Bài 7. Môi trường nhiệt đới gió mùa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 22h:44' 22-10-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bền
Ngày gửi: 22h:44' 22-10-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS & THPT BÌNH PHONG THẠNH
ĐỊA LÝ 7
Giáo viên: Nguyễn Văn Có
Câu 1: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.
B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).
C. vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.
D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu 2: Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:
A. nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.
B. nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.
C. nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).
D. nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Chọn câu trả lời đúng:
Em hy trình by d?c di?m khí h?u c?a mơi tru?ng nhi?t d?i ?
Nằm ở khoảng từ vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.
- Nhiệt độ: Cao quanh năm, trung bình trên 200 C, biên độ nhiệt độ trong năm càng gần chí tuyến càng cao
- Lượng mưa: trung bình năm: 500mm -1500mm, có hai mùa rõ rệt: 1 mùa mưa và 1 mùa khô. Càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
TIẾT 7 – BÀI 7
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu.
2. Các đặc điểm khác của môi trường.
1 Khí hậu:
Xác định vị trí của môi trường nhiệt đới gió mùa trên hình 5.1?
Nam Á
Đông Nam Á
- Điển hình ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á.
BÀI 7 : MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
Nhận xét hướng gió thổi vào mùa hạ và vào mùa đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á ?
Mùa hạ: gió tín phong hướng Tây Nam, Nam từ biển thổi vào đất liền.
Mùa đông: gió tín phong hướng Bắc, Đông Bắc từ đất liền thổi ra biển.
Nhận xét và giải thích về lượng mưa ở 2 khu vực?
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu
> 30 0 C
< 18 0 C
12 0 C
> 29 0 C
> 23 0 C
6 0 C
Nhiệt độ thay đổi theo mùa gió.
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
Mưa ít
(mùa khô)
Mưa lớn (mùa mưa)
1722 mm
Mưa lớn (mùa mưa)
Lượng mưa rất nhỏ (mùa khô)
1784 mm
Lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
> 30 0 C
< 18 0 C
12 0 C
Mưa ít
(mùa mưa ít)
Mưa lớn (mùa mưa)
TB
1722 mm
> 29 0 C
> 23 0 C
6 0 C
Mưa lớn (mùa mưa)
Lượng mưa rất nhỏ (mùa khô)
TB
1784 mm
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
- Điển hình ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á.
- Đặc điểm:
+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
+ Nhiệt độ trung bình năm >200C.
+ Biên độ nhiệt trung bình 80C.
+ Lượng mưa trung bình > 1500 mm, mùa khô ngắn có lượng mưa nhỏ.
- Thời tiết diễn biến thất thường, hay gây thiên tai.
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1 Khí hậu:
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
2. Các đặc điểm khác của môi trường:
Rừng cao su vào mùa khô
Rừng cao su vào mùa mưa
Quan sát ảnh nhận xét về sự thay đổi của cảnh sắc thiên nhiên ?
Rừng ngập mặn
Rừng nhiệt đới
ĐỘNG VẬT QUÝ
CÂY LÚA NƯỚC
CÂY CAO SU
CÂY CHÈ
CÂY CÀ PHÊ
- Điển hình ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á.
- Đặc điểm:
+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
+ Nhiệt độ trung bình năm >200C.
+ Biên độ nhiệt trung bình 80C.
+ Lượng mưa trung bình > 1500 mm, mùa khô ngắn có lượng mưa nhỏ.
- Thời tiết diễn biến thất thường, hay gây thiên tai.
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
2. Các đặc điểm khác của môi trường:
- Cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo mùa, theo không gian.
- Có nhiều thảm thực vật khác nhau.
- Là khu vực thích hợp cho việc trồng cây lương thực (đặc biệt là cây lúa nước) và cây công nghiệp.
- Là nơi tập trung đông dân trên thế giới.
Câu 1: “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?
A. Môi trường xích đạo ẩm.
B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
C. Môi trường nhiệt đới.
D. Môi trường ôn đới.
Câu 2: Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?
A. Nam Á, Đông Nam Á
B. Nam Á, Đông Á
C. Tây Nam Á, Nam Á.
D. Bắc Á, Tây Phi.
Luyện tập:
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 3: Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. rừng cây rụng lá vào mùa khô.
B. đồng cỏ cao nhiệt đới.
C. rừng ngập mặn.
D. rừng rậm xanh quanh năm.
Câu 4: Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. cây lúa mì.
B. cây lúa nước.
C. cây ngô.
D. cây lúa mạch.
Luyện tập:
Chọn câu trả lời đúng:
* Ôn lại các dạng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của:
- Môi trường xích đạo ẩm.
- Môi trường nhiệt đới.
- Nhiệt đới gió mùa.
* Tiết 8: Bài 10.
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
Tạm biệt các em!
