Tuần 24 - Bài 64 Mét khối - Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:59' 23-02-2025
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:59' 23-02-2025
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tập 2
Tuần 24
Bài 64: Mét khối - Tiết 1
Quan sát tranh và dự đoán câu trả lời:
Có thể xếp được bao nhiêu thùng hàng vào trong thùng xe tải?
Có thể xếp được 24 thùng hàng
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có độ dài cạnh bằng bao
nhiêu? 1 m
Hình lập phương cạnh 1 m gồm bao
nhiêu hình lập phương 1 dm?
10 10 10 = 1 000
NHẬN XÉT
• Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 m.
• Mét khối viết tắt là m3.
• 1 m3 đọc là một mét khối.
• Hình lập phương cạnh 1 m gồm 1000 hình lập phương có cạnh 1
dm.
• 1 m3 = 1 000 dm3
• 1m3 = 1 000 000 cm3
a) Đọc các số đo thể tích sau: 33 m3; 18,5 m3; 0,05 m3; m3
01
b) Viết các số đo thể tích sau:
• Mười chín mét khối,
• Một nghìn mét khối,
• Không phẩy năm mét khối,
• Năm phần sáu mét khối.
01
Bài giải
a) 33 m3 : Ba mươi ba mét khối.
18,5 m3 : Mười tám phẩy năm mét khối.
0,05 m3 : Không phẩy không năm mét khối.
m3 :
Một phần hai mét khối.
01
Bài giải
b) Mười chín mét khối: 19 m3
Một nghìn mét khối: 1 000 m3
Không
khối:
phẩy
năm
mét 0,5 m3
m3
Năm phần sáu mét khối:
02 a) Tính?
b) Số?
02 a) Tính?
m3
377 m3 + 12,8 m3 389,8
=
3,6 m3 15 = 54 m3
100 m3 – 46,3 m3 =53,7 m3
8,016 m3 : 8 =1,002 m3
02 b) Số?
2 m3 =
2 000
?
86,05 m3 =
?
86
050
3
dm
dm3
24 000 dm3 =
2
?
4
?
8 000 000 cm3 = 8
m3
m3
Trồng cây
gây rừng
Trồng cây
gây rừng
Hướng dẫn
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào cây nấm ở dưới màn hình để chuyển sang
câu hỏi tiếp theo.
Câu hỏi 1: Mét khối được viết tắt là
A. m.
B. m2.
C. m3.
D. m4.
Câu hỏi 2: 13,75 m3 được đọc là
A. mười ba phẩy bảy
B. mười ba phẩy bảy
mươi lăm mét.
mươi lăm mét khối.
C. mười ba phẩy bảy
D. mười bảy phẩy
mươi lăm mét vuông.
mươi lăm mét khối.
Câu hỏi 3: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
21 000 m3 = ... dm3.
A. 210 000 000
B. 2 100
C. 2 100 000
D. 21 000 000
Câu hỏi 4: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
10 m3 = ... cm3.
A. 10 000 000
B. 100
C. 100 000
D. 100 000 000
Qua bài học hôm nay, em đã học thêm được
điều gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 64 – Tiết 2
Tập 2
Tuần 24
Bài 64: Mét khối - Tiết 1
Quan sát tranh và dự đoán câu trả lời:
Có thể xếp được bao nhiêu thùng hàng vào trong thùng xe tải?
Có thể xếp được 24 thùng hàng
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có độ dài cạnh bằng bao
nhiêu? 1 m
Hình lập phương cạnh 1 m gồm bao
nhiêu hình lập phương 1 dm?
10 10 10 = 1 000
NHẬN XÉT
• Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 m.
• Mét khối viết tắt là m3.
• 1 m3 đọc là một mét khối.
• Hình lập phương cạnh 1 m gồm 1000 hình lập phương có cạnh 1
dm.
• 1 m3 = 1 000 dm3
• 1m3 = 1 000 000 cm3
a) Đọc các số đo thể tích sau: 33 m3; 18,5 m3; 0,05 m3; m3
01
b) Viết các số đo thể tích sau:
• Mười chín mét khối,
• Một nghìn mét khối,
• Không phẩy năm mét khối,
• Năm phần sáu mét khối.
01
Bài giải
a) 33 m3 : Ba mươi ba mét khối.
18,5 m3 : Mười tám phẩy năm mét khối.
0,05 m3 : Không phẩy không năm mét khối.
m3 :
Một phần hai mét khối.
01
Bài giải
b) Mười chín mét khối: 19 m3
Một nghìn mét khối: 1 000 m3
Không
khối:
phẩy
năm
mét 0,5 m3
m3
Năm phần sáu mét khối:
02 a) Tính?
b) Số?
02 a) Tính?
m3
377 m3 + 12,8 m3 389,8
=
3,6 m3 15 = 54 m3
100 m3 – 46,3 m3 =53,7 m3
8,016 m3 : 8 =1,002 m3
02 b) Số?
2 m3 =
2 000
?
86,05 m3 =
?
86
050
3
dm
dm3
24 000 dm3 =
2
?
4
?
8 000 000 cm3 = 8
m3
m3
Trồng cây
gây rừng
Trồng cây
gây rừng
Hướng dẫn
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào cây nấm ở dưới màn hình để chuyển sang
câu hỏi tiếp theo.
Câu hỏi 1: Mét khối được viết tắt là
A. m.
B. m2.
C. m3.
D. m4.
Câu hỏi 2: 13,75 m3 được đọc là
A. mười ba phẩy bảy
B. mười ba phẩy bảy
mươi lăm mét.
mươi lăm mét khối.
C. mười ba phẩy bảy
D. mười bảy phẩy
mươi lăm mét vuông.
mươi lăm mét khối.
Câu hỏi 3: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
21 000 m3 = ... dm3.
A. 210 000 000
B. 2 100
C. 2 100 000
D. 21 000 000
Câu hỏi 4: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
10 m3 = ... cm3.
A. 10 000 000
B. 100
C. 100 000
D. 100 000 000
Qua bài học hôm nay, em đã học thêm được
điều gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 64 – Tiết 2
 







Các ý kiến mới nhất