Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: bác quân nhất tiêu
Ngày gửi: 21h:01' 27-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 525
Số lượt thích: 0 người
www.trungtamtinhoc.edu.vn

www.trungtamtinhoc.edu.vn

Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:

Oxit bazơ

Oxit axit
(2)

(1)
(3)

Muối

(4)

(5)
(9)

(6)

Bazơ

(7)

(8)

Axit

- Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

(1)

+ Oxit axit
+ Axit

(2)

+ Oxit bazơ
+ Bazơ

(4)
(3)

+ H2O

(5)

Nhiệt
phân
hủy
+ Oxit axit
+ Axit
(6)
+ Muối
+ Bazơ (7)

+ H2O
+ Kim loại
+ Oxit bazơ
+ Bazơ
(9)
+ Muối
(8) + Axit

Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA :
1) MgO +

H2SO4 MgSO4 + H2O
2) SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
3) Na2O + H2O o 2NaOH
t
Al2O+3 3H O
4) 2Al(OH)3

2
3H2O
5) P2O5 +
 2H3PO4
HNO3
6) KOH +
 KNO3
+ H2O
2KOH
7) CuCl2 +
 Cu(OH)2 + 2KCl
HCl
8) AgNO3 + Al O  AgCl
+ HNO3
2 3
9) 3H2SO4+
 Al2(SO4)3
+ 3H2O

Câu hỏi 1
Oxit bazơ nào
tác dụng với
oxit axit tạo
muối

Đáp án
A. FeO
B. CuO
C. MgO
D. CaO

10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Câu hỏi 2
oxit axit CO2
phản ứng với
bazơ nào tạo
muối ?

Đáp án
A. Al(OH)3
B. Fe(OH)2
C. Cu(OH)2
D. Ca(OH)2

7658432109
10

Câu hỏi 3
Oxit bazơ nào
tác dụng với
nước tạo dung
dịch bazơ?

Đáp án
A. CuO, MgO
B. Na2O, CaO
C. Fe2O3, Al2O3

D. FeO, ZnO

4321980765
10

Câu hỏi 4
Bazơ bị nhiệt
phân hủy thu
oxit bazơ

Đáp án

10
8942106573

A. NaOH, Ca(OH)2
B. Cu(OH)2, Fe(OH)3
C. KOH, Ba(OH)2
D. Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu hỏi 5
Oxit nào tác dụng
với nước tạo axit

Đáp án
A. Na2O, K2O
B. NO, CO
C. MgO, CuO
D. SO2, CO2

10
9876543210

Đáp án

Câu hỏi 6
Cu(OH)2 có
phản ứng
với chất nào
tạo muối
CuSO4

A. SO2
B. H2SO4
C. SO3
D. Na2SO4

10
9876543210

Câu hỏi 7
Muối nào tác
dụng được với
dung dịch
NaOH tạo kết
tủa

Đáp án
A. Na2SO4
B. BaSO4  
C. CuSO4
D. MgCO3

10
9876543210

Câu hỏi 8
Nhỏ vài giọt dung
dịch AgNO3 vào
dung dịch nào
không tạo kết tủa
trắng?

10
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
A. NaCl
B. CaCl2
C. BaCl2
D. NaNO3

Câu hỏi 9
Để phân biệt axit
HCl và H2SO4 có
thể dùng hóa
chất nào?

Đáp án

10
9876543210

A. Quì tím
B. Phênolphtalein
C. Kim loại kẽm
D . Dd Bariclorua BaCl2

Câu hỏi 10

Bazơ nào vừa
tác dụng với
HCl, vừa tác
dụng với CO2

Đáp án
A. Cu(OH)2
B. Mg(OH)2
C. Fe(OH)3
D. Ca(OH)2

10
9876543210

Câu 1: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Ba(OH)2 thì quỳ tím chuyển sang
màu gì?
A. đỏ
B. vàng
C. xanh
D. tím
Câu 2: Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
A. Na2SO3 và H2SO4
B. Na2SO3 và H2O
C. Na2SO4 và HCl
D. Na2SO3 và NaOH

Câu 3: Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện
tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa màu trắng xanh
B. Có kết tủa màu đỏ nâu
C. Có khí thoát ra
D. Không có hiện tượng gì.
Câu 4:. Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây.
A. Zn, CO2, NaOH, CaO
B. Zn, Cu, CaO , Al2O3
C. Zn, H2O, SO3 ,CuO
D. Zn, NaOH, Na2O ,CuO

Câu 5:. Cặp chất nào dưới đây cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. CuSO4 và NaOH

B. CuSO4 và NaCl

C. NaOH và HCl
D. Ba(OH)2 và H2SO4
Câu 6:. Kim loại và dung dịch muối nào sau đây không tác dụng được với nhau?
A. Al và dd AgNO3

B. Al và dd FeSO4

C. Ag và dd CuCl2
D. Cu và dd AgNO3
Câu 7: Cho 200ml dung dịch NaOH 2M vào 200ml dung dịch HCl 1M thì dung
dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
A. đỏ
B. mất màu
C. xanh
D. tím

Câu 8:. Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng H2 là:
A. Đồng
B. Sắt
C. Cacbon
D. Bạc
Câu 9:. Tính chất chung của oxit axit là:
A. tác dụng với muối, axit, oxit ba zơ
B. tác dụng với kim loại, nước, axit
C. tác dụng với nước, ba zơ, oxit ba zơ
D. tác dụng với nước, axit, oxit axit
Câu 10: Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu gồm
HCl, NaCl, Na2SO4?
A. nước vôi trong
B. nước cất
C. phenolphtalein

D. quỳ tím và BaCl2

Câu 11:. Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch HCl , thể tích khí H2 (đktc) thu
được là:
A. 2,24 lít
B. 4,48 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
Câu 12:. Cách pha loãng dung dịch H2SO4
A. đổ thật mạnh H2SO4 vào nước
B. Cho từ từ nước vào H2SO4
C. đổ nước vào H2SO4
D. Nhỏ từ từ từng giọt H2SO4 vào nước
Câu 13: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Al(OH)3 bởi nhiệt là:
A. Al2O3 và H2O.

B. Al2O3 và H2.

C. Al , H2O và O2.

D. Al2O3, O2 và H2.

Câu 14:. Muối nào không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó?
A. CaCO3.

B. CaSO4.

C. Pb(NO3)2.
D. NaCl
Câu 15:. Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là
A. KOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2.
B. Ba(OH)2, Zn(OH)2, Ca(OH)2
C. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2.
D. NaOH, KOH, Ba(OH)2.
Câu 16: Một bình đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí thì có
ván nổi bên trên là do
A. tác dụng với O2
D. Tác dụng với N2

B. tác dụng với CO2

C.tác dụng với hơi nước

Câu 17:. Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric
20%. Khối lượng dd axit cần dùng là:
A. 100g
B. 200g
C. 98g
D. 49g
Câu 18:. Dung dịch Bazơ phản ứng được với:
A. dung dịch axit, kim loại
B. Dung dịch muối, oxit bazơ
C. dung dịch muối, axit, oxitaxit.
D. Không phản ứng với bất kỳ chất nào
Câu 19: Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được lượng
kết tủa là:
A. 1g
B. 10g
C. 100g
D. 200g

Câu 20:. : Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4, hiện tượng xảy ra là
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
B. xuất hiện kết tủa trắng
C. dung dịch chuyển sang màu xanh.
D. có 1 lớp kim loại màu đỏ bám vào và màu xanh của dung dịch nhạt dần.
Câu 21:. Ba zơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ
A. Ca(OH)2 B. Cu(OH)2 C. NaOH

D. KOH

Câu 22: Muối Na2CO3 tác dụng được với
A. Fe3O4, NaOH

B. Ca(OH)2, HCl

C. Fe, BaCl2

D. NaOH, O2

Câu 23:. : Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối mới
và bazơ mới
A. CuSO4
B. FeCO3
C. NaCl
D. BaSO4
Câu 24:. Dung dịch muối phản ứng được với:
A. dung dịch axit, kim loại, dung dịch bazo
B. Dung dịch muối, oxit bazơ
C. dung dịch muối, axit, oxitaxit.
D. Không phản ứng với bất kỳ chất nào
Câu 25: Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
A. CO2, P2O5, MgO, SO2.
B. CO2, P2O5, NO, SO2.
C. CO, P2O5, MgO, SO2.
D. CO2, P2O5, SO3, SO2.

Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

III. Bài tập
Bài tập 2/41(SGK) : Cho các dung dịch sau đây
lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một , hãy ghi
dấu (X) nếu có phản ứng xảy ra , dấu (O) nếu
không có phản ứng ? Viết các phương trình hóa
học xảy ra ?
NaOH
CuSO4
HCl
Ba(OH)2

HCl

H2SO4

Bài 12. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

CuSO4
HCl
Ba(OH)2

NaOH
x
x
o

H2SO4
o
o
x

HCl
o
o
x

Các phương trình phản ứng xảy ra :
CuSO4 + 2NaOH
Cu(OH)2 + Na2SO4
HCl

+

NaOH

Ba(OH)2 + 2HCl
Ba(OH)2 +

H2SO4

NaCl

+

H2O

BaCl2 + 2H2O
BaSO4 + 2H2O

Bài tập 3a/41(SGK): Viết các phương trình hóa học cho
chuyển đổi hóa học sau:
(1)

Fe2(SO4)3
(6)

FeCl3
(3)
(4)

Fe2O3

(1) Fe2(SO4)3 + 3BaCl2  3BaSO4 + 2FeCl3
(2) FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
(3) Fe2(SO4)3+6NaOH 2Fe(OH)3+3Na2SO4
(4) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O
(5) 2 Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
(6) Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

(2)

Fe(OH)3
(5)

BT1: Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy
ra khi:
a. Cho từ từ dd HCl vào ống nghiệm
chứa NaOH có quỳ tím
b. Cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa
dd HCl
c. Cho dd NaOH vào ống nghiệm chứa
Cu(OH)2
d. Cho dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd
CuSO4

BT2: Viết phương trình phản ứng cho biến đổi
hoá học sau:
a.Na2O  NaOH  Na2SO4  NaCl NaNO3
b. Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 
Fe(OH)3 Fe2(SO4)3.
c. CO2  BaCO3  BaCl2  CuCl2 KCl  KNO3

CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
 
Gửi ý kiến