Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tuyến
Ngày gửi: 19h:32' 24-02-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 1247
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tuyến
Ngày gửi: 19h:32' 24-02-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 1247
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Đình Chung)
TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚ
MÔN SINH HỌC 9
Giáo Viên: Nguyễn Thị Kiều Oanh
PHẦN II
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
BÀI 41:
I/ Môi trường sống của sinh vật:
1. Khái niệm môi trường sống của sinh vật:
Quan sát hình sau cho biết Thỏ sống trong rừng chịu ảnh
hưởng của những yếu tố nào?
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Thú dữ
Môi trường là gì?
I. Môi trường sống của sinh vật
1. Khái niệm môi trường sống của sinh vật:
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao
quanh chúng có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sinh
trưởng, phát triển của sinh vật.
2. Các loại môi trường.
Em hãy quan sát và chú thích hình 41.1
4. Môi trường
sinh vật
4
2. Môi trường
Trên mặt đấtKhông khí
2
4
4
4
1. Môi
trường
nước
1
Hình 41.1: Các môi trường sống của sinh vật
3
3. Môi trường
trong đất
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Cá ngừ
Cây Sú
Cá đối
Cây Đước
Cá nục
Cá thu
6
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG ĐẤT - KHÔNG KHÍ
Cò
Trâu
Chim
Gà
Vịt
Cây
xoài
7
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRONG ĐẤT
Kiến
02/24/23
Giun đất
Rết
Chuột chũi
8
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
ký sinh
Bọ chét
02/24/23
Chó
Mối ong ký sinh trên nhộng ong
Bài tập: Quan sát trong tự nhiên, hãy điền nội dung thích hợp vào các ô trống trong
bảng 41.1 – Trang 119 - SGK)
STT
1
Tên sinh vật
Cây mận
Môi trường sống
Môi trường trên mặt đất – không khí
2
San hô
Môi trường nước
3
Trùng sốt rét
Môi trường sinh vật.
4
Giun đất
5
Tôm
6
Giun đũa
7
……….
Môi trường trong đất.
Môi trường nước
Môi trường sinh vật.
I. Môi trường sống của sinh vật
1. Khái niệm môi trường sống của sinh vật:
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao
quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sinh trưởng, phát
triển của sinh vật.
2. Các loại môi trường.
- Môi trường nước.
- Môi trường trong đất.
- Môi trường trên mặt đất - không khí .
- Môi trường sinh vật.
Cần làm gì để bảo vệ môi trường?
I/ Môi trường sống của sinh vật:
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Thú dữ
Kể tên
các nhóm
nhân tố
sinh
thái?
Nhân tố vô sinh Nhân tố sinh thái là gì?Nhân tố hữu sinh
sống
không
sống
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác
động tới sinh vật.
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Nhân tố vô sinh không sống
Thú dữ
Nhân tố hữu sinh sống
+ Nhân tố các sinh vật khác:
(Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật)
+ Nhân tố con người
Tại sao nhân tố con người tách thành một nhân tố sinh thái độc lập ?
Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác.
Một số hình ảnh về sự tác động của con người đến môi trường.
Tác động tích cực
Dọn vệ sinh môi trường
Tác động tiêu cực
Vứt rác xuống sông
Khí thải từ nhà máy
Xử lí nước thải
Quan sát các hình sau Hãy điền vào bảng 41.2 tên các nhân tố sinh thái của
môi trường tự nhiên , lựa chọn và sắp xếp các nhân tố sinh thái theo từng nhóm.
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố vô
sinh
Chữa cháy rừng
Voi
Trồng cây
Nắng
…….
Khỉ
Mưa
Nhân tố con
người
…….
Nhân tố các
sinh vật khác
…….
I. Môi trường sống của sinh vật
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
- Có 2 nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh (không sống):
+ Nhân tố hữu sinh (sống):
Nhiệt độ, độ ẩm, nước….
• Nhân tố các sinh vật: Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật.
• Nhân tố con người
Tác động tích cực: Trồng cây…
Tác động tiêu cực: Phá rừng…
Thảo luận nhóm 3 phút Em hãy nhận xét về sự thay đổi của các nhân tố sau:
1) Trong một ngày ( từ sáng tới tối), ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt
đất thay đổi như thế nào?
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:00
Trong một ngày cường độ ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt đất tăng
TG
dần từ sáng tới trưa và sau đó giảm dần vào buổi chiều cho đến tối.
2) Ở nước ta, độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông có gì khác nhau?
Mùa hè có ngày dài hơn mùa đông.
3) Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra như thế nào?
Trong năm nhiệt độ thay đổi theo mùa:
+ Mùa xuân ấm áp.
+ Mùa hè nhiệt độ không khí cao (nóng nực)
+ Mùa thu nhiệt độ không khí giảm (mát mẻ)
+ Mùa đông nhiệt độ xuống thấp (lạnh)
Nhận xét: Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng
môi trường và từng thời gian.
I. Môi trường sống của sinh vật
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
- Có 2 nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh (không sống):
+ Nhân tố hữu sinh (sống):
Nhiệt độ, độ ẩm, nước….
• Nhân tố các sinh vật: Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật.
• Nhân tố con người
Nhận xét: Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng
môi trường và từng thời gian.
III/ Giới hạn sinh thái
Khoảng thuận lợi
Giới hạn sinh
thái là gì?
Giới hạn trên
Giới hạn dưới
30 C
Điểm cực thuận
50 C
Giới hạn chịu đựng
420 C
Điểm gây chết
Điểm gây chết
0
t0 C
Hình 41.2 Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
Quan sát hình vẽ và cho biết :
1.
Cá rôhạn
phisinh
ở Việt
Nam
sốnghạn
và chịu
phátđựng
triển của
đượccơởthể
nhiệt
độvật
nàođối
? với một
- Giới
thái
là giới
sinh
nhân
tố độ
sinh
thái
nhấtlợi
định.
2.
Nhiệt
nào
thuận
nhất để cá rô phi sinh trưởng và phát triển?
3. Tại sao nhiệt độ <50C và >420C thì cá rô phi sẽ chết? Quá giới hạn chịu đựng
* BT: Cá chép ở Việt Nam chết ở nhiệt
độ dưới 2oC và trên 44oC, phát triển
thuận lợi nhất ở 28oC. So sánh với cá
rô phi ở Việt Nam thì loài nào có giới
hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn?
Loài nào có vùng phân bố rộng hơn?
300C
Cá
rô
phi
Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của:
1. Cá rô phi là: 5oC – 42oC => 42 -5= 37 0C
2. Chép là: 2oC – 44oC => 44 – 2 = 40 0C
Vì vậy cá chép có giới hạn sinh
thái về nhiệt độ rộng hơn cá rô
phi. Do đó, cá chép có vùng phân
bố rộng hơn.
Cá
chép
Giới
hạn
dưới
Khoảng
thuận
lợi
50C
Giới
hạn
trên
420C
280C
Giới
hạn
dưới
20C
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
440C
- Từ ví dụ trên em có nhận xét gì về khả năng chịu đựng của sinh vật với
mỗi nhân tố sinh thái?
Mỗi loài chịu được một giới hạn nhất định với mỗi nhân tố sinh thái.
- Các sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với tất cả các nhân tố sinh
thái thì khả năng phân bố của chúng như thế nào?
Sinh vật có giới hạn sinh thái rộng thường phân bố rộng, dễ thích nghi.
Cây mắm biển sống và phát triển
trong giới hạn độ mặn là từ 0,36%
0,5% NaCl.
Cây thông đuôi ngựa không sống
được nơi có nồng độ muối >0,4%.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Các nhân tố sinh thái
A. chỉ ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật
B. thay đổi theo từng môi trường và thời gian
C. chỉ gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái con người
D. gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con
người thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 2: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A. chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.
B. chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.
C. chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.
D. chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
1. Các nhân tố sinh thái thay đổi theo từng mức độ và thời gian.
2. Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm: nhân tố sinh thái vô sinh
và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người không phải là nhân tố sinh thái.
3. Cây xanh là môi trường sống của vi sinh vật và nấm ký sinh.
4. Con người là một nhân tố sinh thái riêng.
Trong các phát biểu trên. Các phát biểu sai là:
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 4: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với
A.tất cả các nhân tố sinh thái.
B. nhân tố sinh thái hữu sinh.
C. nhân tố sinh thái vô sinh.
D. một nhân tố sinh thái nhất định.
- Học bài
- Trả lời câu hỏi và bài tập 1,2,3 SGK trang 121.
- Liên hệ các nhân tố sinh thái với sinh vật ở địa phương?
Chuẩn bị bài 42: “Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật”
- Phần I: Đọc thông tin kết hợp:
+ Kẻ và hoàn thành bảng 42.1 (Tr.123).
+ Nêu sự khác nhau của thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng?
- Phần II: Trả lời mục ▼ (Tr.123).
- Tìm hiểu sự ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của con
300C
Cá rô phi
Giới
hạn
dưới
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
Loài nào có giới hạn sinh thái rộng hơn ?
5 C sinh vật đều có giới 42
C sinh thái
Mỗi loài
hạn
riêng đối với từng nhân tố sinh thái.
0
0
280C
Cá chép
Giới
hạn
dưới
20C
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
440C
MÔN SINH HỌC 9
Giáo Viên: Nguyễn Thị Kiều Oanh
PHẦN II
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
BÀI 41:
I/ Môi trường sống của sinh vật:
1. Khái niệm môi trường sống của sinh vật:
Quan sát hình sau cho biết Thỏ sống trong rừng chịu ảnh
hưởng của những yếu tố nào?
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Thú dữ
Môi trường là gì?
I. Môi trường sống của sinh vật
1. Khái niệm môi trường sống của sinh vật:
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao
quanh chúng có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sinh
trưởng, phát triển của sinh vật.
2. Các loại môi trường.
Em hãy quan sát và chú thích hình 41.1
4. Môi trường
sinh vật
4
2. Môi trường
Trên mặt đấtKhông khí
2
4
4
4
1. Môi
trường
nước
1
Hình 41.1: Các môi trường sống của sinh vật
3
3. Môi trường
trong đất
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Cá ngừ
Cây Sú
Cá đối
Cây Đước
Cá nục
Cá thu
6
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG ĐẤT - KHÔNG KHÍ
Cò
Trâu
Chim
Gà
Vịt
Cây
xoài
7
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG TRONG ĐẤT
Kiến
02/24/23
Giun đất
Rết
Chuột chũi
8
MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
ký sinh
Bọ chét
02/24/23
Chó
Mối ong ký sinh trên nhộng ong
Bài tập: Quan sát trong tự nhiên, hãy điền nội dung thích hợp vào các ô trống trong
bảng 41.1 – Trang 119 - SGK)
STT
1
Tên sinh vật
Cây mận
Môi trường sống
Môi trường trên mặt đất – không khí
2
San hô
Môi trường nước
3
Trùng sốt rét
Môi trường sinh vật.
4
Giun đất
5
Tôm
6
Giun đũa
7
……….
Môi trường trong đất.
Môi trường nước
Môi trường sinh vật.
I. Môi trường sống của sinh vật
1. Khái niệm môi trường sống của sinh vật:
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao
quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sinh trưởng, phát
triển của sinh vật.
2. Các loại môi trường.
- Môi trường nước.
- Môi trường trong đất.
- Môi trường trên mặt đất - không khí .
- Môi trường sinh vật.
Cần làm gì để bảo vệ môi trường?
I/ Môi trường sống của sinh vật:
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Thú dữ
Kể tên
các nhóm
nhân tố
sinh
thái?
Nhân tố vô sinh Nhân tố sinh thái là gì?Nhân tố hữu sinh
sống
không
sống
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác
động tới sinh vật.
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Nhân tố vô sinh không sống
Thú dữ
Nhân tố hữu sinh sống
+ Nhân tố các sinh vật khác:
(Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật)
+ Nhân tố con người
Tại sao nhân tố con người tách thành một nhân tố sinh thái độc lập ?
Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác.
Một số hình ảnh về sự tác động của con người đến môi trường.
Tác động tích cực
Dọn vệ sinh môi trường
Tác động tiêu cực
Vứt rác xuống sông
Khí thải từ nhà máy
Xử lí nước thải
Quan sát các hình sau Hãy điền vào bảng 41.2 tên các nhân tố sinh thái của
môi trường tự nhiên , lựa chọn và sắp xếp các nhân tố sinh thái theo từng nhóm.
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố vô
sinh
Chữa cháy rừng
Voi
Trồng cây
Nắng
…….
Khỉ
Mưa
Nhân tố con
người
…….
Nhân tố các
sinh vật khác
…….
I. Môi trường sống của sinh vật
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
- Có 2 nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh (không sống):
+ Nhân tố hữu sinh (sống):
Nhiệt độ, độ ẩm, nước….
• Nhân tố các sinh vật: Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật.
• Nhân tố con người
Tác động tích cực: Trồng cây…
Tác động tiêu cực: Phá rừng…
Thảo luận nhóm 3 phút Em hãy nhận xét về sự thay đổi của các nhân tố sau:
1) Trong một ngày ( từ sáng tới tối), ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt
đất thay đổi như thế nào?
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:00
Trong một ngày cường độ ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt đất tăng
TG
dần từ sáng tới trưa và sau đó giảm dần vào buổi chiều cho đến tối.
2) Ở nước ta, độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông có gì khác nhau?
Mùa hè có ngày dài hơn mùa đông.
3) Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra như thế nào?
Trong năm nhiệt độ thay đổi theo mùa:
+ Mùa xuân ấm áp.
+ Mùa hè nhiệt độ không khí cao (nóng nực)
+ Mùa thu nhiệt độ không khí giảm (mát mẻ)
+ Mùa đông nhiệt độ xuống thấp (lạnh)
Nhận xét: Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng
môi trường và từng thời gian.
I. Môi trường sống của sinh vật
II/ Các nhân tố sinh thái của môi trường
- Nhân tố sinh thái là những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
- Có 2 nhóm nhân tố sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh (không sống):
+ Nhân tố hữu sinh (sống):
Nhiệt độ, độ ẩm, nước….
• Nhân tố các sinh vật: Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật.
• Nhân tố con người
Nhận xét: Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng
môi trường và từng thời gian.
III/ Giới hạn sinh thái
Khoảng thuận lợi
Giới hạn sinh
thái là gì?
Giới hạn trên
Giới hạn dưới
30 C
Điểm cực thuận
50 C
Giới hạn chịu đựng
420 C
Điểm gây chết
Điểm gây chết
0
t0 C
Hình 41.2 Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
Quan sát hình vẽ và cho biết :
1.
Cá rôhạn
phisinh
ở Việt
Nam
sốnghạn
và chịu
phátđựng
triển của
đượccơởthể
nhiệt
độvật
nàođối
? với một
- Giới
thái
là giới
sinh
nhân
tố độ
sinh
thái
nhấtlợi
định.
2.
Nhiệt
nào
thuận
nhất để cá rô phi sinh trưởng và phát triển?
3. Tại sao nhiệt độ <50C và >420C thì cá rô phi sẽ chết? Quá giới hạn chịu đựng
* BT: Cá chép ở Việt Nam chết ở nhiệt
độ dưới 2oC và trên 44oC, phát triển
thuận lợi nhất ở 28oC. So sánh với cá
rô phi ở Việt Nam thì loài nào có giới
hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn?
Loài nào có vùng phân bố rộng hơn?
300C
Cá
rô
phi
Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của:
1. Cá rô phi là: 5oC – 42oC => 42 -5= 37 0C
2. Chép là: 2oC – 44oC => 44 – 2 = 40 0C
Vì vậy cá chép có giới hạn sinh
thái về nhiệt độ rộng hơn cá rô
phi. Do đó, cá chép có vùng phân
bố rộng hơn.
Cá
chép
Giới
hạn
dưới
Khoảng
thuận
lợi
50C
Giới
hạn
trên
420C
280C
Giới
hạn
dưới
20C
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
440C
- Từ ví dụ trên em có nhận xét gì về khả năng chịu đựng của sinh vật với
mỗi nhân tố sinh thái?
Mỗi loài chịu được một giới hạn nhất định với mỗi nhân tố sinh thái.
- Các sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với tất cả các nhân tố sinh
thái thì khả năng phân bố của chúng như thế nào?
Sinh vật có giới hạn sinh thái rộng thường phân bố rộng, dễ thích nghi.
Cây mắm biển sống và phát triển
trong giới hạn độ mặn là từ 0,36%
0,5% NaCl.
Cây thông đuôi ngựa không sống
được nơi có nồng độ muối >0,4%.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Các nhân tố sinh thái
A. chỉ ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật
B. thay đổi theo từng môi trường và thời gian
C. chỉ gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái con người
D. gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con
người thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 2: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A. chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.
B. chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.
C. chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.
D. chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
1. Các nhân tố sinh thái thay đổi theo từng mức độ và thời gian.
2. Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm: nhân tố sinh thái vô sinh
và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người không phải là nhân tố sinh thái.
3. Cây xanh là môi trường sống của vi sinh vật và nấm ký sinh.
4. Con người là một nhân tố sinh thái riêng.
Trong các phát biểu trên. Các phát biểu sai là:
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 4: Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với
A.tất cả các nhân tố sinh thái.
B. nhân tố sinh thái hữu sinh.
C. nhân tố sinh thái vô sinh.
D. một nhân tố sinh thái nhất định.
- Học bài
- Trả lời câu hỏi và bài tập 1,2,3 SGK trang 121.
- Liên hệ các nhân tố sinh thái với sinh vật ở địa phương?
Chuẩn bị bài 42: “Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật”
- Phần I: Đọc thông tin kết hợp:
+ Kẻ và hoàn thành bảng 42.1 (Tr.123).
+ Nêu sự khác nhau của thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng?
- Phần II: Trả lời mục ▼ (Tr.123).
- Tìm hiểu sự ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống của con
300C
Cá rô phi
Giới
hạn
dưới
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
Loài nào có giới hạn sinh thái rộng hơn ?
5 C sinh vật đều có giới 42
C sinh thái
Mỗi loài
hạn
riêng đối với từng nhân tố sinh thái.
0
0
280C
Cá chép
Giới
hạn
dưới
20C
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
440C
 







Các ý kiến mới nhất