Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Mol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trúc Vy
Ngày gửi: 19h:42' 21-12-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trúc Vy
Ngày gửi: 19h:42' 21-12-2021
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
TI?T 25 - BĂI 18
MOL
Mr. hi?u
NỘI DUNG BÀI HỌC
MOL LÀ GÌ?
KHỐI LƯỢNG MOL?
THỂ TÍCH MOL?
1. MOL LĂ G?
Trong một buổi học, các chất tranh luận sôi nổi với nhau
Vậy “ai” có số nguyên tử nhiều nhất?
1 mol Fe
1 mol H2
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Cu
1 mol H2O
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2O
6.1023 phân tử H2
VẬY MOL LÀ GÌ ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử.
NA = 6.1023 (số Avogadro)
1 mol phân tử NaCl
+ Có chứa: 1 x 6.1023 = 6.1023 Phân tử NaCl
1,5 mol phân tử H2O
+ 1,5 mol có chứa: 1,5 X 6.1023 = 9. 1023 Phân tử H2O
VD: Hãy tính số phân tử, nguyên tử có trong mỗi lượng chất sau đây:
Tổng số nguyên tử có trong 1 mol chất này là: 1,2. 1024 nguyên tử
Tổng số nguyên tử có trong 1,5 mol chất này là: 2,7. 1024 nguyên tử
+ 1 mol có chứa: 1 x 6.1023 = 6.1023 Phân tử H2O
Ngày 23 tháng 10 hàng năm được gọi là ngày “Mole”. Đây là một ngày lễ không chính thức nhằm vinh danh đơn vị Mole.
Ngày “Mole” hàng năm bắt đầu lúc 6h02 sáng và kết thúc lúc 18h02 tối. Nguồn gốc những mốc thời gian này là giá trị của hằng số Avogađro (6,02×1023).
Số hạt (N) = số mol . NA
(Nguyên tử/phân tử)
CÁCH TÍNH SỐ NGUYÊN TỬ/PHÂN TỬ (SỐ HẠT)
a. S? nguyín t? Carbon c ch?a trong 0,5 mol Than (Carbon)
VD: Hêy xâc d?nh:
b. S? mol phđn t? tuong ?ng v?i 1,8.1023 phđn t? kh Chlorine
S? nguyín t? Carbon lă:
N = s? mol. NA = 0,5 . 6.1023 = 3.1023 nguyín t?
S? mol phđn t? tuong ?ng lă:
2. KH?I LU?NG MOL LĂ G?
1 mol Fe
1 mol Cu
DỰ ĐOÁN BÊN NÀO NẶNG HƠN
Tại sao chúng có cùng số mol nhưng khối lượng là khác nhau?
56g
64g
Khối lượng mol nguyên tử Fe
MFe = 56g/mol
Khối lượng mol nguyên tử Cu
GI?I THCH
KHỐI LƯỢNG MOL CỦA MỘT CHẤT LÀ GÌ ?
Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của 1 mole chất đó.
a. 1 mol phđn t? kh Nitrogen
VD: Tnh kh?i lu?ng c?a m?i lu?ng ch?t sau dđy:
b. 0,4 mol phđn t? Acid HCl
1 mol phđn t? kh Nitrogen c kh?i lu?ng lă:
28 gam
1 mol phđn t? Acid HCl c kh?i lu?ng lă: 36,5 gam
0,4 mol phđn t? Acid HCl c kh?i lu?ng lă:
mHCl = 0,4 . 36,5 = 14,6 gam
3. TH? TCH MOL LĂ G?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
CHẤT KHÍ BẤT KÌ TRONG CÙNG ĐIỀU KIỆN NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT
THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
Thể tích mole (V) của một chất khí là phần thể tích được chiếm chỗ bởi 1 mole phân tử chất khí đó.
1 mole khí Hydrogen
1 mole khí Oxygen
1 mole khí Carbon oxide
CHẤT KHÍ BẤT KÌ TRONG CÙNG ĐIỀU KIỆN NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT
MOLE
Mol (n)
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó (NA = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí (V)
Ở 00C và 1atm (đkc) Vkhí = 22,4 (lít)
Khối lượng
mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 200C và 1atm Vkhí = 24(lít)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
SIX
FIVE
SEVENT
EIGHT
ONE
TWO
THREE
FOUR
Trong 1,25 mol nguyên tử Aluminium có chứa bao nhiêu nguyên tử Aluminium ?
6.1023 nguyên tử
7,5. 1023 nguyín t?
12.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
Khối lượng của 2,5 mol Iron/Sắt là bao nhiêu gam?
112 gam
140 gam
168 gam
188 gam
Khối lượng của 6.1022 nguyên tử Zinc/Kẽm là bao nhiêu gam?
13 gam
6,5 gam
65 gam
130 gam
Ở nhiệt độ thường (200C, 1 atm) thì 0,6 mol khí Chlorine có thể tích là bao nhiêu lít?
11,2 lít
13,44 lít
14,4 lít
16,8 lít
Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1 atm) thì 1,5 mol khí Oxygen chiếm thể tích là bao nhiêu lít?
11,2 lít
16,8 lít
22,4 lít
33,6 lít
0,5 mol hợp chất Calcium oxide (CaO) có khối lượng là bao nhiêu?
28 gam
14 gam
2,8 gam
140 gam
Trong 6,72 lít khí Hydrogen (ở đktc) có chứa bao nhiêu phân tử Hydrogen?
18 . 1023 phân tử
1,8. 1023 phđn t?
6. 1023 phđn t?
20. 1023 phân tử
Khối lượng của 1,2. 1024 nguyên tử Magnesium là bao nhiêu gam?
48 gam
4,8 gam
24 gam
36 gam
Học bài và bổ sung nội dung vào vở ghi.
Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65/SGK
Xem trước nội dung bài 19 :
“ CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT ”
DẶN DÒ
MOL
Mr. hi?u
NỘI DUNG BÀI HỌC
MOL LÀ GÌ?
KHỐI LƯỢNG MOL?
THỂ TÍCH MOL?
1. MOL LĂ G?
Trong một buổi học, các chất tranh luận sôi nổi với nhau
Vậy “ai” có số nguyên tử nhiều nhất?
1 mol Fe
1 mol H2
1 mol Cu
6.1023 nguyên tử Cu
1 mol H2O
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2O
6.1023 phân tử H2
VẬY MOL LÀ GÌ ?
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử.
NA = 6.1023 (số Avogadro)
1 mol phân tử NaCl
+ Có chứa: 1 x 6.1023 = 6.1023 Phân tử NaCl
1,5 mol phân tử H2O
+ 1,5 mol có chứa: 1,5 X 6.1023 = 9. 1023 Phân tử H2O
VD: Hãy tính số phân tử, nguyên tử có trong mỗi lượng chất sau đây:
Tổng số nguyên tử có trong 1 mol chất này là: 1,2. 1024 nguyên tử
Tổng số nguyên tử có trong 1,5 mol chất này là: 2,7. 1024 nguyên tử
+ 1 mol có chứa: 1 x 6.1023 = 6.1023 Phân tử H2O
Ngày 23 tháng 10 hàng năm được gọi là ngày “Mole”. Đây là một ngày lễ không chính thức nhằm vinh danh đơn vị Mole.
Ngày “Mole” hàng năm bắt đầu lúc 6h02 sáng và kết thúc lúc 18h02 tối. Nguồn gốc những mốc thời gian này là giá trị của hằng số Avogađro (6,02×1023).
Số hạt (N) = số mol . NA
(Nguyên tử/phân tử)
CÁCH TÍNH SỐ NGUYÊN TỬ/PHÂN TỬ (SỐ HẠT)
a. S? nguyín t? Carbon c ch?a trong 0,5 mol Than (Carbon)
VD: Hêy xâc d?nh:
b. S? mol phđn t? tuong ?ng v?i 1,8.1023 phđn t? kh Chlorine
S? nguyín t? Carbon lă:
N = s? mol. NA = 0,5 . 6.1023 = 3.1023 nguyín t?
S? mol phđn t? tuong ?ng lă:
2. KH?I LU?NG MOL LĂ G?
1 mol Fe
1 mol Cu
DỰ ĐOÁN BÊN NÀO NẶNG HƠN
Tại sao chúng có cùng số mol nhưng khối lượng là khác nhau?
56g
64g
Khối lượng mol nguyên tử Fe
MFe = 56g/mol
Khối lượng mol nguyên tử Cu
GI?I THCH
KHỐI LƯỢNG MOL CỦA MỘT CHẤT LÀ GÌ ?
Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của 1 mole chất đó.
a. 1 mol phđn t? kh Nitrogen
VD: Tnh kh?i lu?ng c?a m?i lu?ng ch?t sau dđy:
b. 0,4 mol phđn t? Acid HCl
1 mol phđn t? kh Nitrogen c kh?i lu?ng lă:
28 gam
1 mol phđn t? Acid HCl c kh?i lu?ng lă: 36,5 gam
0,4 mol phđn t? Acid HCl c kh?i lu?ng lă:
mHCl = 0,4 . 36,5 = 14,6 gam
3. TH? TCH MOL LĂ G?
1 mol O2
1 mol CO2
1 mol H2
Thể tích mol của chất khí H2
Thể tích mol của chất khí O2
Thể tích mol của chất khí CO2
CHẤT KHÍ BẤT KÌ TRONG CÙNG ĐIỀU KIỆN NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT
THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ LÀ GÌ ?
Thể tích mole (V) của một chất khí là phần thể tích được chiếm chỗ bởi 1 mole phân tử chất khí đó.
1 mole khí Hydrogen
1 mole khí Oxygen
1 mole khí Carbon oxide
CHẤT KHÍ BẤT KÌ TRONG CÙNG ĐIỀU KIỆN NHIỆT ĐỘ VÀ ÁP SUẤT
MOLE
Mol (n)
Là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó (NA = 6.1023)
Thể tích mol của chất khí (V)
Ở 00C và 1atm (đkc) Vkhí = 22,4 (lít)
Khối lượng
mol (M)
Khối lượng tính bằng (g) của 6.1023 nguyên tử
hoặc phân tử chất đó
Có cùng trị số với nguyên tử khối hoặc
phân tử khối chất đó
Ở 200C và 1atm Vkhí = 24(lít)
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
SIX
FIVE
SEVENT
EIGHT
ONE
TWO
THREE
FOUR
Trong 1,25 mol nguyên tử Aluminium có chứa bao nhiêu nguyên tử Aluminium ?
6.1023 nguyên tử
7,5. 1023 nguyín t?
12.1023 nguyên tử
9.1023 nguyên tử
Khối lượng của 2,5 mol Iron/Sắt là bao nhiêu gam?
112 gam
140 gam
168 gam
188 gam
Khối lượng của 6.1022 nguyên tử Zinc/Kẽm là bao nhiêu gam?
13 gam
6,5 gam
65 gam
130 gam
Ở nhiệt độ thường (200C, 1 atm) thì 0,6 mol khí Chlorine có thể tích là bao nhiêu lít?
11,2 lít
13,44 lít
14,4 lít
16,8 lít
Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1 atm) thì 1,5 mol khí Oxygen chiếm thể tích là bao nhiêu lít?
11,2 lít
16,8 lít
22,4 lít
33,6 lít
0,5 mol hợp chất Calcium oxide (CaO) có khối lượng là bao nhiêu?
28 gam
14 gam
2,8 gam
140 gam
Trong 6,72 lít khí Hydrogen (ở đktc) có chứa bao nhiêu phân tử Hydrogen?
18 . 1023 phân tử
1,8. 1023 phđn t?
6. 1023 phđn t?
20. 1023 phân tử
Khối lượng của 1,2. 1024 nguyên tử Magnesium là bao nhiêu gam?
48 gam
4,8 gam
24 gam
36 gam
Học bài và bổ sung nội dung vào vở ghi.
Làm bài tập 1 đến bài tập 4 trang 65/SGK
Xem trước nội dung bài 19 :
“ CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT ”
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất