Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Duy
Người gửi: Ngô Xuân Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 26-11-2012
Dung lượng: 714.5 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ HỘI GIẢNG
GIÁO VIÊN : LÊ DUY
(1) MgO + ............ MgSO4 + H2O
(2) Na2O + ……..  NaOH
(4) HCl + Cu(OH)2  ….. + …….
(5) BaCl2 + H2SO4  ……. + .......
KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền các chất thích hợp vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hoá học:
Tiết 17 - Bài 12:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Ca(OH)2
CaO
H2SO3
CaSO3
SO2
(6)
(5)
(4)
(3)
(2)
(1)
H2SO3
(1).
CaO + SO2
CaSO3
(2).
SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
(3).
CaO + H2O
Ca(OH)2
(4).
SO2 + H2O
(5).
Ca(OH)2 + H2SO3
CaSO3 + 2 H2O
CaSO3 + H2O
(6).
H2SO3 + CaO
Bài tập : Viết các PTHH thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
MUỐI
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit
(6)
(5)
(4)
(3)
(2)
(1)
H2SO3
(1).
CaO + SO2
CaSO3
(2).
SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
(3).
CaO + H2O
Ca(OH)2
(4).
SO2 + H2O
(5).
Ca(OH)2 + H2SO3
CaSO3 + 2 H2O
CaSO3 + H2O
(6).
H2SO3 + CaO
MUỐI
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Tiết 17 -Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
(6)
(5)
(4)
(3)
(2)
(1)
H2SO3
(1).
CaO + SO2
CaSO3
(2).
SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
(3).
CaO + H2O
Ca(OH)2
(4).
SO2 + H2O
(5).
Ca(OH)2 + H2SO3
CaSO3 + 2 H2O
CaSO3 + H2O
(6).
H2SO3 + CaO
MUỐI
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit
(7)
(9)
(8)
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Tiết 17 -Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
(7).
CuSO4 + 2 NaOH
BaCl2 + H2SO4
(8).
(9).
Cu(OH)2
t0
CuO + H2O
Bài t?p 2 - SGK / 41 (Thảo luận nhóm - Thời gian : 3 phút)
a) Cho các dung d?ch sau đây l?n lu?t ph?n ?ng v?i nhau t?ng đôi m?t,hãy ghi
d?u (x) n?u có ph?n ?ng x?y ra, d?u (0) n?u không có ph?n ?ng:
b) Viết caùc phương trình hoùa học (nếu coù)
x
o
o
x
o
o
o
x
x
HCl + NaOH  NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2 HCl  BaCl 2 + 2 H2O
Tiết 17- Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
BT3 a- SGK/41:
FeCl3
Fe2(SO4)3
(1)
(2)
Fe(OH)3
Fe2O3
(3)
(4)
(5)
(6)
(1) Fe2(SO4)3 + 3 BaCl2  3 BaSO4 + 2 FeCl3
(2) FeCl3 + 3 KOH  3 KCl + Fe(OH)3
(3) Fe2(SO4)3 + 6 KOH  3 K2SO4 + 2 Fe(OH)3
(4) 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6 H2O
(5) 2 Fe(OH)3  Fe2O3 + 3 H2O
(6) Fe2O3 + 3 H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3 H2O
t0
Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
Tiết 17- Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
(6)
(5)
(4)
(3)
(2)
(1)
H2SO3
(1).
CaO + SO2
CaSO3
(2).
SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
(3).
CaO + H2O
Ca(OH)2
(4).
SO2 + H2O
(5).
Ca(OH)2 + H2SO3
CaSO3 + 2 H2O
CaSO3 + H2O
(6).
H2SO3 + CaO
MUỐI
Axit
Bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit
(7)
(9)
(8)
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
Tiết 17 -Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
(7).
CuSO4 + 2 NaOH
BaCl2 + H2SO4
(8).
(9).
Cu(OH)2
t0
CuO + H2O
BT4- SGK/41: Có những chất : Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3 ,NaCl .
a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi hóa học .
b) Viết các phương trình hóa học cho dãy chuyển đổi hóa học trên.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:
- Học bài và làm các bài tập 1 , 3 b - ở SGK / 41 và 12. 2 , 12. 6 - ở sách bài tập / 16 .
Chuẩn bị cho tiết sau :
Luyện tập chương 1 : Các loại hợp chất vô cơ .
+ Ôn lại tính chất hóa học của: oxit bazơ , oxit axit, axit , bazơ , muối .
+ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi .
CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO SỨC KHỎE , CHÚC CÁC EM HỌC TỐT .
 
Gửi ý kiến