ĐỊA LÝ 7
Giáo viên: Nguyễn Văn Có
Câu 1: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.
B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).
C. vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.
D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu 2: Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:
A. nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.
B. nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.
C. nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).
D. nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Chọn câu trả lời đúng:
Em hy trình by d?c di?m khí h?u c?a mơi tru?ng nhi?t d?i ?
Nằm ở khoảng từ vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.
- Nhiệt độ: Cao quanh năm, trung bình trên 200 C, biên độ nhiệt độ trong năm càng gần chí tuyến càng cao
- Lượng mưa: trung bình năm: 500mm -1500mm, có hai mùa rõ rệt: 1 mùa mưa và 1 mùa khô. Càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài.
KIỂM TRA BÀI CŨ:
TIẾT 7 – BÀI 7
MÔI TRƯỜNG
NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu.
2. Các đặc điểm khác của môi trường.
1 Khí hậu:
Xác định vị trí của môi trường nhiệt đới gió mùa trên hình 5.1?
Nam Á
Đông Nam Á
- Điển hình ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á.
BÀI 7 : MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
Nhận xét hướng gió thổi vào mùa hạ và vào mùa đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á ?
Mùa hạ: gió tín phong hướng Tây Nam, Nam từ biển thổi vào đất liền.
Mùa đông: gió tín phong hướng Bắc, Đông Bắc từ đất liền thổi ra biển.
Nhận xét và giải thích về lượng mưa ở 2 khu vực?
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu
> 30 0 C
< 18 0 C
12 0 C
> 29 0 C
> 23 0 C
6 0 C
Nhiệt độ thay đổi theo mùa gió.
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
Mưa ít
(mùa khô)
Mưa lớn (mùa mưa)
1722 mm
Mưa lớn (mùa mưa)
Lượng mưa rất nhỏ (mùa khô)
1784 mm
Lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
> 30 0 C
< 18 0 C
12 0 C
Mưa ít
(mùa mưa ít)
Mưa lớn (mùa mưa)
TB
1722 mm
> 29 0 C
> 23 0 C
6 0 C
Mưa lớn (mùa mưa)
Lượng mưa rất nhỏ (mùa khô)
TB
1784 mm
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
- Điển hình ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á.
- Đặc điểm:
+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
+ Nhiệt độ trung bình năm >200C.
+ Biên độ nhiệt trung bình 80C.
+ Lượng mưa trung bình > 1500 mm, mùa khô ngắn có lượng mưa nhỏ.
- Thời tiết diễn biến thất thường, hay gây thiên tai.
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1 Khí hậu:
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
2. Các đặc điểm khác của môi trường:
Rừng cao su vào mùa khô
Rừng cao su vào mùa mưa
Quan sát ảnh nhận xét về sự thay đổi của cảnh sắc thiên nhiên ?
Rừng ngập mặn
Rừng nhiệt đới
ĐỘNG VẬT QUÝ
CÂY LÚA NƯỚC
CÂY CAO SU
CÂY CHÈ
CÂY CÀ PHÊ
- Điển hình ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á.
- Đặc điểm:
+ Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.
+ Nhiệt độ trung bình năm >200C.
+ Biên độ nhiệt trung bình 80C.
+ Lượng mưa trung bình > 1500 mm, mùa khô ngắn có lượng mưa nhỏ.
- Thời tiết diễn biến thất thường, hay gây thiên tai.
BÀI 7: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
1. Khí hậu:
2. Các đặc điểm khác của môi trường:
- Cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo mùa, theo không gian.
- Có nhiều thảm thực vật khác nhau.
- Là khu vực thích hợp cho việc trồng cây lương thực (đặc biệt là cây lúa nước) và cây công nghiệp.
- Là nơi tập trung đông dân trên thế giới.
Câu 1: “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?
A. Môi trường xích đạo ẩm.
B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
C. Môi trường nhiệt đới.
D. Môi trường ôn đới.
Câu 2: Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?
A. Nam Á, Đông Nam Á
B. Nam Á, Đông Á
C. Tây Nam Á, Nam Á.
D. Bắc Á, Tây Phi.
Luyện tập:
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 3: Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. rừng cây rụng lá vào mùa khô.
B. đồng cỏ cao nhiệt đới.
C. rừng ngập mặn.
D. rừng rậm xanh quanh năm.
Câu 4: Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. cây lúa mì.
B. cây lúa nước.
C. cây ngô.
D. cây lúa mạch.
Luyện tập:
Chọn câu trả lời đúng:
* Ôn lại các dạng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của:
- Môi trường xích đạo ẩm.
- Môi trường nhiệt đới.
- Nhiệt đới gió mùa.
* Tiết 8: Bài 10.
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
Tạm biệt các em!
 







Các ý kiến mới nhất