Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Thái Hậu
Ngày gửi: 05h:16' 29-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Thái Hậu
Ngày gửi: 05h:16' 29-10-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Thành)
TRƯỜNG TIỂU HỌC
THỊ TRẤN VŨNG LIÊM
BÀI DẠY ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NĂM HỌC 2021 - 2022 -
Yêu cầu cần đạt:
- Biết tên gọi, kí hiệu. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị kia.
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 2021
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
km2; hm2; dam2; m2; dm2; cm2; mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
Viết là: 168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
Viết là: 2310mm2
Luyện tập - thực hành:
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
120
1
50
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
CHÀO CÁC EM !
Đã duyệt ngày…../ …../2021
Đã ghi sổ kiểm tra ngày …../ …./2021
HIỆU TRƯỞNG
Đã duyệt ngày…../ …../2021
Đã ghi sổ kiểm tra ngày …/ …/2021
KHỐI TRƯỞNG
THỊ TRẤN VŨNG LIÊM
BÀI DẠY ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - NĂM HỌC 2021 - 2022 -
Yêu cầu cần đạt:
- Biết tên gọi, kí hiệu. Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị kia.
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 2021
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
km2; hm2; dam2; m2; dm2; cm2; mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
Viết là: 168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
Viết là: 2310mm2
Luyện tập - thực hành:
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
a)
b)
800mm2= ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2= ….dm2.....cm2
120
1
50
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
CHÀO CÁC EM !
Đã duyệt ngày…../ …../2021
Đã ghi sổ kiểm tra ngày …../ …./2021
HIỆU TRƯỞNG
Đã duyệt ngày…../ …../2021
Đã ghi sổ kiểm tra ngày …/ …/2021
KHỐI TRƯỞNG
 







Các ý kiến mới nhất