Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hùng
Ngày gửi: 16h:23' 29-03-2020
Dung lượng: 193.4 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Trần Hùng
Ngày gửi: 16h:23' 29-03-2020
Dung lượng: 193.4 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
LỚP NĂM
TOÁN
Mét khối
Toán
Mét khối
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là:
1 m3
m
3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Đề -xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
10 lớp
1dm
1 m3
1 m3 = .......... dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
10 x 10 = 100 ( hình )
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là :
100 x 10 = 1 000 ( hình )
1 000
1dm3
1 m
1 m = 10 dm
1 m3 = ................ cm3
1 000 000
(= 100 x 100 x 100 )
(= 1000 x 1000 )
Toán
Mét khối
m3
dm3
cm3
1m3
= ........... dm3
1dm3
= ........... cm3
= ........... m3
1cm3
= ......... dm3
1000
1000
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mười lăm mét khối
Hai trăm linh năm mét khối
Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Không phẩy chín trăm mười một mét khối
Luyện tập
Bài 1 :
a) Đọc các số sau:
15 m3 :
205 m3 :
0,911 m3 :
Luyện tập
Bài 1 :
b) Viết các số đo thể tích:
- Bảy nghìn hai trăm mét khối :
- Bốn trăm mét khối :
- Một phần tám mét khối :
- Không phẩy không năm mét khối :
7 200 m3
400 m3
0,05 m3
Luyện tập
Bài 2 :
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
1 cm3 ; 5,216 m3 ; 13,8 m3 ; 0,22 m3
1 cm3 = .............dm3
5,216 m3 = .............. dm3
13,8 m3 = .............. dm3
0,22 m3 = .............. dm3
5216
13800
220
( 5,216 x 1000 = 5 216 )
( 0,22 x 1000 = 220 )
( 13,8 x 1000 = 13800 )
00
0
Luyện tập
Bài 2 :
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 ; 1,969 dm3 ; m3 ; 19,54 m3
1 dm3 = ............... cm3
1,969 dm3 = ................ cm3
m3 = ................ cm3
19,54 m3 = ................... cm3
( 1,969 x 1000 = 1969 )
( 19,54 x 1 000 000 = 19540000 )
( 1 000 000 : 4 = 250 000 )
19 540 000
1 000
1 969
250 000
1 m3 = 1 000 000 cm3
0000
Củng cố
Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề-xi-mét khối viết tắt là : dm3
a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
1 dm3 = 1 000 cm3
c)Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là: m3
1 m3 = 1 000 dm3
1 m3 = 1 000 000 cm3
LỚP NĂM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
TOÁN
Mét khối
Toán
Mét khối
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là:
1 m3
m
3
Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Đề -xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
10 lớp
1dm
1 m3
1 m3 = .......... dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
10 x 10 = 100 ( hình )
Hình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là :
100 x 10 = 1 000 ( hình )
1 000
1dm3
1 m
1 m = 10 dm
1 m3 = ................ cm3
1 000 000
(= 100 x 100 x 100 )
(= 1000 x 1000 )
Toán
Mét khối
m3
dm3
cm3
1m3
= ........... dm3
1dm3
= ........... cm3
= ........... m3
1cm3
= ......... dm3
1000
1000
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mười lăm mét khối
Hai trăm linh năm mét khối
Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Không phẩy chín trăm mười một mét khối
Luyện tập
Bài 1 :
a) Đọc các số sau:
15 m3 :
205 m3 :
0,911 m3 :
Luyện tập
Bài 1 :
b) Viết các số đo thể tích:
- Bảy nghìn hai trăm mét khối :
- Bốn trăm mét khối :
- Một phần tám mét khối :
- Không phẩy không năm mét khối :
7 200 m3
400 m3
0,05 m3
Luyện tập
Bài 2 :
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:
1 cm3 ; 5,216 m3 ; 13,8 m3 ; 0,22 m3
1 cm3 = .............dm3
5,216 m3 = .............. dm3
13,8 m3 = .............. dm3
0,22 m3 = .............. dm3
5216
13800
220
( 5,216 x 1000 = 5 216 )
( 0,22 x 1000 = 220 )
( 13,8 x 1000 = 13800 )
00
0
Luyện tập
Bài 2 :
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:
1 dm3 ; 1,969 dm3 ; m3 ; 19,54 m3
1 dm3 = ............... cm3
1,969 dm3 = ................ cm3
m3 = ................ cm3
19,54 m3 = ................... cm3
( 1,969 x 1000 = 1969 )
( 19,54 x 1 000 000 = 19540000 )
( 1 000 000 : 4 = 250 000 )
19 540 000
1 000
1 969
250 000
1 m3 = 1 000 000 cm3
0000
Củng cố
Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3
b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề-xi-mét khối viết tắt là : dm3
a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
1 dm3 = 1 000 cm3
c)Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là: m3
1 m3 = 1 000 dm3
1 m3 = 1 000 000 cm3
LỚP NĂM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất