Một phần ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: chu thi hong
Ngày gửi: 14h:31' 23-04-2020
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: chu thi hong
Ngày gửi: 14h:31' 23-04-2020
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 308
Chào mừng các em đến với tiết học!
PHÒNG GIÁO DỤC TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN
MÔN: TOÁN
LỚP : 2A
GIÁO VIÊN: CHU THỊ HỒNG
KHỞI ĐỘNG
Chọn đáp án đúng?
15 : 3 = ...................?
10
12
5
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
21 : 3 = ...................?
7
8
9
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
9 : 3 = ...................?
6
3
12
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
18 : 3 = ...................?
12
9
6
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
Đã tô màu hình nào?
A.
B.
C.
B
1
2
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Một phần ba
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Một phần ba
Chia hình vuông thành ba phần bằng nhau.
Lấy một phần, được một phần ba hình vuông.
Một phần ba viết là :
1
3
Luyện viết:
1
3
1
3
Một
phần
ba
v
v
v
Bài 1/tr.114: Đã tô màu hình nào ?
A
B
C
D
Trò chơi
Nhìn nhanh, đoán tài.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 1: Hình nào đã khoanh vào hình tròn?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 2: Hình nào đã khoanh vào số chấm tròn?
Câu 3: Hình nào đã khoanh vào số con gà?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 4: Hình nào đã khoanh vào số học sinh ?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 5: Hình nào đã khoanh vào số quả trứng?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 6: Hình nào có số ô vuông được tô màu?
A
B
20
LUYỆN TẬP
2020
Toán
1. Tính nhẩm:
6 : 3 =
9 : 3 =
12 : 3 =
27 : 3 =
15 : 3 =
24 : 3 =
30 : 3 =
18 : 3 =
2
4
10
5
3
9
8
6
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
2. Tính nhẩm:
3 x 6 =
18 : 3 =
18
3 x 9 =
27 : 3 =
27
3 x 3 =
9 : 3 =
9
3 x 1 =
3 : 3 =
3
6
9
3
1
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
Bài 4. Có 15kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki – lô – gam gạo?
Tóm tắt
3 túi : 15kg gạo
1 túi :…...kg gạo?
Bài giải
Mỗi túi có số gạo là:
15 : 3 = 5 (kg)
Đáp số: 5 kg gạo.
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN
Trang 116
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Tìm một thừa số của phép nhân
Hoạt động 1 : Ôn các mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
Có mấy chấm tròn?
Thừa số
2 x 3 = 6
Tích
Thừa số
Hai phép chia tương ứng:
6 : 2 = 3
6 : 3 =2
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách tìm thừa số chưa biết.
X x 2 = 8
X là thừa số chưa biết nhân với 2 bằng 8.
Từ phép nhân X x 2 = 8 có thể lập phép chia:
Vậy muốn tìm thừa số X ta làm như thế nào ?
Muốn tìm thừa số X ta lấy 8 chia cho thừa số 2.
X = 8 : 2
X = 4
Muốn tìm thừa số chưa biết
ta làm gì ?
Lấy tích chia cho thừa số kia.
Bài 1: Tính nhẩm
2 x 4 =
8 : 2 =
8 : 4 =
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
3 x 1 =
3 : 3 =
3 : 1 =
8
4
2
12
4
3
3
1
3
Hoạt động 3: Giải bài tập
Bài 4: Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học?
Bài giải:
Có tất cả số bàn học là:
20 : 2 = 10 (bàn học)
Đáp số: 10 bàn học
Nhắc lại quy tắc “ Tìm một thừa số của phép nhân ’’
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
Bài 1. Tìm x:
a. x x 2 = 4 b. 2 x x = 12
c. 3 x x = 27
x = 4 : 2
x = 2
x = 12 : 2
x = 6
x = 27 : 3
x = 9
Bài 2. Tìm y:
a. y + 2 = 10 b. y x 2 = 10
c. 2 x y = 10
y = 10 - 2
y = 8
y = 10 : 2
y = 5
y = 10 : 2
y = 5
www.themegallery.com
THANK YOU!
PHÒNG GIÁO DỤC TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VÂN
MÔN: TOÁN
LỚP : 2A
GIÁO VIÊN: CHU THỊ HỒNG
KHỞI ĐỘNG
Chọn đáp án đúng?
15 : 3 = ...................?
10
12
5
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
21 : 3 = ...................?
7
8
9
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
9 : 3 = ...................?
6
3
12
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
18 : 3 = ...................?
12
9
6
A.
B.
C.
Chọn đáp án đúng?
Đã tô màu hình nào?
A.
B.
C.
B
1
2
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Một phần ba
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Một phần ba
Chia hình vuông thành ba phần bằng nhau.
Lấy một phần, được một phần ba hình vuông.
Một phần ba viết là :
1
3
Luyện viết:
1
3
1
3
Một
phần
ba
v
v
v
Bài 1/tr.114: Đã tô màu hình nào ?
A
B
C
D
Trò chơi
Nhìn nhanh, đoán tài.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 1: Hình nào đã khoanh vào hình tròn?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 2: Hình nào đã khoanh vào số chấm tròn?
Câu 3: Hình nào đã khoanh vào số con gà?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 4: Hình nào đã khoanh vào số học sinh ?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A
B
Câu 5: Hình nào đã khoanh vào số quả trứng?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 6: Hình nào có số ô vuông được tô màu?
A
B
20
LUYỆN TẬP
2020
Toán
1. Tính nhẩm:
6 : 3 =
9 : 3 =
12 : 3 =
27 : 3 =
15 : 3 =
24 : 3 =
30 : 3 =
18 : 3 =
2
4
10
5
3
9
8
6
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
2. Tính nhẩm:
3 x 6 =
18 : 3 =
18
3 x 9 =
27 : 3 =
27
3 x 3 =
9 : 3 =
9
3 x 1 =
3 : 3 =
3
6
9
3
1
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
Bài 4. Có 15kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki – lô – gam gạo?
Tóm tắt
3 túi : 15kg gạo
1 túi :…...kg gạo?
Bài giải
Mỗi túi có số gạo là:
15 : 3 = 5 (kg)
Đáp số: 5 kg gạo.
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
TÌM MỘT THỪA SỐ CỦA PHÉP NHÂN
Trang 116
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Tìm một thừa số của phép nhân
Hoạt động 1 : Ôn các mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
Có mấy chấm tròn?
Thừa số
2 x 3 = 6
Tích
Thừa số
Hai phép chia tương ứng:
6 : 2 = 3
6 : 3 =2
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách tìm thừa số chưa biết.
X x 2 = 8
X là thừa số chưa biết nhân với 2 bằng 8.
Từ phép nhân X x 2 = 8 có thể lập phép chia:
Vậy muốn tìm thừa số X ta làm như thế nào ?
Muốn tìm thừa số X ta lấy 8 chia cho thừa số 2.
X = 8 : 2
X = 4
Muốn tìm thừa số chưa biết
ta làm gì ?
Lấy tích chia cho thừa số kia.
Bài 1: Tính nhẩm
2 x 4 =
8 : 2 =
8 : 4 =
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
3 x 1 =
3 : 3 =
3 : 1 =
8
4
2
12
4
3
3
1
3
Hoạt động 3: Giải bài tập
Bài 4: Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học?
Bài giải:
Có tất cả số bàn học là:
20 : 2 = 10 (bàn học)
Đáp số: 10 bàn học
Nhắc lại quy tắc “ Tìm một thừa số của phép nhân ’’
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Thứ năm ngày 23 tháng 04 năm 2020
Toán
Luyện tập
Bài 1. Tìm x:
a. x x 2 = 4 b. 2 x x = 12
c. 3 x x = 27
x = 4 : 2
x = 2
x = 12 : 2
x = 6
x = 27 : 3
x = 9
Bài 2. Tìm y:
a. y + 2 = 10 b. y x 2 = 10
c. 2 x y = 10
y = 10 - 2
y = 8
y = 10 : 2
y = 5
y = 10 : 2
y = 5
www.themegallery.com
THANK YOU!
 








Các ý kiến mới nhất