Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 08h:03' 21-11-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Tâm
Ngày gửi: 08h:03' 21-11-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TRINH 3
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b. Viết các số đo diện tích:
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
* Bài 3:
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
(theo mẫu) :
26dm2
* Bài 3:
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị làđề-xi-mét vuông :
>
6hm2 …. 60 000m2
khác
<
=
500
12000
120 000m2 = … hm2
1200
120
12
1000
>
1km2 …. 100hm2
khác
<
=
1500
93
9m2 3cm2 = …. cm2
9300
930
903
2000
10
1hm2 = …. m2
1000
100
10000
2500
3450
3m2 45cm2 = …. cm2
3405
3045
345
3000
Hãy tự các em
chiến thắng Covid !
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TRINH 3
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
b. Viết các số đo diện tích:
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
* Bài 3:
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
(theo mẫu) :
26dm2
* Bài 3:
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị làđề-xi-mét vuông :
>
6hm2 …. 60 000m2
khác
<
=
500
12000
120 000m2 = … hm2
1200
120
12
1000
>
1km2 …. 100hm2
khác
<
=
1500
93
9m2 3cm2 = …. cm2
9300
930
903
2000
10
1hm2 = …. m2
1000
100
10000
2500
3450
3m2 45cm2 = …. cm2
3405
3045
345
3000
Hãy tự các em
chiến thắng Covid !
 







Các ý kiến mới nhất