Tập 2 - Chương 6: Phân số - Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Trâm Anh
Ngày gửi: 14h:55' 16-01-2022
Dung lượng: 42.8 MB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: Đào Trâm Anh
Ngày gửi: 14h:55' 16-01-2022
Dung lượng: 42.8 MB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MÖØNG CAÙC THAÀY COÂ ÑEÁN DÖÏ GIÔØ
LỚP 6A1
BÀI 23:
MỞ RỘNG PHÂN SỐ.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
CHƯƠNG VI: PHÂN SỐ
MỞ RỘNG PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TIẾT 1
Luyện tập
Vận dụng
TIẾT 2
Mở rộng khái niệm phân số
Hai phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Nhận biết phân số với tử và mẫu là các số nguyên.
Nắm chắc điều kiện để mẫu số của phân số khác 0.
Nhận biết được hai phân số bằng nhau, quy tắc bằng nhau của hai phân số.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và tư duy logic
- Thể hiện tính tương tác tích cực của người học
Năng lực giao tiếp toán học
Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Phẩm chất
Năng lực
Kiến thức
KHỞI ĐỘNG
Mẹ Nam có 1 chiếc bánh, mẹ chia bánh thành 4 phần bằng nhau rồi đưa cho Nam một phần. Hỏi Nam được mấy phần của chiếc bánh?
Em hãy nêu ví dụ về phân số đã học?
2:5
- 2:5
1. Mở rộng khái niệm phân số
Tử số: 2
Mẫu số: 5
Tử số: -2
Mẫu số: 5
Tử số: a
Mẫu số: b
a. Ví dụ
1. Mở rộng khái niệm phân số
là phân số.
a. Ví dụ
là các phân số.
là phân số.
1. Mở rộng khái niệm phân số
b) Khái niệm
Với ta gọi là một phân số, trong đó a là tử số (tử) b là mẫu số (mẫu) của phân số.
1. Mở rộng khái niệm phân số
Là phân số có
Tử số: 0
Mẫu số: 7
c. Áp dụng
Là phân số có
Tử số: 3
Mẫu số: -8
Không là phân số vì
Không là phân số vì có mẫu bằng 0
Luyện tập 1
1. Mở rộng khái niệm phân số
Tranh luận
1. Mở rộng khái niệm phân số
Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số
Số nguyên sao có thể là một phân số được!!!
1. Mở rộng khái niệm phân số
Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số (có tử là số nguyên đó, và có mẫu bằng 1).
a) Quy tắc bằng nhau của hai phân số:
2. Hai phân số bằng nhau
HĐ1:
HĐ2:
Nhận xét: Hai phân số bằng nhau có cùng giá trị.
a) Quy tắc bằng nhau của hai phân số:
2. Hai phân số bằng nhau
HĐ3:
Các cặp phân số bằng nhau là:
HĐ4:
có 2.10 = 4.5
có 1.9 = 3.3
2. Hai phân số bằng nhau
a) Quy tắc bằng nhau của hai phân số:
nếu
b) Áp dụng
Ví dụ 1: vì
2. Hai phân số bằng nhau
b) Áp dụng
Luyện tập 2: Các cặp phân số sau có bằng nhau không?
và
và
Giải
vì
vì
ONG NHỎ
VÀ MẬT HOA
LUẬT CHƠI
Cô giáo sẽ có 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn trong đó chỉ có 1 lựa chọn đúng nhất. Các em trả lời đúng mỗi câu hỏi sẽ được 10 điểm. Trả lời sai, quyền trả lời sẽ nhường cho bạn khác.
Các em trả lời đúng tất cả các câu hỏi đã giúp cho ong nhỏ tìm thấy mật hoa mà mình yêu thích đó.
Nào cô và các em cùng bắt đầu trò chơi thôi.
A. 4
B: -4
C: 2
D: -2
Thay dấu ? Bằng số thích hợp.
C. -27
B: 3
A: 27
D: -3
Thay dấu ? Bằng số thích hợp.
Cách viết nào sau đây không là phân số?
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: khái niệm phân số,khái niệm hai phân số bằng nhau
- Làm các bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SGK trang 8.
