Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 24 - Bài 64 Mét khối - Tiết 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vui
Ngày gửi: 15h:59' 23-02-2025
Dung lượng: 24.6 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 5
Tập 2

Tuần 24
Bài 64: Mét khối - Tiết 1

Quan sát tranh và dự đoán câu trả lời:

Có thể xếp được bao nhiêu thùng hàng vào trong thùng xe tải?
Có thể xếp được 24 thùng hàng

Mét khối là thể tích của hình lập
phương có độ dài cạnh bằng bao
nhiêu? 1 m
Hình lập phương cạnh 1 m gồm bao
nhiêu hình lập phương 1 dm?
10 10 10 = 1 000

NHẬN XÉT
• Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 m.
• Mét khối viết tắt là m3.
• 1 m3 đọc là một mét khối.
• Hình lập phương cạnh 1 m gồm 1000 hình lập phương có cạnh 1
dm.
• 1 m3 = 1 000 dm3
• 1m3 = 1 000 000 cm3

a) Đọc các số đo thể tích sau: 33 m3; 18,5 m3; 0,05 m3; m3

01
b) Viết các số đo thể tích sau:
• Mười chín mét khối,
• Một nghìn mét khối,
• Không phẩy năm mét khối,
• Năm phần sáu mét khối.

01

Bài giải

a) 33 m3 : Ba mươi ba mét khối.
18,5 m3 : Mười tám phẩy năm mét khối.
0,05 m3 : Không phẩy không năm mét khối.
m3 :

Một phần hai mét khối.

01

Bài giải

b) Mười chín mét khối: 19 m3
Một nghìn mét khối: 1 000 m3
Không
khối:

phẩy

năm

mét 0,5 m3
m3

Năm phần sáu mét khối:

02 a) Tính?

b) Số?

02 a) Tính?
m3
377 m3 + 12,8 m3 389,8
=

3,6 m3 15 = 54 m3

100 m3 – 46,3 m3 =53,7 m3

8,016 m3 : 8 =1,002 m3

02 b) Số?
2 m3 =

2 000
?
86,05 m3 =
?
86
050
3
dm

dm3

24 000 dm3 =

2
?
4

?
8 000 000 cm3 = 8

m3
m3

Trồng cây
gây rừng

Trồng cây
gây rừng
Hướng dẫn
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào cây nấm ở dưới màn hình để chuyển sang
câu hỏi tiếp theo.

Câu hỏi 1: Mét khối được viết tắt là

A. m.

B. m2.

C. m3.

D. m4.

Câu hỏi 2: 13,75 m3 được đọc là

A. mười ba phẩy bảy

B. mười ba phẩy bảy

mươi lăm mét.

mươi lăm mét khối.

C. mười ba phẩy bảy

D. mười bảy phẩy

mươi lăm mét vuông.

mươi lăm mét khối.

Câu hỏi 3: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
21 000 m3 = ... dm3.

A. 210 000 000

B. 2 100

C. 2 100 000

D. 21 000 000

Câu hỏi 4: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm:
10 m3 = ... cm3.

A. 10 000 000

B. 100

C. 100 000

D. 100 000 000

Qua bài học hôm nay, em đã học thêm được
điều gì?

Ôn tập kiến
thức đã học

Hoàn thành bài
tập trong VBT

Đọc và chuẩn bị trước
Bài 64 – Tiết 2
 
Gửi ý kiến