Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Đại từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Triều
Ngày gửi: 21h:17' 02-01-2013
Dung lượng: 616.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Ngữ văn 7. TiÕt 15
GV: Cao Minh Anh
Tiếng Việt
Đại Từ
Kiểm tra bài cũ
Hãy phân biệt các loại từ láy trong các từ sau:?
xanh xanh, d?p d?, s?t s?ng, sớt sao, lao xao, sỏt sn s?t, nh?p nha nh?p nh?m
+ Láy toàn bộ: xanh xanh
+ Láy bộ phận:
- Láy vần: lao xao,
Láy âm: đẹp đẽ, sốt sắng, sít sao, sát sàn sạt,
nhấp nha nhấp nhổm.
Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
I.Thế nào là đại từ?
Hãy đọc các đoạn văn trang 54, 55 trong sgk và quan sát các từ bên:
Các từ:




Thế

d. ai
Các từ đó dùng để trỏ những điều gì? Chúng đảm nhận chức vụ ngữ pháp gì trong câu?
->trỏ “em tôi” – trỏ người – làm CN
->trỏ “ con gà của anh Bốn Linh ” – trỏ con vật – làm ĐN
->trỏ việc mẹ nói chia đồ chơi-trỏ sự việc – làm BN
->“ ai ” dùng để hỏi. – làm CN.
Vậy đại từ là từ dùng để làm gì? Đặc điểm?
=> Ghi nhớ 1 (SGK trang 55)
Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
II.Các loại đại từ
Đọc mục II và quan sát các từ bên:
+ Các từ:
“ tôi, tao, tớ, chúng tôi,… ”

“ bấy, bấy nhiêu ”

“ vậy, thế ”

“ ai, gì,…”

“Sao, thế nào,…”
Các đại từ “ tôi, tao, tớ, chúng tôi,… ” trỏ gì? Hãy đặt câu?
=>Trỏ người, SV, dùng để xưng hô.
Ví dụ: Chúng tôi đi học.
Các đại từ “ bấy, bấy nhiêu ” trỏ gì? Hãy đặt câu?
=> Trỏ số lượng.
Ví dụ:
Bao nhiêu tấc đất , tấc vàng bấy nhiêu.
Các đại từ “ vậy, thế ” trỏ gì? Hãy đặt câu?
=> Trỏ hoạt động, tính chất của sự việc.
Ví dụ: Thế nào rồi?
Các đại từ :
ai, gì,… hỏi về gì? Hãy đặt câu?
=> Hỏi về đối tượng.
Các đại từ :
“Sao, thế nào,…” hỏi về gì? Hãy đặt câu?
=> Trỏ hoạt động, tính chất của sự việc.
Ví dụ: Ai đang đến?
Ví dụ: Làm sao không?
=> Ghi nhớ 2 (SGK trang 56)
Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
III. Luyện tập
? Hãy phân biệt các đại từ xưng hô đó theo ngôi thứ?
Bài tập 1
a.
+ Ta, tao, tôi : ngôi 1 số ít
+ Mày : ngôi 2 số ít
+ Nó, hắn : ngôi 3 số ít
+ Chúng tôi – ta : ngôi 1 số nhiều
+ Chúng mày : ngôi 2 số nhiều
+ Chúng nó, họ : ngôi 3 số nhiều
b.
“ Mình ” 1 : ngôi 1, số ít
“ Mình ” 2 : ngôi 2, số ít
Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
III. Luyện tập
Bài tập 2
? Danh từ có thể dùng để xưng hô được không? Lấy ví dụ?
* Chú ý : Khi xưng hô, một số danh từ như ông, bà, cha, mẹ, chú, bác, … cũng được sử dụng như đại từ xưng hô
VD : + Hỏi một em nhỏ :
- Anh của em có nhà không?
hoặc:+ Đứa nhỏ nói :
Con mời ông vô ăn cơm.
( danh từ “anh”, “ông” sử dụng như đại từ)
Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
III. Luyện tập
Bài tập 3
? Hãy đặt một số câu hỏi có sử dụng các lạo đại từ đã học?
+ Ví dụ:
- Ai đấy?
- Sao lại thế nào?
- Bao giờ anh đi?
- Trong lớp bạn thấy bao nhiêu người?
- Bao nhiêu tiền một quyển vở?
Tiếng Việt. Tiết 15: Đại từ
IV. Hướng dẫn hoạt động nối tiếp
- Học thuộc 2 ghi nhớ trang 55,56 sgk.
Làm các bài tập còn lại.
Chuẩn bị bài tiết 16: Luyện tập Tạo lập văn bản.
 
Gửi ý kiến