Bài 7( mới đấy)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Thái
Ngày gửi: 08h:23' 05-02-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Thái
Ngày gửi: 08h:23' 05-02-2009
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Cho đoạn mạch đơn mẫu
hãy timf một mạch thích hợp.
1
2
3
Mẫu
Cho đoạn mạch đơn mẫu
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
1
2
3
Mẫu
Lựa chọn chưa chính xác!
xin một tràng vỗ tay an ủi?
Lựa chọn chính xác _ điểm: 9 phẩy 5
Lựa chọn chưa chính xác!
xin một tràng vỗ tay an ủi?
Các đơn phân của ADN
G
G
G
G
G
G
G
A-đê-nin
Ti-min
G
Gu-a-nin
Xy-tô-zin
Thành phần của một nuclêôtit
H3PO4
Đêng ®ªzoxiribo
Bazo nitric
Robớc Húc (Robert Hook)
Leeuwenhoek
Thedor Schwarm
virchow
Nội dung của học thuyết tế bào:
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào. Do vậy tế bào là đơn vị cơ bản của cơ thể sống.
Mọi tế bào đều được tạo nên từ sự phân chia của các tế bào có trước.
Các tế bào cơ bản giống nhau về thành phần hoá học và hoạt động trao đổi chất.
I-đặc điểm của tế bào nhân sơ.
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
ADN.(vïng nh©n)
Màng sinh chất
Tế bào chất
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
I-đặc điểm của tế bào nhân sơ.
Vi khuẩn
I- Dặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Không có hệ thống nội màng, chỉ có Ribôxôm
Kích thước nhỏ (chỉ bằng 1/10 TB nhân thực)
Vi khuẩn
II. Cấu tạo của tế bào nhân sơ
- Cấu tạo của tế bào nhân sơ bao gồm màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân. Ngoài ra còn có thành tế bào, vỏ nhầy , lông và roi.
1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi.
Thành tế bào:
(?)Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hinhf dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan có trong tế bào thỡ tất cả các tế bào trần có dạng hinh cầu. Từ TN này ta có thẻ rút ra nhận xét gỡ về vai trò của thành tế bào?
- Bao bọc ngoài tạo nên hỡnh dạng TB.
- Thành phần hoá học là Peptiđoglican.
- Gồm 2 loại là G+ và G-
Màng sinh chất:
- Cấu tạo từ 2 lớp Phốtpholipit và 1 lớp Protein.
Vỏ nhầy:
- Bảo vệ tế bào.
Lông roi:
- Giúp di chuyển và bám gi?.
2. Tế bào chất.
Nằm gi?a màng sinh chất và vùng nhân.
Thành phần:
+ Bào tương
+ Ribôxôm
+ Các cấu trúc khác
- Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của TB.
Vùng nhân.
Chỉ chứa một AND dạng vòng, không có màng bao bọc.
Diều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Plasmit cũng là một ADN dạng vòng nằm trang tế bào chất nhưng không phải là vật chất di truyền tối cần thiết của tế bào nhân sơ.
ADN.
Màng sinh chất
Tế bào chất
Ribôxôm
Plasmit
Phiếu học tập
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất.
1. Chức nang của thành tế bào nhân sơ là gi?
Tham gia vào quá trỡnh phân bào.
Thực hiện quá trỡnh hô hấp.
Giư hỡnh dạng tế bào ổn định.
Tham gia vào duy trỡ áp suất thẩm thấu.
2. Màng sinh chất cấu tạo bởi nh?ng chất gỡ?
Các phân tử Protêin và Lipit.
Các phân tử Protờin và Phôtpholipit.
Các phân tử Lipit và axit Nuclêic.
Các phân tử Prôtêin.
3. Màng sinh chất có vai trò gỡ?
Ngan cách tế bào chất với môi trường ngoài.
Bảo vệ khối sinh chất của tế bào.
Thực hiện trao đổi chất gi?a tế bào với môi trường.
Cả B và C.
Cả A, B, C
Bài tập 2. Hãy s?p xếp các câu hỏi ở cột 1 với câu trả lời ở cột 2 cho phù hợp, ghi kết quả vào cột 3
1-a-b
4-c
5-b
6-d
2-a-b-e
3-c-d-g-h
hãy timf một mạch thích hợp.
1
2
3
Mẫu
Cho đoạn mạch đơn mẫu
Hãy tìm đoạn tương ứng: 1, 2 hay 3?
1
2
3
Mẫu
Lựa chọn chưa chính xác!
xin một tràng vỗ tay an ủi?
Lựa chọn chính xác _ điểm: 9 phẩy 5
Lựa chọn chưa chính xác!
xin một tràng vỗ tay an ủi?
Các đơn phân của ADN
G
G
G
G
G
G
G
A-đê-nin
Ti-min
G
Gu-a-nin
Xy-tô-zin
Thành phần của một nuclêôtit
H3PO4
Đêng ®ªzoxiribo
Bazo nitric
Robớc Húc (Robert Hook)
Leeuwenhoek
Thedor Schwarm
virchow
Nội dung của học thuyết tế bào:
Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào. Do vậy tế bào là đơn vị cơ bản của cơ thể sống.
Mọi tế bào đều được tạo nên từ sự phân chia của các tế bào có trước.
Các tế bào cơ bản giống nhau về thành phần hoá học và hoạt động trao đổi chất.
I-đặc điểm của tế bào nhân sơ.
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
ADN.(vïng nh©n)
Màng sinh chất
Tế bào chất
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
I-đặc điểm của tế bào nhân sơ.
Vi khuẩn
I- Dặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
Chưa có nhân hoàn chỉnh
Không có hệ thống nội màng, chỉ có Ribôxôm
Kích thước nhỏ (chỉ bằng 1/10 TB nhân thực)
Vi khuẩn
II. Cấu tạo của tế bào nhân sơ
- Cấu tạo của tế bào nhân sơ bao gồm màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân. Ngoài ra còn có thành tế bào, vỏ nhầy , lông và roi.
1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi.
Thành tế bào:
(?)Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hinhf dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan có trong tế bào thỡ tất cả các tế bào trần có dạng hinh cầu. Từ TN này ta có thẻ rút ra nhận xét gỡ về vai trò của thành tế bào?
- Bao bọc ngoài tạo nên hỡnh dạng TB.
- Thành phần hoá học là Peptiđoglican.
- Gồm 2 loại là G+ và G-
Màng sinh chất:
- Cấu tạo từ 2 lớp Phốtpholipit và 1 lớp Protein.
Vỏ nhầy:
- Bảo vệ tế bào.
Lông roi:
- Giúp di chuyển và bám gi?.
2. Tế bào chất.
Nằm gi?a màng sinh chất và vùng nhân.
Thành phần:
+ Bào tương
+ Ribôxôm
+ Các cấu trúc khác
- Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của TB.
Vùng nhân.
Chỉ chứa một AND dạng vòng, không có màng bao bọc.
Diều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Plasmit cũng là một ADN dạng vòng nằm trang tế bào chất nhưng không phải là vật chất di truyền tối cần thiết của tế bào nhân sơ.
ADN.
Màng sinh chất
Tế bào chất
Ribôxôm
Plasmit
Phiếu học tập
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng nhất.
1. Chức nang của thành tế bào nhân sơ là gi?
Tham gia vào quá trỡnh phân bào.
Thực hiện quá trỡnh hô hấp.
Giư hỡnh dạng tế bào ổn định.
Tham gia vào duy trỡ áp suất thẩm thấu.
2. Màng sinh chất cấu tạo bởi nh?ng chất gỡ?
Các phân tử Protêin và Lipit.
Các phân tử Protờin và Phôtpholipit.
Các phân tử Lipit và axit Nuclêic.
Các phân tử Prôtêin.
3. Màng sinh chất có vai trò gỡ?
Ngan cách tế bào chất với môi trường ngoài.
Bảo vệ khối sinh chất của tế bào.
Thực hiện trao đổi chất gi?a tế bào với môi trường.
Cả B và C.
Cả A, B, C
Bài tập 2. Hãy s?p xếp các câu hỏi ở cột 1 với câu trả lời ở cột 2 cho phù hợp, ghi kết quả vào cột 3
1-a-b
4-c
5-b
6-d
2-a-b-e
3-c-d-g-h
 







Các ý kiến mới nhất