Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §3. Hệ thức lượng trong tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hồ xuân hòa
Ngày gửi: 12h:59' 09-08-2015
Dung lượng: 627.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
4 : CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG
TAM GIÁC
1 - ĐỊNH LÝ CÔSIN
Trong ?ABC . Ta luôn có :
a2 = b2 + c2 - 2 b.c. cos A
A
B
C
a
b
c
c2 = a2 + b2 - 2 a.b. cos C
b2 = a2 + c2 - 2 a.c. cos B
Chứng minh :
a2 = b2 + c2 - 2 b.c. cos A
?
?
a2 = b2 + c2 - 2 b.c. cos A
(đpcm)
Đặc biệt :
A = 900
?
a2 = b2 + c2
(định lý Pitago)
Dùng công thức để tính góc tam giác .
Ví du :
Cho ?ABC có :
BC = 8 ; AB = 3 ; AC = 7
Lấy D ? BC sao cho BD = 5 . Tính độ dài AD ?
Giải :
A
B
C
|
3
7
8
5
D
?
. Tính AD = ?
?
Xét ? ABD
Theo đl Côsin :
AD 2 = AB2 + BD2 - 2 AB.BD.cosB
. Mà ? ABC có :
cos B =
. ?
AD 2 = AB2 + BD2 - 2 AB.BD.cosB
AD 2 = 32 + 52 - 2. 3.5.
(đvđd)
2 - ĐỊNH LÝ SIN
Trong ?ABC nội tiếp đường tròn
bán kính R. Ta luôn có :
A
B
C
a
b
c
Chứng minh :
Nối BO kéo dài cắt đtròn tại A`
?
?
sin A = sin A`
. Mà ?BCA` vuông tại C nên :
.
O
R
A`
?
Vậy có đpcm .
Các công thức khác chứng minh tương tự
Ví du :
Cho ?ABC có :
b + c = 2a
Chứng minh :
2.sin A = sin B + sin C
Giải :
. Có b + c = 2 a
?
2R.sin B +2R. sin C = 2.2R. sin A
?
sin B +sin C = 2 sin A
3 - CÁC CÔNG THỨC VỀ DIỆN TÍCH
a) Định lý :
Cho ?ABC cạnh a ; b ; c ; R bán kính
đtròn ngoại tiếp ; r bán kính đtròn
nội tiếp ; p là nửa chu vi tam giác có :
b) Ví du :
Cho ?ABC có :
a = 13 ; b = 14 ; c = 15
Tính :
S ; R ; r ?
Giải :
. Tính

c2 = a2 + b2 - 2.ab. cos C
?
sin2C + cos2C = 1
. Có
?
. Vậy
. Tính

?
. Tính

?
= 4
4 - CÔNG THỨC ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
a) Định lý :
Trong ?ABC có :
A
B
C
.
M
a
b
c
ma
b2 + c2 = 2.ma2 +
?
ma2 =
mb2 =
mc2 =
Chứng minh :
b2 + c2 =
(qt3đ)
(véctơ đối)
?
b2 + c2 = 2.ma2 +
?
ma2 =
b) Ví du 1:
Cho 2 điểm A và B cố định . Tìm quỹ tích những
điểm M thoã điều kiện MA2 + MB2 = k2 ( k là số cho trước)
Giải :
.
A
.
B
. Gọi O là trung điểm AB
.
O
.
M
. M thoã đk MA2 + MB2 = k2
nên MO là trung tuyến ?MAB
?
MA2 + MB2 = 2.MO2 +
?
.MO2 =
.
?
.MO =
? Quỹ tích của M là đường tròn tâm O bán kính MO
.
?
.MO = 0
? M ? O
? Quỹ tích của M là điểm O
.
? Quỹ tích của M là không xác định .
.
c) Ví du 2:
Cho 2 điểm A và B cố định . Tìm quỹ tích những
điểm M thoã điều kiện MA2 - MB2 = k ( k là số cho trước)
Giải :
A
B
O
M
.
.
.
.
. Gọi O là trung điểm AB
. M điểm tuỳ ý ; H là hình chiếu của M trên AB
H
. Tính MA2 - MB2
=
=
. Ap dụng định lý hình chiếu
?
. Vậy MA2 - MB2
?
. Vậy điểm H được xác định
?
Quỹ tích điểm M là đường thẳng
vuông góc với AB tại H với
468x90
 
Gửi ý kiến