Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Xuân Anh
Ngày gửi: 12h:33' 17-12-2021
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Hà Xuân Anh
Ngày gửi: 12h:33' 17-12-2021
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Các hợp chất vô cơ có mối quan hệ qua lại nhưu thế nào?
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I) Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Muốn thực hiện đuược các chuyển hoá trên sơ đồ chúng ta cần dựa vào đâu?
Tìm hiểu mối quan hệ về tính chất hóa học giữa các loại hợp chất vô cơ : oxide, acid, base và muối)
Viết các phản ứng hóa học minh họa cho mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Làm các bài tập liên quan
Chọn các chất phù hợp để thực hiện các chuyển hoá trên sơ đồ?
Điều kiện để các phản ứng xảy ra:
(6)(7)(8): sản phẩm phải có 1 kết tủa hoặc bay hơi.
(8) Acid mới sinh ra yếu hơn acid tham gia phản ứng
I) Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Basic oxide + ...? Muối + nưuớc
Basic oxide ki?m + ...... ? Muối
(2) Acidic oxide + .... ? Muối + nuước
Acidic oxide + ............... ? Muối
(3) Basic oxide kiềm + .... ? Base
(4) ............? Basic oxide + nuước
(5) Acidic oxide (trừ SiO2) + .... ? Acid
(6) Dd base + ... ? muối mới + base mới
(7) Dd muối + ... ? muối mới + base mới
(8) Muối + ... ? Muối mới + acid mới
(9) Acid + ...... ? muối + nuước
acid + ...... ? muối + nuước
acid
Dd base
Basic oxide kiềm
Base không tan bị nhiệt phân hủy
nuước
nuước
Dd muối
Dd base
acid
Base
Basic oxide
Acidic oxide
II) Những phản ứng hóa học minh họa:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I) Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II) Những phản ứng hóa học minh họa:
III) Luyện tập:
1) Bài tập 1: Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt K2CO3 và K2SO4. Viết PTHH
Dung dịch lead nitrate (Pb(NO3)2)
Dung dịch hydrochloric acid (HCl)
Dung dịch Barium hydroxide (Ba(OH)2)
Dung dịch sodium chloride (NaCl).
Phuương trình hóa học:
K2CO3 + 2HCl ? 2KCl + H2O + CO2?
K2SO4 + HCl ? Không xảy ra
Na2O
P2O5
CuCl2
Al2O3
H2SO4
Fe2O3
H2SO4
HNO3
HCl
III) Luyện tập:
2/ Bài tập 2: Cho các chất: H2SO4; SO3; Na2O; Fe2O3; P2O5; HNO3; CuCl2; HCl; Al2O3. Hãy chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống trong các phưuơng trình phản ứng sau:
III) Luyện tập :
3) Bài tập 3:
Viết phưuơng trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
Fe(OH)3 ? Fe2O3 ? FeCl3 ? Fe(NO3)3 ? Fe(OH)3 ? Fe2(SO4)3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
* Bài tập 5: Cho các chất sau: CuSO4; CuO; Cu(OH)2; Cu; CuCl2
Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa và viết các phưuơng trình phản ứng.
Dãy chuyển hóa có thể là:
CuCl2 ? Cu(OH)2 ? CuO ? Cu ? CuSO4
Hoặc: Cu ? CuO ? CuSO4 ? CuCl2 ? Cu(OH)2
Hoặc: Cu ? CuSO4 ? CuCl2 ? Cu(OH)2 ? CuO
Để viết đưuợc dãy chuyển hoá trên chúng ta cần dựa vào mối quan hệ nào?
III) Luyện tập:
Tiết 17
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Phưuơng trình dãy chuyển hóa:
a) CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuSO4
(1) CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(2) Cu(OH)2 CuO + H2O
(3) CuO + H2 Cu + H2O
(4) Cu + 2H2SO4® CuSO4 + SO2 + 2H2O
to
to
to
b) Cu CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2
(1) Cu + O2 CuO
(2) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
(3) CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
(4) CuCl2 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
c) Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO
(1) Cu + 2H2SO4® CuSO4 + SO2 + 2H2O
(2) CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
(3) CuCl2 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O
to
to
hưUớng dẫn về nhà:
Chép bài và ôn các tính chất hoá học của O, A, B và Muối
Làm 2 bài kiểm tra trên Cổng thông tin điện tử hoặc trên trang lớp học kết nối (vietschool)
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I) Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Muốn thực hiện đuược các chuyển hoá trên sơ đồ chúng ta cần dựa vào đâu?
