Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Sáu
Ngày gửi: 19h:46' 02-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Sáu
Ngày gửi: 19h:46' 02-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5
TOÁN
Thứ Tư, ngày 27 tháng 10 năm 2021
MI LI MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
LUYỆN TẬP ( Trang 28)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , dam2 hm2, km2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
KHÁM PHÁ
Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện tích khoảng 25 cm2
Sim điện thoại
Mạch ghi, phát âm thanh
Tập đoàn điện tử Panasonic của Nhật sản xuất đại trà chip điện tử nhỏ có kích thước mỗi chiều chưa tới 2mm.
diện tích khoảng 4mm2
Kích thước 25 x 15= 375mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
THỰC HÀNH
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
LUYỆN TẬP
Bài 1. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu).
Mẫu: 6m2 35dm2 =
8m2 27dm2 =
m2
= 6
m2
6m2 +
8m2 + m2 = 8 m2
Bài 1. b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu).
4dm2 65cm2 =
95cm2 = dm2
4dm2 + dm2 = 4 dm2
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
CỦNG CỐ:
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
120km2
12km2
12000km2
A
B
C
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng rồi.
1200hm2 = … km2
B
500cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 = … cm2
c
Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Bài sau:
Héc - ta trang 29.
TOÁN
Thứ Tư, ngày 27 tháng 10 năm 2021
MI LI MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
LUYỆN TẬP ( Trang 28)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
XEM AI NHỚ NHẤT?
1. Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , dam2 hm2, km2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
KHÁM PHÁ
Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện tích khoảng 25 cm2
Sim điện thoại
Mạch ghi, phát âm thanh
Tập đoàn điện tử Panasonic của Nhật sản xuất đại trà chip điện tử nhỏ có kích thước mỗi chiều chưa tới 2mm.
diện tích khoảng 4mm2
Kích thước 25 x 15= 375mm2
1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 = cm2
1cm
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1mm
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
THỰC HÀNH
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích: 29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 km2 = ...... hm2
a) 5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
LUYỆN TẬP
Bài 1. a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu).
Mẫu: 6m2 35dm2 =
8m2 27dm2 =
m2
= 6
m2
6m2 +
8m2 + m2 = 8 m2
Bài 1. b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông (theo mẫu).
4dm2 65cm2 =
95cm2 = dm2
4dm2 + dm2 = 4 dm2
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
C. 350
D. 3500
A. 35
B. 305
CỦNG CỐ:
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
120km2
12km2
12000km2
A
B
C
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng rồi.
1200hm2 = … km2
B
500cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 = … cm2
c
Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài đã học, làm các bài tập vào vở.
- Bài sau:
Héc - ta trang 29.
 







Các ý kiến mới nhất