Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TỐNG THỊ MAI LAON
Ngày gửi: 21h:51' 05-10-2023
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: TỐNG THỊ MAI LAON
Ngày gửi: 21h:51' 05-10-2023
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
1 người
(TỐNG THỊ MAI LAON)
TOÁN
Lớp 5
KHỞI ĐỘNG
Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km , hm , dam , m , dm , cm
2
2
2
2
2
2
Điền số thích hợp vào chỗ trống?
1hm = .... dam ;
1dam = ... m2
2
2
2
5dam = ... m
200hm = ... dam2
2dam2 36m2 = ...m2 760m2 = …dam2
2
2
2
TOÁN
Tiết 25: Mi - li – mét vuông
Bảng đơn vị đo diện tích
Ví dụ: tính diện tích hình vuông có cạnh 1mm?
Mi - li- mét vuông
S =1 mm x 1 mm = 1 mm2
Mi- li-mét vu«ng lµ diÖn tÝch cña h×nh
vu«ng cã c¹nh dµi 1mm
1 mm
* Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2
2
2
1 cm = 100
...... mm
1
2
2
......
1 mm =
cm
100
1mm
1 mm 2
1mm
1 cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
1
cm2
100
Nhận xét: Mỗi
đơnlần
vị đơn
bé hơn
tiếp
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đodiện
diệntích
tíchgấp
gấp100
baolần
nhiêu
vị bé
hơn
liền.
tiếp liền nó ?
1
Mỗi
nhiêu
phần
đơn
vị
lớnliền.
Mỗi đơn
đơn vị
vị đo
đo diện
diện tích
tích bằng
bằng bao
đơn
vị
lớn
hơn
tiếp
100
hơn tiếp liền nó ?
LUYỆN TẬP
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 :
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 :
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2:
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
500
5 cm2 = …
mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
10 000 m2
1 hm2= ….
7 hm2= 70
….000 m2
Vận dụng
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
2
2
2
2
2
km2 bảng hm
dmtự
mmvà
dam
cmđến
Nêu
đơn
vị đo
diện
tíchm2theo thứ
từ bé
lớn
1 dam
1 dm
1km
1m
1 cm
1 mm
ngược
lại. 1 hm
2
2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
2
= 100 m2
1
=
hm2
100
2
= 100 dm2
1
=
dam2
100
2
= 100 cm2
1
=
m2
100
2
= 100 mm2
1
=
dm2
100
2
=
1
cm2
100
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp
liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1 0 0 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Ai nhanh – Ai đúng
18cm2 = … dm2
18
dm2
100
?
B. 1800
dm2
?
C.
dm2
A.
A
18
10
Hoan
h
ô bạn
!
?
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B 50 400cm2
c
C
504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Lớp 5
KHỞI ĐỘNG
Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km , hm , dam , m , dm , cm
2
2
2
2
2
2
Điền số thích hợp vào chỗ trống?
1hm = .... dam ;
1dam = ... m2
2
2
2
5dam = ... m
200hm = ... dam2
2dam2 36m2 = ...m2 760m2 = …dam2
2
2
2
TOÁN
Tiết 25: Mi - li – mét vuông
Bảng đơn vị đo diện tích
Ví dụ: tính diện tích hình vuông có cạnh 1mm?
Mi - li- mét vuông
S =1 mm x 1 mm = 1 mm2
Mi- li-mét vu«ng lµ diÖn tÝch cña h×nh
vu«ng cã c¹nh dµi 1mm
1 mm
* Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2.
1cm2
2
2
1 cm = 100
...... mm
1
2
2
......
1 mm =
cm
100
1mm
1 mm 2
1mm
1 cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
1
cm2
100
Nhận xét: Mỗi
đơnlần
vị đơn
bé hơn
tiếp
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đodiện
diệntích
tíchgấp
gấp100
baolần
nhiêu
vị bé
hơn
liền.
tiếp liền nó ?
1
Mỗi
nhiêu
phần
đơn
vị
lớnliền.
Mỗi đơn
đơn vị
vị đo
đo diện
diện tích
tích bằng
bằng bao
đơn
vị
lớn
hơn
tiếp
100
hơn tiếp liền nó ?
LUYỆN TẬP
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 :
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 :
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2:
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
500
5 cm2 = …
mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
10 000 m2
1 hm2= ….
7 hm2= 70
….000 m2
Vận dụng
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
2
2
2
2
2
km2 bảng hm
dmtự
mmvà
dam
cmđến
Nêu
đơn
vị đo
diện
tíchm2theo thứ
từ bé
lớn
1 dam
1 dm
1km
1m
1 cm
1 mm
ngược
lại. 1 hm
2
2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
2
= 100 m2
1
=
hm2
100
2
= 100 dm2
1
=
dam2
100
2
= 100 cm2
1
=
m2
100
2
= 100 mm2
1
=
dm2
100
2
=
1
cm2
100
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp
liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1 0 0 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Ai nhanh – Ai đúng
18cm2 = … dm2
18
dm2
100
?
B. 1800
dm2
?
C.
dm2
A.
A
18
10
Hoan
h
ô bạn
!
?
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B 50 400cm2
c
C
504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
GIỜ HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất