Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 05h:25' 27-10-2023
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 619
Số lượt thích: 0 người
SINH HỌC 9

1

Tiết 17: BÀI 17

2

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố: C, H, O, N và P.

? ARN được cấu tạo từ những
nguyên tố nào?
3

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
- ARN cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
- ARN là đại phân tử
- Gồm một mạch xoắn đơn
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân mà đơn phân là 4 loại
nuclêôtit : A, U, G, X.

? Em hãy nêu cấu trúc của ARN:
Kích thước, số mạch, nguyên tắc
4
cấu tạo, đơn phân.

Quan sát hình 17.1, so sánh cấu tạo của ARN và ADN rồi
điền kết quả vào bảng sau:

Đặc điểm

ARN

ADN

Số mạch đơn
Các loại đơn phân
Kích thước, khối
lượng
5

Đặc điểm
Số mạch
đơn
Các loại
đơn phân

Kích thước,
khối lượng

ARN

ADN

1

2

A, U,
G, X

A, T,
G, X

nhỏ
hơn
ADN

-Nhận xét về số mạch đơn?
-Nhận xét về các loại đơn phân?
-Nhận xét về kích thước, khối lượng?

lớn hơn
ARN
-ADN dài hàng trăm micrômet, khối

lượng từ hàng triệu đến hàng chục triệu
đvC, còn ARN thì có kích thước, khối 6
lượng nhỏ hơn.

* Điểm giống nhau giữa ADN và
ARN
- Đều cấu tạo từ các nguyên
tố C, H, O, N và P.
- Đều là đại phân tử, cấu tạo
theo nguyên tắc đa phân.
- Đơn phân có 3 loại giống nhau
là: A, G, X.
- Các nuclêôtit đều liên kết với
? Vậy cấu tạo của ADN và
nhau thành mạch.
ARN giống nhau ở những
điểm nào?
7

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo :
2) Các loại ARN và chức
năng của ARN

? ARN được chia làm mấy
loại?

- mARN
- tARN
- rARN

8

Đọc thông tin phần I ( sgk /51). Em hãy ghép thông tin
ở cột A với cột B để hoàn thành chức năng của các
loại ARN

Cột A

Cột B

1. ARN thông tin
(mARN )

a - có chức năng vận chuyển axit amin

2. ARN vận
chuyển (tARN )

b - có vai trò truyền đạt thông tin quy

3. ARN ribôxôm
(rARN )

1 -… b

tương ứng đến nơi tổng hợp prôtêin
định cấu trúc của prôtêin cần tổng
hợp
c - là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm - nơi tổng hợp prôtêin

2 -… a

3-… c

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo:
2) Các loại ARN và chức
năng của ARN:
+ ARN thông tin (mARN) : Truyền đạt thông tin quy
định cấu trúc của prôtêin.
+ ARN vận chuyển (tARN): Vận chuyển axitamin tới
nơi tổng hợp prôtêin.
+ ARN ribôxôm (rARN): Là thành phần cấu tạo nên
ribôxôm.

10

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
1) Cấu tạo:
2) Các loại ARN và chức năng của ARN:
+ ARN thông tin (mARN)
+ ARN vận chuyển (tARN)
+ ARN ribôxôm (rARN)

SGK

11

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
II/ ARN được tổng hợp dựa theo nguyên tắc nào?
1) Quá trình tổng hợp ARN

Quá trình tổng hợp
ARN diễn ra ở đâu,
vào thời gian nào?
-> diễn ra trong nhân TB, tại các NST thuộc kì trung gian
12

Quá trình tổng hợp ARN:

13

QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP ARN.
Đoạn ADN ban đầu.
Mạch 1: - A - G - T - X - X- A En Zim

Mạch 2: - T - X - A - G - G - T -

Mạch khuôn của ADN

Mạch ARN đang được - A - G
tổng hợp từ mạch khuôn
ARN hình thành liền
tách khỏi gen, rời
nhân đi ra chất tế
bào

-U -X - X -A-

14

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
II/ ARN được tổng hợp theo
nguyên tắc nào?

? Em hãy mô tả lại quá trình
tổng hợp ARN.

1) Quá trình tổng hợp ARN:

- Gen tháo xoắn, tách dần
thành 2 mạch đơn.
- Các nuclêôtit ở mạch khuôn
liên kết với các nuclêôtit tự
do theo nguyên tắc bổ sung.
- Khi tổng hợp xong, ARN
tách khỏi gen đi ra chất tế
bào.

15

I/ ARN (Axit ribônuclêic) :
II/ ARN được tổng hợp dựa theo nguyên tắc nào?
1) Quá trình tổng hợp ARN
2) Nguyên tắc tổng hợp ARN

16

- ARN được tổng hợp dựa vào mấy mạch đơn của gen?
1 Mạch đơn của gen (khuôn mẫu)
- Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN?
A – U; T – A; G – X và X – G (NTBS)
- Mối quan hệ giữa gen và ARN là gì?
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy
định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN.
17

II/ ARN được tổng hợp dựa theo nguyên tắc nào?

2) Nguyên tắc tổng hợp ARN
- Khuôn mẫu: dựa vào 1 mạch của gen
- Nguyên tắc bổ sung:
A – U; T – A; G – X và X – G
3, Mối quan hệ giữa gen và ARN: Trình tự các
nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy định trình
tự các nuclêôtit trên mạch ARN.

18

LUYỆN TẬP – TÌM TÒI
Câu 1: Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như
sau:
Mạch 1: - A – A - G – X - T – X – G – T Mạch 2: - T - T - X – G - A - G – X – A Xác định trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN
được tổng hợp từ mạch 2.
Đáp án
Mạch ARN: - A – A – G – X – U – X – G - U
19

Bài 1: ARN: - U – A – G – X – U – X – G –
Xác định trình tự các Nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp
ra mạch ARN trên

Đáp án
Đoạn gen
Mạch khuôn:

-A–T-X–G-A–G–X–

Mạch bổ sung: - T - A - G – X - T - X – G -

20

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi 1, 2, 5 ( trang 53)
- Làm vào vở bài tập câu 3, 4 (trang 53)
- Đọc mục : Em có biết?
- Xem trước bài Prôtêin.

21

n Mẫu
ô
u
Kh

SƠ ĐỒ
TƯ DUY
yên
tắ c

MQH

nguyên tắc bổ sung
A – U; T – A; G – X; X – G.

tổ
n

Tại các NST vào kì trung gian

hợ
p

ARN

Gen tháo xoắn

HH

đại phân tử
A, U, G, X .

BÀI 17 .MỐI
QUAN HỆ
GIỮA GEN VÀ
ARN

g

Mạch khuôn

CẤ
UT
ẠO

u
Ng

NTBS

C ,H, O, N , P.



cl
oạ

cấu tr
ú

c KG

1 chuỗi xoắn đơn

iA

RN

rARN

mARN
tARN

- So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình tổng hợp ADN?
Tổng hợp ARN
- Dựa trên 1 mạch khuôn của ADN.
- Diễn ra theo NTBS: A – U, T – A,
G – X, X – G.
- Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen
đi ra chất tế bào.

Tổng hợp ADN
- Dựa trên 2 mạch khuôn của ADN.
- Diễn ra theo NTBS: A – T, T – A,
G – X, X – G.
- Khi tổng hợp xong ADN con nằm lại trong
nhân tế bào.
 
Gửi ý kiến