Tìm hiểu mối quan hệ về tính chất hóa học giữa các loại hợp chất vô cơ : oxide, acid, base và muối)
Viết các phản ứng hóa học minh họa cho mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- Làm các bài tập liên quan
Chọn các chất phù hợp để thực hiện các chuyển hoá trên sơ đồ?
Điều kiện để các phản ứng xảy ra:
(6)(7)(8): sản phẩm phải có 1 kết tủa hoặc bay hơi.
(8) Acid mới sinh ra yếu hơn acid tham gia phản ứng
I) Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Basic oxide + ...? Muối + nưuớc
Basic oxide ki?m + ...... ? Muối
(2) Acidic oxide + .... ? Muối + nuước
Acidic oxide + ............... ? Muối
(3) Basic oxide kiềm + .... ? Base
(4) ............? Basic oxide + nuước
(5) Acidic oxide (trừ SiO2) + .... ? Acid
(6) Dd base + ... ? muối mới + base mới
(7) Dd muối + ... ? muối mới + base mới
(8) Muối + ... ? Muối mới + acid mới
(9) Acid + ...... ? muối + nuước
acid + ...... ? muối + nuước
acid
Dd base
Basic oxide kiềm
Base không tan bị nhiệt phân hủy
nuước
nuước
Dd muối
Dd base
acid
Base
Basic oxide
Acidic oxide
II) Những phản ứng hóa học minh họa:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I) Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II) Những phản ứng hóa học minh họa:
III) Luyện tập:
1) Bài tập 1: Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt K2CO3 và K2SO4. Viết PTHH
Dung dịch lead nitrate (Pb(NO3)2)
Dung dịch hydrochloric acid (HCl)
Dung dịch Barium hydroxide (Ba(OH)2)
Dung dịch sodium chloride (NaCl).
Phuương trình hóa học:
K2CO3 + 2HCl ? 2KCl + H2O + CO2?
K2SO4 + HCl ? Không xảy ra
Na2O
P2O5
CuCl2
Al2O3
H2SO4
Fe2O3
H2SO4
HNO3
HCl
III) Luyện tập:
2/ Bài tập 2: Cho các chất: H2SO4; SO3; Na2O; Fe2O3; P2O5; HNO3; CuCl2; HCl; Al2O3. Hãy chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống trong các phưuơng trình phản ứng sau:
III) Luyện tập :
3) Bài tập 3:
Viết phưuơng trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
Fe(OH)3 ? Fe2O3 ? FeCl3 ? Fe(NO3)3 ? Fe(OH)3 ? Fe2(SO4)3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
* Bài tập 5: Cho các chất sau: CuSO4; CuO; Cu(OH)2; Cu; CuCl2
Hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa và viết các phưuơng trình phản ứng.
Dãy chuyển hóa có thể là:
CuCl2 ? Cu(OH)2 ? CuO ? Cu ? CuSO4
Hoặc: Cu ? CuO ? CuSO4 ? CuCl2 ? Cu(OH)2
Hoặc: Cu ? CuSO4 ? CuCl2 ? Cu(OH)2 ? CuO
Để viết đưuợc dãy chuyển hoá trên chúng ta cần dựa vào mối quan hệ nào?
III) Luyện tập:
Tiết 17
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Phưuơng trình dãy chuyển hóa:
a) CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuSO4
(1) CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(2) Cu(OH)2 CuO + H2O
(3) CuO + H2 Cu + H2O
(4) Cu + 2H2SO4® CuSO4 + SO2 + 2H2O
to
to
to
b) Cu CuO CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2
(1) Cu + O2 CuO
(2) CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
(3) CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
(4) CuCl2 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
c) Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO
(1) Cu + 2H2SO4® CuSO4 + SO2 + 2H2O
(2) CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
(3) CuCl2 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(4) Cu(OH)2 CuO + H2O
to
to
hưUớng dẫn về nhà:
Chép bài và ôn các tính chất hoá học của O, A, B và Muối
Làm 2 bài kiểm tra trên Cổng thông tin điện tử hoặc trên trang lớp học kết nối (vietschool)
 









Các ý kiến mới nhất