Tìm kiếm Bài giảng
Mi-li-mét

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Mai
Ngày gửi: 16h:19' 18-08-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Mai
Ngày gửi: 16h:19' 18-08-2021
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
DỰ GIỜ THĂM LỚP 2 A
Môn: Toán
Giáo viên: Vương Thị Mai
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Cầu thủ Xuất sắc
Vào
(đúng)
Không vào
(sai)
Về
Cầu thủ Xuất sắc
1
Mét được viết tắt là:....
m
dm
cm
m
2
1m = ? dm
10
100
1
10 dm
3
1m= ? cm
100
1
10
100 cm
4
1 Km = ? m
1000
100
10
1000m
5
10 cm = ? dm
1
20
100
1dm
6
Đọc các đơn vị đo độ dài đã học?
Đ
S
cm dm m km
Thứ bảy ngày 15 tháng 05 năm 2021
Toán
Mi – li - mét
10
cm
0
1
1cm
1mm
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là : mm
0
1
1cm
1mm
0
1
1cm
1mm
2mm
3mm
4mm
5mm
6mm
7mm
8mm
9mm
10mm
0
1
1cm
1mm
10mm
2mm
3mm
4mm
5mm
6mm
7mm
8mm
9mm
10mm
1cm = 10mm
10mm = 1cm
10
1cm
10mm
10
1cm
10mm
20mm
30mm
40mm
50mm
60mm
70mm
80mm
90mm
100mm
10
1cm
10mm
20mm
30mm
40mm
50mm
60mm
70mm
80mm
90mm
100mm
10
1cm
10mm
20mm
30mm
40mm
50mm
60mm
70mm
80mm
90mm
100mm
100 mm
10 cm = 100 mm
1dm = 100 mm
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
cm
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1000 mm
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1000 mm
1 m =……....mm
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1000 mm
1 m =……....mm
1000
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1000 mm
1 m = 1000 mm
1000mm = … m
1m
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
100mm
200mm
300mm
400mm
500mm
600mm
700mm
800mm
900mm
1000mm
1000 mm
1 m = 1000 mm
1000 mm = 1 m
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là :mm
1cm = 10mm
1m= 1000mm
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là :mm
1cm = 10 mm
1m = 1000 mm
mm
cm
dm
m
…
…
km
Luyện tập
Bài 1. Số ?
1cm = ...mm 1000mm = ...m
1m = ... mm 10mm = ...cm
5cm = …..mm
3cm = …..mm
10
1000
1
1
50
30
Bài 2 :Mỗi đoạn thẳng dưới đây dài bao nhiêu mi-li-mét ?
M
N
B
A
D
C
M
N
B
A
D
C
... mm
... mm
... mm
60
30
70
Bài 4: Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm thích hợp:
Bề dày của cuốn sách “Toán 2” khoảng 10 ...
b) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2 ...
c) Chiều dài chiếc bút bi là 15 ...
mm
cm
mm
Trò chơi
Ai nhanh ai đúng
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài
Mi-li-mét viết tắt là dm
1cm = 10 mm
Chiều dài của cái bàn học sinh
khoảng 10mm.
Đ
S
Đ
S
Đ
1000 mm = 1m
S
Đ
S
Đ
S
1dm = 10m
1m = 100cm
1km = 100m
1km = 1000m
1m = 100mm
Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.
Mi-li-mét viết tắt là :mm
1cm = 10 mm
1m = 1000 mm
Toán: Mi – li - mét
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất