Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tấn Khánh Anh
Ngày gửi: 08h:34' 31-10-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tấn Khánh Anh
Ngày gửi: 08h:34' 31-10-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
GV. Phạm Tấn Khánh Anh
LỚP 5 A
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
km2, hm2,dam2 ,
m2, dm2,cm2 ,
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800
Sách giáo khoa- trang 27
Toán
Mi- li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ Bảy, ngày 30 tháng 10 năm 2021
-Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông. Biết quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.
-Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong Bảng đơn vị đo diện tích.
- Làm được bài tập 1, 2a cột 1 / 28
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
KHÁM PHÁ
a) Mi-li-mét vuông:
1mm
Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị mi-li-mét vuông.
*1 mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
* Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
Toán
Mi- li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1mm2
1cm
1mm2
* Mối quan hệ mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
*Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2.
1cm2
1cm2 = 100 mm2
1cm = 10 mm
1mm2 = cm2
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
LUYỆN TẬP
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168 mm2
1 200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2 310 mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
1200
500
7 hm2 = …. m2
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1 hm2 =
00 m2
00
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
Lưu ý: hai đơn vị đổi sang 1 đơn vị
12 m2 9dm2 = ... dm2
1 200 dm2 + 9 dm2 = 1 209 dm2
VẬN DỤNG MỞ RỘNG
1 506 mm2:
Tám nghìn bốn trăm hai mươi bảy mi-li-mét vuông:
Một nghìn năm trăm linh sáu mi-li-mét vuông.
8 427 mm2
Dặn dò:
- Ở nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Chuẩn bị bài sau: Héc - ta trang 29.
CHÀO CÁC EM !
Bài 1. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu).
Mẫu: 6m2 35dm2 =
8m2 27dm2 =
m2
= 6
m2
6m2 +
8m2 + m2 = 8 m2
Bài 1. b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu).
4dm2 65cm2 =
95cm2 = dm2
4dm2 + dm2 = 4 dm2
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Bài sau:
Héc - ta trang 29.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
LỚP 5 A
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
km2, hm2,dam2 ,
m2, dm2,cm2 ,
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800
Sách giáo khoa- trang 27
Toán
Mi- li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Thứ Bảy, ngày 30 tháng 10 năm 2021
-Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông. Biết quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.
-Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong Bảng đơn vị đo diện tích.
- Làm được bài tập 1, 2a cột 1 / 28
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
KHÁM PHÁ
a) Mi-li-mét vuông:
1mm
Để đo những diện tích rất bé, người ta còn dùng đơn vị mi-li-mét vuông.
*1 mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
* Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
Toán
Mi- li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
1mm2
1cm
1mm2
* Mối quan hệ mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
*Ta thấy hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2.
1cm2
1cm2 = 100 mm2
1cm = 10 mm
1mm2 = cm2
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
LUYỆN TẬP
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168 mm2
1 200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2 310 mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
1200
500
7 hm2 = …. m2
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1 hm2 =
00 m2
00
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
Lưu ý: hai đơn vị đổi sang 1 đơn vị
12 m2 9dm2 = ... dm2
1 200 dm2 + 9 dm2 = 1 209 dm2
VẬN DỤNG MỞ RỘNG
1 506 mm2:
Tám nghìn bốn trăm hai mươi bảy mi-li-mét vuông:
Một nghìn năm trăm linh sáu mi-li-mét vuông.
8 427 mm2
Dặn dò:
- Ở nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Chuẩn bị bài sau: Héc - ta trang 29.
CHÀO CÁC EM !
Bài 1. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu).
Mẫu: 6m2 35dm2 =
8m2 27dm2 =
m2
= 6
m2
6m2 +
8m2 + m2 = 8 m2
Bài 1. b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu).
4dm2 65cm2 =
95cm2 = dm2
4dm2 + dm2 = 4 dm2
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Bài sau:
Héc - ta trang 29.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất