Bài 50. Môi trường nuôi thủy sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 09h:36' 19-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 09h:36' 19-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG THCS AN XUYÊN 1
Phòng GD&ĐT TP Cà Mau
Giáo Viên: Mã Thị Hạnh Nguyên
Bài 50.
Môi Trường Thủy Sản (TT)
2
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm của nước nuôi trồng thủy sản? Nhiệtđộ thích hợp để nuôi tôm, cá là bao nhiêu?
3
§ 50. MÔI TRƯỜNG NUÔI THỦY SẢN
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
- Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.
- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước.
- Thành phần oxi (o2) thấp và cacbonic (co2) cao.
4
Biện pháp điều chỉnh tỉ lệ thành phần Oxi cho tôm phát triển tốt
Dùng máy sục khí.
5
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
Tính chất lí học:
Tính chất hóa học:
Tính chất sinh học:
6
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
a) Nhiệt độ:
7
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
a) Nhiệt độ:
Nguyên nhân chính là cường độ chiếu sáng của mặt trời.
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến tiêu hóa, hô hấp và sinh sản của tôm cá.
Nhiệt độ giới hạn :
+ Tôm : 25oc đến 350c
+ Cá : 20oc đến 300c
8
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản :
1. Tính chất lí học:
Độ trong:
Là biểu thị mức độ ánh sáng xuyên qua mặt nước.
- Độ trong là tiêu chí đánh giá độ tốt, xấu của nước nuôi thủy sản.
9
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
Màu nước:
Màu nõn chuối hoặc vàng lục.
Màu tro đục, xanh đồng.
- Màu đen, mùi thối.
10
11
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
Sự chuyển động của nước:
Có 3 hình thức chuyển động:
+ Sóng
+ Dòng chảy
+ Đối lưu
12
Chuyển động dòng chảy
( thác , suối , sông )
Chuyển động sóng
( biển, mặt hồ , mặt ao )
H.1
H.2
Hình thức chuyển động của nước
H.3
Chuyển động đối lưu
13
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
2. Tính chất hóa học:
a) Các chất khí hòa tan:
Phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất, nồng độ muối …
Khí oxi.
Khí cacbonic.
b) Các muối hòa tan:
Có nhiều muối hòa tan như đạm nitơrat, lân, sắt…
c) Độ pH:
Độ pH thích hợp cho tôm, cá là từ 6 đến 9.
14
15
§ 50 : Môi trường nuôi thủy sản
Tiết 45
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản :
1. Tính chất lí học
2. Tính chất hóa học
3. Tính chất sinh học :
16
Thảo luận (4’):
? Quan sát hình ảnh và phân biệt các loại sinh vật sau đây thuộc nhóm nào :
Thực vật phù du
Thực vật bậc cao
Động vật phù du
Động vật đáy .
17
§ 50 : Môi trường nuôi thủy sản
Tiết 45
a
b
c
i
k
Tảo khuê hình đĩa
Tảo dung
Tảo ba góc
Ấu trùng muỗi lắc
Ốc , hến
g
h
Rong mái chèo
Rong tôm
d
e
Bọ kiếm gân
Trùng 3 chi
18
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
2. Tính chất hóa học:
3. Tính chất sinh học:
Trong vùng nước nuôi thủy sản có nhiều sinh vật sống như:
+ Thực vật thủy sinh
+ Động vật phù du
+ Động vật đáy
Thực vật phù du
Thực vật đáy
19
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
III. Biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao:
1. Cải tạo nước ao:
2. Cải tạo đất đáy ao:
20
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
1. Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.
2. Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước.
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học .
2. Tính chất hóa học .
3. Tính chất sinh học .
III. Biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao:
1. Cải tạo nước ao .
2. Cải tạo đất đáy ao .
21
Bài tập cũng cố:
A. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp sau:
nõn chuối, ánh sáng, giới hạn , chuyển động
1. Một loài thủy sản sống ở một….………nhiệt độ nhất định.
2. Độ trong được xác định bởi mức độ ….............. xuyên qua mặt nước.
3. Nước có màu …………..…là tốt nhất để nuôi cá.
4. Sự…………….....của nước ảnh hưởng đến lượng oxi, thức ăn của thủy sản.
nõn chuối
ánh sáng
giới hạn
chuyển động
22
B. Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Độ PH thích hợp cho tôm, cá sinh trưởng phát triển tốt:
a. 5-6 b. 2-4
c. 6-9 d. 0-14
Câu 2. Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là :
a. 10oc – 15oc b. 20oc – 30oc
c. 30oc – 40oc d. 25oc – 35oc
23
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài.
Chuẩn bị bài 53.THỰC HÀNH SGK tr143.
Trả lời các câu hỏi cuối bài.
