Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thanh toàn
Ngày gửi: 20h:12' 26-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: đỗ thanh toàn
Ngày gửi: 20h:12' 26-12-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.
- HS cả lớp làm được bài 2,3 trang 28; 1,2 bài luyện tập.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
GV: ĐỖ THANH TOÀN
Môn: Toán
Lớp 5A2
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC 3 KHÁNH HẢI
Năm học: 2021 – 2022
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích-Luyện tập
Thứ hai, ngày 27 tháng 12 năm 2021
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
* Bài 1.
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu) :
26dm2
Toán
Luyện tập (Trang 28)
Bài 1.
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
Toán
Luyện tập (Trang 28)
* Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 3mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
B. 305
Dặn dò:
Ôn lại bài đã học.
Xem trước bài : Héc ta(tr29) Luyện tập (trang 30)
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Chào các em!
Chúc các em cham ngoan h?c gi?i.
- Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2.
- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.
- HS cả lớp làm được bài 2,3 trang 28; 1,2 bài luyện tập.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
GV: ĐỖ THANH TOÀN
Môn: Toán
Lớp 5A2
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC 3 KHÁNH HẢI
Năm học: 2021 – 2022
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích-Luyện tập
Thứ hai, ngày 27 tháng 12 năm 2021
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
* Bài 1.
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (theo mẫu) :
26dm2
Toán
Luyện tập (Trang 28)
Bài 1.
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông :
Toán
Luyện tập (Trang 28)
* Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 3mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
B. 305
Dặn dò:
Ôn lại bài đã học.
Xem trước bài : Héc ta(tr29) Luyện tập (trang 30)
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Chào các em!
Chúc các em cham ngoan h?c gi?i.
 








Các ý kiến mới nhất