Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Mô

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hoản
Ngày gửi: 21h:34' 07-09-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 350
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hoản
Ngày gửi: 21h:34' 07-09-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 350
Số lượt thích:
0 người
Bài 4. Mô
1.Khái niệm mô
*Kể tên một số tế bào có hình dạng khác nhau mà em biết?
1.Khái niệm mô
Đọc thông tin trong SGK cho biết mô là gì?
Mô là tập hợp các TB chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.
?Có các loại mô nào?
2.Các loại mô
Đọc SGK cho có mấy loại mô, đó là những loại mô nào?
Xác định tên 4 loại mô
2.Các loại mô
Có 4 loại mô: mô biểu bì; mô liên kết; mô cơ; mô thần kinh
Đọc thông tin SGK, hoàn thiện phiếu học tập (thời gian 3 phút)- thảo luận theo bàn
Đọc thông tin SGK, hoàn thiện phiếu học tập (thời gian 3 phút)- thảo luận theo bàn
*Mô bì –Tổ * Mô Liên kết -Tổ *Mô thần kinh
Tên mô
Vị trí
Cấu tạo
Vai trò
mô cơ
Đặc điểm
Mô Cơ vân
Mô cơ tim
Mô cơ trơn
Vị trí
Cấu tạo
Chức năng
a. Mô biểu bì
*Vị trí: Phủ ngoài cơ thể, lót trong cơ quan quan rỗng (ống tiêu hoa, bóng đái, tử cung)
- Cấu tạo: Gồm các tế bào xếp sít nhau
- Chức năng: bảo vệ, hấp thu,tiết.
b. Mô liên kết
*Vị trí: có ở khắp nơi trong cơ thể, ví dụ: mỡ, xương, sụn, máu, da *Cấu tạo: gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền *Chức năng: tạo ra khung cơ thể, neo giữ cơ quan, giữ chức năng đệm.
- Máu gồm tế bào máu và huyết tương và là mô liên kết
- Máu là mô liên kết là vì: các tế bào máu nằm rải rác trong huyết tương (chất nền).
Máu có thuộc loại mô liên kết không? c.Mô cơ
Mô Cơ vân
Mô cơ tim
Mô cơ trơn
Vị trí
Cấu tạo
Chức năng
c.Mô cơ
Đặc điểm
Mô Cơ vân
Mô cơ tim
Mô cơ trơn
Vị trí
Gắn với xương ( cơ bắp)
Tạo nên thành tim
Tạo nên thành nội quan ( dạy dày, ruột, ,..)
Cấu tạo
Tế bào dài, có nhiều nhân, có vân ngang.
Tế bào phân nhánh, có 1 nhân, có vân ngang.
Tế bào phân nhánh, có 1 nhân, không có vân ngang.
Chức năng
Tạo nên sự co dãn, vận động
Đọc tên 3 loại mô cơ ở hình bên
1. Mơ cơ vân 2.Mô cơ trơn 3. Mô cơ tim d.Mô thần kinh
-Vị trí: não, tủy sống, dây thần kinh;
Cấu tạo: tế bào thần kinh (nơron) và các tế bào thần kinh đệm;
Chức năng: tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, điều khiển sự hoạt động của các cơ quan để trả lời các kích thích của môi trường.
Dặn dò
Về nhà học bài theo câu hỏi
1.Mô là gì?
2. Trình bày vị trí, cấu tạo, chắc năng của 4 loại mô
1.Khái niệm mô
*Kể tên một số tế bào có hình dạng khác nhau mà em biết?
1.Khái niệm mô
Đọc thông tin trong SGK cho biết mô là gì?
Mô là tập hợp các TB chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.
?Có các loại mô nào?
2.Các loại mô
Đọc SGK cho có mấy loại mô, đó là những loại mô nào?
Xác định tên 4 loại mô
2.Các loại mô
Có 4 loại mô: mô biểu bì; mô liên kết; mô cơ; mô thần kinh
Đọc thông tin SGK, hoàn thiện phiếu học tập (thời gian 3 phút)- thảo luận theo bàn
Đọc thông tin SGK, hoàn thiện phiếu học tập (thời gian 3 phút)- thảo luận theo bàn
*Mô bì –Tổ * Mô Liên kết -Tổ *Mô thần kinh
Tên mô
Vị trí
Cấu tạo
Vai trò
mô cơ
Đặc điểm
Mô Cơ vân
Mô cơ tim
Mô cơ trơn
Vị trí
Cấu tạo
Chức năng
a. Mô biểu bì
*Vị trí: Phủ ngoài cơ thể, lót trong cơ quan quan rỗng (ống tiêu hoa, bóng đái, tử cung)
- Cấu tạo: Gồm các tế bào xếp sít nhau
- Chức năng: bảo vệ, hấp thu,tiết.
b. Mô liên kết
*Vị trí: có ở khắp nơi trong cơ thể, ví dụ: mỡ, xương, sụn, máu, da *Cấu tạo: gồm các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền *Chức năng: tạo ra khung cơ thể, neo giữ cơ quan, giữ chức năng đệm.
- Máu gồm tế bào máu và huyết tương và là mô liên kết
- Máu là mô liên kết là vì: các tế bào máu nằm rải rác trong huyết tương (chất nền).
Máu có thuộc loại mô liên kết không? c.Mô cơ
Mô Cơ vân
Mô cơ tim
Mô cơ trơn
Vị trí
Cấu tạo
Chức năng
c.Mô cơ
Đặc điểm
Mô Cơ vân
Mô cơ tim
Mô cơ trơn
Vị trí
Gắn với xương ( cơ bắp)
Tạo nên thành tim
Tạo nên thành nội quan ( dạy dày, ruột, ,..)
Cấu tạo
Tế bào dài, có nhiều nhân, có vân ngang.
Tế bào phân nhánh, có 1 nhân, có vân ngang.
Tế bào phân nhánh, có 1 nhân, không có vân ngang.
Chức năng
Tạo nên sự co dãn, vận động
Đọc tên 3 loại mô cơ ở hình bên
1. Mơ cơ vân 2.Mô cơ trơn 3. Mô cơ tim d.Mô thần kinh
-Vị trí: não, tủy sống, dây thần kinh;
Cấu tạo: tế bào thần kinh (nơron) và các tế bào thần kinh đệm;
Chức năng: tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, điều khiển sự hoạt động của các cơ quan để trả lời các kích thích của môi trường.
Dặn dò
Về nhà học bài theo câu hỏi
1.Mô là gì?
2. Trình bày vị trí, cấu tạo, chắc năng của 4 loại mô
 








Các ý kiến mới nhất