Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn đức trung
Ngày gửi: 11h:40' 12-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn đức trung
Ngày gửi: 11h:40' 12-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
2
2
* Đọc các số sau: 660 dam; 399250hm.
Học viện công nghệ Isarael tạo ra 1 quyển
kinh thánh nhỏ nhất thế giới bằng một con
chip có diện tích 55 mi-li-mét
cm2 ( 5 vuông.
dm2 ).
1000
10
100000
Đế giày trượt băng có diện tích khoảng 5 cm2.
50mi-li-mét vuông.
Mạch điện tử
Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện
6
tích khoảng 6mi-li-mét
cm2 ( 6 vuông.
dm2 ).
100
Chíp điện tử
10
10000
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
a. Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài
1mm.
2
mm
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
2
1cm2
2
1 cm = 100
...... mm
1
1 mm = ...... cm2
100
2
1mm
1 mm 2
1mm
1 cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm22 = 100 dam2 = 100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2 = 100 mm2
==100 hm
1
1
=
km2 = 1 hm2 = 1 dam2 = 1 m2 = 1 dm2 =
cm2
100
100
100
100
100
100
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đodiện
diệntích
tích gấp
gấp 100
bao lần
nhiêu
vị bé hơn
Nhận xét: Mỗi
đơnlần
vị đơn
bé hơn
tiếp
liền nó ?
tiếp liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp
liền nó ?
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1m2
= …1000cm2
1200 hm2
12 km2 = ......
5m2
= …5000cm2
000 m2
1 hm2= 10….
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
7 hm2= 70
….000 m2
b)
2
800mm2= ….cm
8
37dam2 24m2 = …
3724 m2
12 000hm2= 120
….km2
2 50
1
150cm2= ….dm
.....cm2
3400dm2= 34
….m2
2
9
90 000m2= ….hm
2 10 2
20
2010m2= ….dam
.....m
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
2
1 mm = ….. cm2
1 dm2 =
100
8
8 mm2 = ….. cm2
7 dm2 =
100
29
2
29 mm = ….. cm2
34 dm2 =
100
1
…..
m2
100
7
…..
m2
100
34
…..
m2
100
Ai nhanh – Ai đúng
18cm2 = … dm2
18
A
A.
dm2
100
?
B. 1800 dm2
?
C. 18 dm2
10
Hoan
h
ô bạn
?
!
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng
bạn!Bạn trả
lời đúng rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
c
C 504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
2
2
* Đọc các số sau: 660 dam; 399250hm.
Học viện công nghệ Isarael tạo ra 1 quyển
kinh thánh nhỏ nhất thế giới bằng một con
chip có diện tích 55 mi-li-mét
cm2 ( 5 vuông.
dm2 ).
1000
10
100000
Đế giày trượt băng có diện tích khoảng 5 cm2.
50mi-li-mét vuông.
Mạch điện tử
Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện
6
tích khoảng 6mi-li-mét
cm2 ( 6 vuông.
dm2 ).
100
Chíp điện tử
10
10000
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
a. Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài
1mm.
2
mm
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
2
1cm2
2
1 cm = 100
...... mm
1
1 mm = ...... cm2
100
2
1mm
1 mm 2
1mm
1 cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm22 = 100 dam2 = 100 m2 = 100 dm2 = 100 cm2 = 100 mm2
==100 hm
1
1
=
km2 = 1 hm2 = 1 dam2 = 1 m2 = 1 dm2 =
cm2
100
100
100
100
100
100
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đodiện
diệntích
tích gấp
gấp 100
bao lần
nhiêu
vị bé hơn
Nhận xét: Mỗi
đơnlần
vị đơn
bé hơn
tiếp
liền nó ?
tiếp liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp
liền nó ?
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1m2
= …1000cm2
1200 hm2
12 km2 = ......
5m2
= …5000cm2
000 m2
1 hm2= 10….
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
7 hm2= 70
….000 m2
b)
2
800mm2= ….cm
8
37dam2 24m2 = …
3724 m2
12 000hm2= 120
….km2
2 50
1
150cm2= ….dm
.....cm2
3400dm2= 34
….m2
2
9
90 000m2= ….hm
2 10 2
20
2010m2= ….dam
.....m
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
2
1 mm = ….. cm2
1 dm2 =
100
8
8 mm2 = ….. cm2
7 dm2 =
100
29
2
29 mm = ….. cm2
34 dm2 =
100
1
…..
m2
100
7
…..
m2
100
34
…..
m2
100
Ai nhanh – Ai đúng
18cm2 = … dm2
18
A
A.
dm2
100
?
B. 1800 dm2
?
C. 18 dm2
10
Hoan
h
ô bạn
?
!
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng
bạn!Bạn trả
lời đúng rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
c
C 504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
 







Các ý kiến mới nhất