Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Máu và môi trường trong cơ thể

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:15' 06-12-2010
Dung lượng: 986.5 KB
Số lượt tải: 430
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
Môn : SINH HỌC 8
Kính chào các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
giáo viên thiết kế
Đàm Thị Hiền
Năm học : 2010 - 2011

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Máu và môi trường trong cơ thể.
Chương III
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
* Thí nghiệm:
2
4h
Chất chống đông máu
Lỏng trong suốt, có màu vàng nhạt, chiếm 55% thể tích
Phần đặc quánh ,màu đỏ thẫm ,chiếm 45% thể tích
5 ml máu
Bước 1 : Tách máu thành 2 phần ( lỏng , đặc)
Quay li tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 30 phút
Bước 2:Phân tích thành phần của máu
Phần trên: không chứa tế bào
Huyết tương
Gồm các tế bào máu
Hồng cầu
Tiểu cầu
Bạch cầu
ĐẶC ĐIỂM TỪNG LOẠI TẾ BÀO MÁU
Hồng cầu: màu hồng,hình đĩa lõm 2 mặt, không có nhân
Bạch cầu: Trong suốt, khá lớn, có nhân
Tiểu cầu: Chỉ là mảnh chất tế bào của tế bào sinh tiểu cầu
Hồng cầu
Bạch cầu
Tiểu cầu
SỐ LƯỢNG TỪNG LOẠI TẾ BÀO MÁU
Hồng cầu: 4- 4,5 triệu tế bào/ 1mm3
Bạch cầu: 7000 – 8000 tế bào / 1mm3
Tiểu cầu: 300.000 – 400.000 tế bào / 1mm3
Bạch cầu ưa kiềm
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa axit
Bạch cầu Limphô
Bạch cầu Mônô
Bạch cầu gồm có mấy loại?
Thảo luận nhóm
Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào ô trống
Huyết tương
Bạch cầu
Hồng cầu
Tiểu cầu
Máu gồm …………….. ….. và các tế bào máu.
Các tế bào máu gồm ……………..Bạch cầu và………………

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Chương II :
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
* Thí nghiệm:(SGK)
* Kết quả:
Máu gồm huyết tương và các tế bào máu.
- Các tế bào máu gồm: hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
Máu và môi trường trong cơ thể.

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Chương II :
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
Máu và môi trường trong cơ thể.
CHƯƠNG III. TUẦN HOÀN
I. Máu
Tiết 13: MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
1. Thành phần cấu tạo của máu.
2. Chức năng của huyết tương và hồng cầu.
Thành phần chủ yếu của huyết tương
Máu từ tế bào về tim rồi tới phổi
Máu từ phổi về tim rồi tới tb

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Chương II :
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
- Huyết tương duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch; vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải.
- Hồng cầu vận chuyển khí oxi và khí cacbonic.
Máu và môi trường trong cơ thể.

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Chương II :
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
II. Môi trường trong của cơ thể:
Máu và môi trường trong cơ thể.
Thảo luận nhóm
Nhóm 1,3,5:Các tế bào cơ, não của cơ thể có thể trực tiếp trao đổi chất với môi trường ngoài được không?
Nhóm 2,4,6 : Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể người với môi trường ngoài phải gián tiếp thông qua các yếu tố nào?
Môi trường trong cơ thể bao gồm những thành phần nào?
Môi trường trong cơ thể gồm máu, nước mô và bạch huyết

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Chương II :
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
II. Môi trường trong của cơ thể:
- Môi trường trong gồm máu, nước mô và bạch huyết
Máu và môi trường trong cơ thể.
Khi máu chảy tới mao mạch ,một số thành phần của máu thẩm thấu qua thành mao mạch chảy vào khe hở của các tế bào tạo thành nước mô
Mao mạch máu
Nước mô sau khi trao đổi chất với tế bào
Thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo thành bạch huyết ,bạch huyết lưu thông trong mạch bạch huyết rồi lại đổ về tĩnh mạch máu và hoà vào máu
Mao mạch máu
Mao mạch bạch huyết
NƯỚC MÔ
(huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu
Tế bào
O2 và các chất dinh dưỡng
CO2 và các chất thải
O2 và cac chất dinh dưỡng lấy từ cơ quan hô hấp và tiêu hoá theo máu
Tế bào
Nước mô
CO2 và các chất thải từ tế bào
Nước mô
Máu
Hệ bài tiết
Hệ hô hấp
Môi trường ngoài
Mao mạch máu
(huyết tương, bạch
cầu và tiểu cầu)
Mao mạch bạch huyết
Tế bào
O2 và các chất dinh dưỡng
CO2 và các chất thải
O2 và các chất dinh dưỡng
O2 và các chất dinh dưỡng
O2 và các chất dinh dưỡng
D2
o2
Chất thải
CO2
co2
chất thải
co2
D2
o2
D2
o2
Nước mô
Vậy môi trường trong cơ thể có vai trò gì?

Bài 13:
TUẦN HOÀN
Chương II :
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu:
2. Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu:
II. Môi trường trong của cơ thể:
- Môi trường trong gồm máu, nước mô và bạch huyết
- Môi trường trong giúp tế bào thường xuyên liên hệ với môi trường ngoài trong quá trình trao đổi chất
Máu và môi trường trong cơ thể.
Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?
a. Tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
b. Nguyên sinh chất, huyết tương.
c. Protein, Lipít, muối khoáng.
d. Các tế bào máu, huyết tương.
Môi trường trong gồm:
a. máu, huyết tương.
b. bạch huyết, máu.
c. máu, nước mô, bạch huyết.
d. các tế bào máu, chất dinh dưỡng.
Vai trò của môi trường trong cơ thể là
a. bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào.
b. giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài.
c. tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất.
d. giúp tế bào thải chất thừa trong quá trình sống.
Kiểm tra - Đánh giá
Chọn câu trả lời đúng nhất
Dặn dò:
Học bài, trả lời các câu hỏi SGK.
Đọc mục “ Em có biết”
Xem trước bài 14.
468x90
 
Gửi ý kiến