Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 19h:25' 08-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 19h:25' 08-12-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
MÉT KHỐI
TOÁN - LỚP 5
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 m.
- Mét khối viết tắt là m3.
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
10lớp
1dm3
1 m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số
hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
NHẬN XÉT:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền tiếp nó.
1000
1000
= ............dm3
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn liền tiếp nó.
1m3
1dm3
= ............cm3
= ............dm3
1cm3
= ............ m3
Bài 1:
a/ Đọc các số đo:
Mười lăm mét khối.
Hai trăm lẻ năm mét khối.
Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
LUYỆN TẬP
Không phẩy chín trăm mười một mét khối
Bài 1:
b/ Viết các số đo thể tích:
0,05 m3
400 m3
7200 m3
B/ LUYỆN TẬP
Bài 2:
a/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị đề-xi-mét khối:
0,001 dm3
5 216 dm3
13 800 dm3
220 dm3
Bài 2:
b/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị xăng-ti-mét khối:
1 000 cm3
1 969 cm3
250 000 cm3
19 540 000 cm3
B/ LUYỆN TẬP
a) 1dm3 = 0,1m3
1dm3 = 0,01m3
1dm3 = 0,001m3
TRÒ CHƠI
Ai nhanh hơn
b) 2,02m = 202dm
2,02m2 = 202dm2
2,02m 3= 2,02m3
S
S
Đ
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
DẶN DÒ
TOÁN - LỚP 5
- Để đo thể tích người ta còn dùng đơn vị mét khối.
- Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 m.
- Mét khối viết tắt là m3.
1m
1m
1m
1dm3
1 m3
10lớp
1dm3
1 m3
1m3 = ? dm3
10 hình
10 hàng
Mỗi lớp có số hình lập phương là:
10 x 10 = 100 (hình)
Hình lập phương cạnh 1m gồm số
hình lập phương cạnh 1dm là:
100 x 10 = 1 000 (hình)
Vậy 1m3 = 1 000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
NHẬN XÉT:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn liền tiếp nó.
1000
1000
= ............dm3
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn hơn liền tiếp nó.
1m3
1dm3
= ............cm3
= ............dm3
1cm3
= ............ m3
Bài 1:
a/ Đọc các số đo:
Mười lăm mét khối.
Hai trăm lẻ năm mét khối.
Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
LUYỆN TẬP
Không phẩy chín trăm mười một mét khối
Bài 1:
b/ Viết các số đo thể tích:
0,05 m3
400 m3
7200 m3
B/ LUYỆN TẬP
Bài 2:
a/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị đề-xi-mét khối:
0,001 dm3
5 216 dm3
13 800 dm3
220 dm3
Bài 2:
b/ Viết các số đo sau dưới dạng số đo
có đơn vị xăng-ti-mét khối:
1 000 cm3
1 969 cm3
250 000 cm3
19 540 000 cm3
B/ LUYỆN TẬP
a) 1dm3 = 0,1m3
1dm3 = 0,01m3
1dm3 = 0,001m3
TRÒ CHƠI
Ai nhanh hơn
b) 2,02m = 202dm
2,02m2 = 202dm2
2,02m 3= 2,02m3
S
S
Đ
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất