Môn Toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Ngọc Chi
Ngày gửi: 20h:57' 19-10-2022
Dung lượng: 693.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Quách Ngọc Chi
Ngày gửi: 20h:57' 19-10-2022
Dung lượng: 693.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDKHCN BẠC LIÊU
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN
CHỦ ĐỀ 29 – MÔN TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, ĐO ĐỘ DÀI
VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Giáo viên thực hiện: Quách Ngọc Chi
Đơn vị: Trường Tiểu học Trương Văn An
I. Yêu cầu cần đạt.
- Ôn tập về đọc, viết phân số; rút gọn; quy đồng mẫu số
các phân số; so sánh phân số.
- Ôn tập về đọc viết số thập phân; viết phân số dưới dạng
phân số thập phân, tỉ số phần trăm; so sánh số thập phân.
- Ôn tập về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài; đo
khối lượng.
- Viết các số đo dưới dạng số thập phân.
Đồ dùng
Ôn tập về phân số
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
A
B
C
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
Phân số gồm có hai phần: Tử số và mẫu số; cách nhau dấu gạch ngang.
Ôn tập về các tính chất cơ bản của phân số
* Rút gọn phân số:
=
=
=
Khi rút gọn phân số ta có thể làm như sau:
- Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.
- Chia tử số và mẫu số cho số đó.
Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.
* Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 3 và 2
4
5
b) 5 và 11
12
36
Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta có thể làm như sau:
- Lấy từ số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân
số thứ hai.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân
số thứ nhất.
- Khi mẫu số thứ hai chia hết cho mẫu số thứ nhất, ta chỉ cần quy
đồng mẫu số của phân số thứ hai bằng mẫu số của phân số thứ nhất.
Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 3 và 2
4
5
b) 5 và 11
12
36
MSC: 20
MSC: 36
3x5
15
3
=
=
20
4x5
4
5x3
5
15
=
=
12 x 3
12
36
2
=
5
8
2x4
=
20
5x4
11
36
(Giữ nguyên)
* So sánh hai phân số:
a) …>
b) …
=
c) …<
- Khi so sánh hai phân số khác mẫu số ta cần quy đồng mẫu
số rồi so sánh. Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó
bé hơn.
- Hai phân số có cùng tử số: Phân số nào có mẫu số bé hơn
thì phân số đó lớn hơn.
Ôn tập về số thập phân
Số
63,42
Đọc số
Sáu mươi ba đơn vị bốn mươi hai phần trăm
(hay sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai)
63
Phần nguyên
Phần thập phân
Giá trị của các
chữ số
Sáu chục, ba đơn vị, bốn phần mười, hai phần
trăm
* Vieát caùc soá sau döôùi daïng soá thaäp phaân
a)
3 =
0,3
10
.
3 = 0,03
100
.
2002
1000
.
= 2,002
b)
1 = 0,25
4
.
3 = 0,6
5
.
1 1 = 1,5
2
.
* Viết dưới dạng tỉ số phần trăm
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm
0,35 = 35 %
0,5 = 50 %
8,75 = 875 %
b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân
45% = 0,45
5% = 0,05
6,25 % = 625
Khi viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm, ta chỉ việc nhân
số đó với 100 và viết thêm ký hiệu phần trăm vào bên phải số đó.
* So sánh số thập phân
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,6 ; 7,35 ; 7,305 ; 6,999
7,350 ; 7,600
6,999 ; 7,305 ; 7,35 ; 7,6
- Khi so sánh số thập phân ta so sánh phần nguyên; nếu số nào có
phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. Nếu phần nguyên của hai số
bằng nhau, ta tiếp tục so sánh hàng phần mười, hàng phần trăm….
- Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập
phân thì giá trị số không thay đổi.
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Em cùng bạn viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài và bảng
đơn vị đo khối lượng sau:
a) Bảng đơn vị đo độ dài :
b) Bảng đơn vị đo khối lượng :
Bài 1 . Viết (theo mẫu):
a)1m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm
1000
1 tấn =….……kg
1
0,1. dam
b)1m = 10
….. dam =…..
1
1kg =…… tấn =……
0,001 tấn
1000
Bài 2. Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
3 82
4km 382m 4
70 0 1000
700m =
1000
3 50
2kg 350g = 2 kg
1000
65
1kg 65g = 1 1000kg
4 , 3 82
2 , 3 50
1 , 065
Bài 3 . Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
3,576 km
a) 3576m = ..........
0,53.. m
b) 53cm = ......
c) 5360kg = 5,360
......... tấn
0,657 kg
d) 657g = ...........
