ 1 giá trị của y
CÂU ĐỐ
Cho hàm số . Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
(-4; 2)
(0; 0)
(4 ; -2)
(-2 ; 1)
(2 ; -1)
2
-2
0
-1
4
Ví dụ 1:
1. Đặt vấn đề:
Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi một cặp hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ và vĩ độ.
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
1. Đặt vấn đề:
Ví dụ 1:
2. Mặt phẳng toạ độ:
Trục hoành
Tr?c tung
G?c t?a d?
I
II
III
IV
Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm).
Góc phần tư
2. Mặt phẳng toạ độ:

- Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai trục số Ox và Oy ………….
Trong đó: Ox gọi là………… … thường nằm …………
Oy gọi là …………… thường nằm ……………
O gọi là ……………
- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là………………
vuông góc với nhau tại O
trục hoành
nằm ngang
trục tung
thẳng đứng
gốc tọa độ
mặt phẳng tọa độ Oxy
VD: Tìm hệ trục toạ độ Oxy đúng trong các hình vẽ sau
Sai
Sai
Sai
Đúng
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
Kí hiệu: P
P
Hoành độ
1,5
Tung độ
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
P
1,5
3
( ; )
Cặp số (3; 2) gọi là toạ độ của điểm A, kí hiệu: A (3; 2)
3 là hoành độ.
2 là tung độ
y
VD:
a) Viết toạ độ các điểm
M, N, P, Q trong hình bên.
b) Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
H
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
P(2; 3)
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy
(trên giấy kẻ ô vuông)
và đánh dấu vị trí các
điểm P, Q lần lượt có
toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
2
3
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
P(2; 3)
Q(3; 2)
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
Lưu ý: Trên mặt phẳng toạ độ:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
Ngược lại mỗi cặp số xác định 1 điểm M.
* Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
x0 : hoành độ; y0 : tung độ của điểm M.
Gốc O có toạ độ là:
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
Lưu ý:Trên mặt phẳng toạ độ:
( ; )
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
(0;0)
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
a) P
b) Q
c) R
d) S
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
(-2; -3)
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
a) (-2; -3)
b) (-2; 3)
c) ( 3; -2)
d) (-3; -2)
(-2; 3)
Điểm nằm trên trục hoành thì có:
C. Cả hoành độ và tung độ bằng 0
B. Tung độ bằng 0
Hoành độ bằng 0
D. Không xác định được hoành độ hay tung độ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng
SAI RỒI
René Descartes - Pháp (1596-1650)
RƠ-NÊ-ĐỀ-CÁC
Người phát minh ra phương pháp tọa độ
- Hệ tọa độ vuông góc Oxy được mang tên ông( hệ tọa độ Đề - các)
- Ông là cũng là người sáng tạo ra hệ thống kí hiệu thuận tiện (chẳng hạn lũy thừa x2 ) và nhiều công trình toán học khác
* Có thể em chưa biết
 
Gửi ý kiến