Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Sĩ Lam
Người gửi: Võ Sĩ Lam
Ngày gửi: 21h:02' 14-03-2016
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích: 0 người
PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
SINH VẬT VÀ
MÔI TRƯỜNG


HỆ
SINH THÁI
CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
TIẾT 42:
MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Thức ăn
Lượng mưa
Nhiệt độ
Con người
Ánh sáng
Cây xanh
Thú ăn thịt
I. Môi trường sống của sinh vật
Không khí
Các môi trường sống của sinh vật
Điền tên môi trường sống của các sinh vật vào bảng
Trong nước
Trong đất
Trên mặt đất –không khí
Sinh vật
Trên mặt đất –không khí
Sinh vật
Thức ăn
Lượng mưa
Nhiệt độ
Con người
Ánh sáng
Cây xanh
Thú ăn thịt
II. Các nhân tố sinh thái của môi trường
Không khí
Chặt phá rừng, đốt rừng làm nương, rẫy
Trồng cây gây rừng
D?p d?p thu? di?n
NHÂN TỐ VÔ SINH
NHÂN TỐ HỮU SINH
Nhân tố con người
Nhân tố các sinh vật khác
* Phân loại các nhân tố sinh thái sau đây :
Bạch đàn
Cá sấu
Khỉ
Vi sinh vật
Phá rừng
Gió
Ánh sáng
Trồng lúa
Lượng mưa
San b?t th
1/ Trong một ngày (từ sáng tới tối), ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt đất thay đổi như thế nào ?
2/ Ở nước ta, độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông có gì khác nhau ?
3/ Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra như thế nào?
Em hãy nhận xét về sự thay đổi của các nhân tố sau:
III. Giới hạn sinh thái
50 C
0
420 C
Giới hạn chịu đựng
Bi?u d? giới hạn nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam
Khoảng thuận lợi
t0 C
Giới hạn dưới
Giới hạn trên
300C
Bài tập: Cá chép Việt Nam chết ở nhiệt độ dưới 2oC và trên 44oC, phát triển thuận lợi nhất ở 28oC.
So sánh với cá rô phi Việt Nam thì loài nào có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn?
Loài nào có vùng phân bố rộng hơn?
20C
50C
420C
440C
280C
300C
Mức sinh trưởng
t0
Bài tập 1 (SGK): Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: Mức độ ngập nước, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, rắn hổ mang, áp suất không khí, cây gỗ, gỗ mục, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sâu ăn lá, độ tơi xốp của đất, lượng mưa.
Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái.
+ Nhân tố vô sinh: Mức độ ngập nước, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, áp suất không khí, gỗ mục, gió thổi, thảm lá khô, độ tơi xốp của đất, lượng mưa.
+ Nhân tố hữu sinh: kiến, rắn hổ mang, cây gỗ, cây cỏ, sâu ăn lá.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Giới hạn sinh thái :
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với tất cả các nhân tố sinh thái .
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định.
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái nhất định.
A
B
C
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Bài tập trắc nghiệm
Câu 2: Dãy các nhân tố nào sau đây là các nhân tố h?u sinh?
Nhiệt độ, ¸p suÊt kh«ng khÝ , gç môc , ánh sáng, l­îng m­a.
Cây cỏ , thảm thực vật , hổ , cây rêu , vi khuẩn , cõy g? m?c.
Cây cỏ, con người , thảm thực vật, hổ, cây rêu, giun đất, sâu an lá cây.
A
B
C

Hướng dẫn học bài ở nhà
Học thuộc bài.
Làm bài tập số 1,2,3,4/ trang 121
Quan sát v ghi l?i cc đặc điểm c?a thực vật, động vật sống ở nơi ít ánh sáng và nhiều ánh sáng
Nghiên cứu kĩ bài tiếp theo: Ánh sáng có ảnh hưởng đến thực vật và động vật như thế no?
 
Gửi ý kiến