Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Một số axit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cảnh
Ngày gửi: 21h:49' 27-09-2021
Dung lượng: 957.1 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
III.Một số axit quan trọng

CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
CHỦ ĐỀ AXIT
Tác dụng chất chỉ thị màu
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit
bazơ
Tác dụng với muối
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
CHỦ ĐỀ AXIT
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
*Hiện tượng: quỳ tím chuyển thành màu đỏ
TN: sgk

*Nhận xét: DD axit làm đổi màu quì tím thành đỏ .
Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
*Hiện tượng: Kim loại tan ra, đồng thời có bọt khí không màu bay ra
TN: Fe + HCl

Axit + một số kim loại(Al , Fe , Zn , Mg…)  muối + H2
*Nhận xét: Phản ứng sinh ra muối và khí hiđro.
PTHH:
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Al + HCl →
AlCl3 + H2↑
2
2
6
3
Chú ý: Axit nitric HNO3 và H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđro.
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
*Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
TN: Cu(OH)2 + HCl
2
Axit + bazơ  muối + H2O
*Nhận xét: Phản ứng sinh ra muối và nước.
PTHH:
2HCl + Cu(OH)2  CuCl2 + 2H2O
NaOH + H2SO4 →
Na2SO4 + H2O
Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hòa
3. Tác dụng với bazơ
2
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
*Hiện tượng: Fe2O3 bị hòa tan tạo thành dung dịch màu vàng nâu
TN: Fe2O3 + HCl
Axit + oxit bazơ  muối + H2O
*Nhận xét: Phản ứng sinh ra muối và nước.
PTHH:
6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O
K2O + H2SO4 →
K2SO4 + H2O
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với oxit bazơ
5. Tác dụng với muối( học ở bài 9)
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
CHỦ ĐỀ AXIT
II. Axit mạnh và axit yếu
Th? no l axit m?nh, th? no l axit y?u?
Axit mạnh có các tính chất hóa học: Phản ứng nhanh với kim loại, với muối cacbonat, dung dịch dẫn điện tốt…
Axit yếu có các tính chất hóa học: Phản ứng chậm với kim loại, với muối cacbonat, dung dịch dẫn điện kém…
 
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học của axit
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
Dựa vào tính chất hóa học của axit, người ta chia axit thành 2 loại:
- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3…
- Axit yếu: H2S, H2CO3…
CHỦ ĐỀ AXIT
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
III. Một số axit quan trọng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl): Tự học
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 nước, không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa nhiều nhiệt
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
III. Một số axit quan trọng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl): Tự học
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 nước, không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Muốn pha loãng H2SO4 ta phải làm thế nào?
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
III. Một số axit quan trọng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl): Tự học
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 nước, không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa nhiều nhiệt
- Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.
I. Tính chất hóa học
II. Axit mạnh và axit yếu
III. Một số axit quan trọng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl): Tự học
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
2.Tính chất hóa học:
2.1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: Tự học
2.2. Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
2.Tính chất hóa học:
2.1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: Tự học
2.2. Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
2.Tính chất hóa học:
2.1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: Tự học
2.2. Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
2.2.1. Tác dụng với kim loại
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
2.2.1. Tác dụng với kim loại
Đọc TN sgk
Nêu hiện tượng quan sát được?
Hiện tượng:
Ống nghiệm 1: Không có hiện tượng gì xảy ra.
Ống nghiệm 2: Có khí không màu mùi hắc thoát ra. Đó là khí lưu huỳnh đioxit SO2. Đồng bị hòa tan một phần cho chất lỏng màu xanh lam.
H2SO4 đặc, nóng tác dụng với đồng, sinh ra khí lưu huỳnh đioxit SO2 và dung dịch CuSO4 màu xanh lam.
Viết PTHH?
 Ngoài Cu H2SO4 đặc còn tác dụng với nhiều kim loại khác tạo thành muối sunfat nhưng không giải phóng khí hiđro.
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
2.Tính chất hóa học:
2.1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: Tự học
2.2. Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí hiđro.
2.2.1. Tác dụng với kim loại
2.2.2. Tính háo nước
PTHH: 2H2SO4(đặc, nóng)+ Cu CuSO4+ SO2+ 2H2O
 
Một phần C sinh ra lại bị H2SO4 đặc oxi hóa tạo thành các chất khí CO2 và SO2, gây sủi bọt trong cốc, làm C dâng lên khỏi miệng cốc.
Nhận xét: Chất rắn màu đen là cacbon, do H2SO4 đặc đã loại bỏ đi hai nguyên tố là H va O ra khỏi đường.
2H2SO4đặc + C CO2 + 2SO2 + 2H2O
Hiện tượng: Màu trắng của đường chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
2.2.2. Tính háo nước:
C12H22O11
11H2O + 12C
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
? Đọc TN sgk/16
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
2.Tính chất hóa học:
2.1. Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: Tự học
2.2. Axit Sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí hiđro.
2.2.1. Tác dụng với kim loại
2.2.2. Tính háo nước
2H2SO4(đặc, nóng)+ Cu CuSO4+ SO2+ 2H2O
 
C12H22O11
H2SO4 đặc
11H2O + 12C
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4):
1.Tính chất vật lí:
2.Tính chất hóa học:
3.Ứng dụng:
Phân bón
III. Ứng dụng
CHỦ ĐỀ AXIT(TT)
CHẾ BIẾN DẦU MỎ
Luyện kim
Tơ sợi
Sản xuất giấy
Chất dẻo
Axit sunfuric có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân.
Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) H2SO4 + ….. ZnSO4 + H2
b) Na ….. Na2SO4 + H2
c) Cu + ….…… CuSO4 + …..+ …….
Zn
H2SO4
H2SO4 đặc, nóng
SO2
H2O
2
2
2
Bài tập 2: Cho các chất sau Fe, Cu, Fe(OH)2, ZnO, C6H12O6. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có ) khi cho các chất phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc.
H2SO4 + Fe  FeSO4 + H2
H2SO4 + ZnO  ZnSO4 + 2H2O
H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
H2SO4 đặc:
2H2SO4 (đặc nóng )+ Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
6H2SO4 (đặc nóng )+ 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
t0
t0
C6H12O6 6H2O + 6C
H2SO4 loãng:
Bài làm:
Bài tập 3. Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dd HCl. Phản ứng xong, thu được 3,36 lit khí (đktc).
a.Viết phương trình hóa học.
b.Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.
c.Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Theo PT: nFe = nH2 = 0,15 mol → mFe = 0,15. 56 = 8,4 (g)
Theo PT: nHCl = 2.nFe = 2 × 0,15 = 0,3 (mol), VHCl = 50ml = 0,05 l
Bài làm:
SO3
H2SO4
BaSO4
MgSO4
1
2
3
Bài tập 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
4
CaSO4
CHỦ ĐỀ AXIT
H2SO4
BaSO4
MgSO4
1
2
3
+
SO3
H2SO4
H2SO4
+
H2O
Ba(OH)2
+
Mg
H2
+
2
4
H2SO4
+
CaO
CaSO4
+
H2O
2
+
H2O
CHỦ ĐỀ AXIT
Giải:
Ta có:
nHCl =
0,25 . 1 = 0,25 mol
Zn + HCl → ZnCl2 + H2
2

0,25mol

0,125mol
a. Ta có nZn= 0,125 mol
→ mZn= 0,125 . 65 = 8,125 (g)

0,125mol
b. Từ PTHH: n
H2
= 0,125 (mol)
→ V
H2
= 0,125 . 22,4 = 2,8 (l)
Bài tập 2: Cho lá kẽm vào 250ml dung dịch HCl 1M
a) Tính khối lượng lá kẽm đã phản ứng ?
b) Tính thể tích khí ở (đktc) thu được sau phản ứng ?
CHỦ ĐỀ AXIT
 
Gửi ý kiến