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN
CHỦ ĐỀ 29 – MÔN TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, ĐO ĐỘ DÀI
VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Giáo viên thực hiện: Quách Ngọc Chi
Đơn vị: Trường Tiểu học Trương Văn An
I. Yêu cầu cần đạt.
- Ôn tập về đọc, viết phân số; rút gọn; quy đồng mẫu số
các phân số; so sánh phân số.
- Ôn tập về đọc viết số thập phân; viết phân số dưới dạng
phân số thập phân, tỉ số phần trăm; so sánh số thập phân.
- Ôn tập về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài; đo
khối lượng.
- Viết các số đo dưới dạng số thập phân.
Đồ dùng
Ôn tập về phân số
Phân số biểu thị phần tô đậm của hình nào dưới đây?
A
B
C
a
Hình B
b
Hình C
c
Hình A
Phân số gồm có hai phần: Tử số và mẫu số; cách nhau dấu gạch ngang.
Ôn tập về các tính chất cơ bản của phân số
* Rút gọn phân số:
=
=
=
Khi rút gọn phân số ta có thể làm như sau:
- Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.
- Chia tử số và mẫu số cho số đó.
Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản.
* Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 3 và 2
4
5
b) 5 và 11
12
36
Khi quy đồng mẫu số hai phân số ta có thể làm như sau:
- Lấy từ số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân
số thứ hai.
- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân
số thứ nhất.
- Khi mẫu số thứ hai chia hết cho mẫu số thứ nhất, ta chỉ cần quy
đồng mẫu số của phân số thứ hai bằng mẫu số của phân số thứ nhất.
Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 3 và 2
4
5
b) 5 và 11
12
36
MSC: 20
MSC: 36
3x5
15
3
=
=
20
4x5
4
5x3
5
15
=
=
12 x 3
12
36
2
=
5
8
2x4
=
20
5x4
11
36
(Giữ nguyên)
* So sánh hai phân số:
a) …>
b) …
=
c) …<
- Khi so sánh hai phân số khác mẫu số ta cần quy đồng mẫu
số rồi so sánh. Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó
bé hơn.
- Hai phân số có cùng tử số: Phân số nào có mẫu số bé hơn
thì phân số đó lớn hơn.
Ôn tập về số thập phân
Số
63,42
Đọc số
Sáu mươi ba đơn vị bốn mươi hai phần trăm
(hay sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai)
63
Phần nguyên
Phần thập phân
Giá trị của các
chữ số
Sáu chục, ba đơn vị, bốn phần mười, hai phần
trăm
* Vieát caùc soá sau döôùi daïng soá thaäp phaân
a)
3 =
0,3
10
.
3 = 0,03
100
.
2002
1000
.
= 2,002
b)
1 = 0,25
4
.
3 = 0,6
5
.
1 1 = 1,5
2
.
* Viết dưới dạng tỉ số phần trăm
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm
0,35 = 35 %
0,5 = 50 %
8,75 = 875 %
b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân
45% = 0,45
5% = 0,05
6,25 % = 625
Khi viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm, ta chỉ việc nhân
số đó với 100 và viết thêm ký hiệu phần trăm vào bên phải số đó.
* So sánh số thập phân
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,6 ; 7,35 ; 7,305 ; 6,999
7,350 ; 7,600
6,999 ; 7,305 ; 7,35 ; 7,6
- Khi so sánh số thập phân ta so sánh phần nguyên; nếu số nào có
phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. Nếu phần nguyên của hai số
bằng nhau, ta tiếp tục so sánh hàng phần mười, hàng phần trăm….
- Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập
phân thì giá trị số không thay đổi.
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Em cùng bạn viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài và bảng
đơn vị đo khối lượng sau:
a) Bảng đơn vị đo độ dài :
b) Bảng đơn vị đo khối lượng :
Bài 1 . Viết (theo mẫu):
a)1m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm
1000
1 tấn =….……kg
1
0,1. dam
b)1m = 10
….. dam =…..
1
1kg =…… tấn =……
0,001 tấn
1000
Bài 2. Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
3 82
4km 382m 4
70 0 1000
700m =
1000
3 50
2kg 350g = 2 kg
1000
65
1kg 65g = 1 1000kg
4 , 3 82
2 , 3 50
1 , 065
Bài 3 . Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
3,576 km
a) 3576m = ..........
0,53.. m
b) 53cm = ......
c) 5360kg = 5,360
......... tấn
0,657 kg
d) 657g = ...........
 







Các ý kiến mới nhất