Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Chi
Ngày gửi: 17h:17' 03-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Chi
Ngày gửi: 17h:17' 03-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU NGUYỄN PHAN VINH.
TOÁN
LỚP 5/4.
MI- LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
GIÁO VIÊN:Trần Thị Kim Chi.
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2021
Khởi động.
* Đọc các số sau: 660 dam; 399250hm.
2
2
1 cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2= …. m2
70 000
7 hm2= …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
1000
5m2 = … cm2
5000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2= ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
6m2 35dm2 =
8m227dm2 =
Mẫu:
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Bài 4: Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa là không đáng kể ?
Diện tích một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240000 (cm2)
= 24 m2
Đáp số: 24 m2`
Bài giải
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
LỚP 5/4.
MI- LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
GIÁO VIÊN:Trần Thị Kim Chi.
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2021
Khởi động.
* Đọc các số sau: 660 dam; 399250hm.
2
2
1 cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2= …. m2
70 000
7 hm2= …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
1000
5m2 = … cm2
5000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2= ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
Bài 1: a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu):
6m2 35dm2 =
8m227dm2 =
Mẫu:
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
4dm2 65cm2 =
95cm2 =
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Bài 4: Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 150 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa là không đáng kể ?
Diện tích một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2)
Diện tích căn phòng là:
1600 x 150 = 240000 (cm2)
= 24 m2
Đáp số: 24 m2`
Bài giải
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất