Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khang Nguyen
Ngày gửi: 11h:40' 27-10-2021
Dung lượng: 837.3 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Khang Nguyen
Ngày gửi: 11h:40' 27-10-2021
Dung lượng: 837.3 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
(SGK trang 27)
Thứ hai, ngày 25 tháng10 năm 2021
Toán
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
Bài 1 (trang 28):
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a) Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b) Viết các số đo diện tích:
Bài 2 (trang 28): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2 = …. mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500
1200
10 000
70 000
b) 800mm2 = …. cm2
12 000hm2 = …. km2
150cm2 = …. dm2 …. cm2
8
120
1
50
Luyện tập
(SGK trang 28)
Thứ hai, ngày 25 tháng10 năm 2021
Toán
Bài 1 (Trang 28)
6m2 35dm2
8m2 27dm2
= 6m2
= 8m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu) :
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2
95cm2
= 4dm2
Bài 2 (trang 28): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
(SGK trang 27)
Thứ hai, ngày 25 tháng10 năm 2021
Toán
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm2 = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
Bài 1 (trang 28):
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a) Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b) Viết các số đo diện tích:
Bài 2 (trang 28): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5cm2 = …. mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
500
1200
10 000
70 000
b) 800mm2 = …. cm2
12 000hm2 = …. km2
150cm2 = …. dm2 …. cm2
8
120
1
50
Luyện tập
(SGK trang 28)
Thứ hai, ngày 25 tháng10 năm 2021
Toán
Bài 1 (Trang 28)
6m2 35dm2
8m2 27dm2
= 6m2
= 8m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu) :
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
4dm2 65cm2
95cm2
= 4dm2
Bài 2 (trang 28): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
 








Các ý kiến mới nhất