TRƯỜNG THCS AN XUYÊN 1
Phòng GD&ĐT TP Cà Mau
Giáo Viên: Mã Thị Hạnh Nguyên
Bài 50.
Môi Trường Thủy Sản (TT)
2
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm của nước nuôi trồng thủy sản? Nhiệtđộ thích hợp để nuôi tôm, cá là bao nhiêu?
3
§ 50. MÔI TRƯỜNG NUÔI THỦY SẢN
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
- Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.
- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước.
- Thành phần oxi (o2) thấp và cacbonic (co2) cao.
4
Biện pháp điều chỉnh tỉ lệ thành phần Oxi cho tôm phát triển tốt
Dùng máy sục khí.
5
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
Tính chất lí học:
Tính chất hóa học:
Tính chất sinh học:
6
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
a) Nhiệt độ:
7
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
a) Nhiệt độ:
Nguyên nhân chính là cường độ chiếu sáng của mặt trời.
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến tiêu hóa, hô hấp và sinh sản của tôm cá.
Nhiệt độ giới hạn :
+ Tôm : 25oc đến 350c
+ Cá : 20oc đến 300c
8
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản :
1. Tính chất lí học:
Độ trong:
Là biểu thị mức độ ánh sáng xuyên qua mặt nước.
- Độ trong là tiêu chí đánh giá độ tốt, xấu của nước nuôi thủy sản.
9
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
Màu nước:
Màu nõn chuối hoặc vàng lục.
Màu tro đục, xanh đồng.
- Màu đen, mùi thối.
10
11
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
Sự chuyển động của nước:
Có 3 hình thức chuyển động:
+ Sóng
+ Dòng chảy
+ Đối lưu
12
Chuyển động dòng chảy
( thác , suối , sông )
Chuyển động sóng
( biển, mặt hồ , mặt ao )
H.1
H.2
Hình thức chuyển động của nước
H.3
Chuyển động đối lưu
13
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
2. Tính chất hóa học:
a) Các chất khí hòa tan:
Phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất, nồng độ muối …
Khí oxi.
Khí cacbonic.
b) Các muối hòa tan:
Có nhiều muối hòa tan như đạm nitơrat, lân, sắt…
c) Độ pH:
Độ pH thích hợp cho tôm, cá là từ 6 đến 9.
14
15
§ 50 : Môi trường nuôi thủy sản
Tiết 45
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản :
1. Tính chất lí học
2. Tính chất hóa học
3. Tính chất sinh học :
16
Thảo luận (4’):
? Quan sát hình ảnh và phân biệt các loại sinh vật sau đây thuộc nhóm nào :
Thực vật phù du
Thực vật bậc cao
Động vật phù du
Động vật đáy .
17
§ 50 : Môi trường nuôi thủy sản
Tiết 45
a
b
c
i
k
Tảo khuê hình đĩa
Tảo dung
Tảo ba góc
Ấu trùng muỗi lắc
Ốc , hến
g
h
Rong mái chèo
Rong tôm
d
e
Bọ kiếm gân
Trùng 3 chi
18
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học:
2. Tính chất hóa học:
3. Tính chất sinh học:
Trong vùng nước nuôi thủy sản có nhiều sinh vật sống như:
+ Thực vật thủy sinh
+ Động vật phù du
+ Động vật đáy
Thực vật phù du
Thực vật đáy
19
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
III. Biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao:
1. Cải tạo nước ao:
2. Cải tạo đất đáy ao:
20
§ 50. Môi trường nuôi thủy sản
I. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
1. Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.
2. Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước.
II. Tính chất của nước nuôi thủy sản:
1. Tính chất lí học .
2. Tính chất hóa học .
3. Tính chất sinh học .
III. Biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao:
1. Cải tạo nước ao .
2. Cải tạo đất đáy ao .
21
Bài tập cũng cố:
A. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp sau:
nõn chuối, ánh sáng, giới hạn , chuyển động
1. Một loài thủy sản sống ở một….………nhiệt độ nhất định.
2. Độ trong được xác định bởi mức độ ….............. xuyên qua mặt nước.
3. Nước có màu …………..…là tốt nhất để nuôi cá.
4. Sự…………….....của nước ảnh hưởng đến lượng oxi, thức ăn của thủy sản.
nõn chuối
ánh sáng
giới hạn
chuyển động
22
B. Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Độ PH thích hợp cho tôm, cá sinh trưởng phát triển tốt:
a. 5-6 b. 2-4
c. 6-9 d. 0-14
Câu 2. Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là :
a. 10oc – 15oc b. 20oc – 30oc
c. 30oc – 40oc d. 25oc – 35oc
23
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài.
Chuẩn bị bài 53.THỰC HÀNH SGK tr143.
Trả lời các câu hỏi cuối bài.
 







Các ý kiến mới nhất