- Đọc nội dung phần “3. Tính chất cơ bản của phân số” trang 6.
HƯỚNG DẪN học ở nhà
LỚP 6A1
BÀI 23:
MỞ RỘNG PHÂN SỐ.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
CHƯƠNG VI: PHÂN SỐ
MỞ RỘNG PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TIẾT 1
Luyện tập
Vận dụng
TIẾT 2
Mở rộng khái niệm phân số
Hai phân số bằng nhau
Tính chất cơ bản của phân số
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
Nhận biết phân số với tử và mẫu là các số nguyên.
Nắm chắc điều kiện để mẫu số của phân số khác 0.
Nhận biết được hai phân số bằng nhau, quy tắc bằng nhau của hai phân số.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và tư duy logic
- Thể hiện tính tương tác tích cực của người học
Năng lực giao tiếp toán học
Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Phẩm chất
Năng lực
Kiến thức
KHỞI ĐỘNG
Mẹ Nam có 1 chiếc bánh, mẹ chia bánh thành 4 phần bằng nhau rồi đưa cho Nam một phần. Hỏi Nam được mấy phần của chiếc bánh?
Em hãy nêu ví dụ về phân số đã học?
2:5
- 2:5
1. Mở rộng khái niệm phân số
Tử số: 2
Mẫu số: 5
Tử số: -2
Mẫu số: 5
Tử số: a
Mẫu số: b
a. Ví dụ
1. Mở rộng khái niệm phân số
là phân số.
a. Ví dụ
là các phân số.
là phân số.
1. Mở rộng khái niệm phân số
b) Khái niệm
Với ta gọi là một phân số, trong đó a là tử số (tử) b là mẫu số (mẫu) của phân số.
1. Mở rộng khái niệm phân số
Là phân số có
Tử số: 0
Mẫu số: 7
c. Áp dụng
Là phân số có
Tử số: 3
Mẫu số: -8
Không là phân số vì
Không là phân số vì có mẫu bằng 0
Luyện tập 1
1. Mở rộng khái niệm phân số
Tranh luận
1. Mở rộng khái niệm phân số
Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số
Số nguyên sao có thể là một phân số được!!!
1. Mở rộng khái niệm phân số
Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số (có tử là số nguyên đó, và có mẫu bằng 1).
a) Quy tắc bằng nhau của hai phân số:
2. Hai phân số bằng nhau
HĐ1:
HĐ2:
Nhận xét: Hai phân số bằng nhau có cùng giá trị.
a) Quy tắc bằng nhau của hai phân số:
2. Hai phân số bằng nhau
HĐ3:
Các cặp phân số bằng nhau là:
HĐ4:
có 2.10 = 4.5
có 1.9 = 3.3
2. Hai phân số bằng nhau
a) Quy tắc bằng nhau của hai phân số:
nếu
b) Áp dụng
Ví dụ 1: vì
2. Hai phân số bằng nhau
b) Áp dụng
Luyện tập 2: Các cặp phân số sau có bằng nhau không?
và
và
Giải
vì
vì
ONG NHỎ
VÀ MẬT HOA
LUẬT CHƠI
Cô giáo sẽ có 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn trong đó chỉ có 1 lựa chọn đúng nhất. Các em trả lời đúng mỗi câu hỏi sẽ được 10 điểm. Trả lời sai, quyền trả lời sẽ nhường cho bạn khác.
Các em trả lời đúng tất cả các câu hỏi đã giúp cho ong nhỏ tìm thấy mật hoa mà mình yêu thích đó.
Nào cô và các em cùng bắt đầu trò chơi thôi.
A. 4
B: -4
C: 2
D: -2
Thay dấu ? Bằng số thích hợp.
C. -27
B: 3
A: 27
D: -3
Thay dấu ? Bằng số thích hợp.
Cách viết nào sau đây không là phân số?
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
- Học thuộc: khái niệm phân số,khái niệm hai phân số bằng nhau
- Làm các bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SGK trang 8.
- Đọc nội dung phần “3. Tính chất cơ bản của phân số” trang 6.
HƯỚNG DẪN học ở nhà
 







Các ý kiến mới nhất