Bài 4. Một số axit quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Ngày gửi: 23h:35' 04-11-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diễm
Ngày gửi: 23h:35' 04-11-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Nhắc lại cho cô tính chất hóa học
của axit
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có
những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại
-Thí nghiêm
Nêu hiện
tượng, rút ra
nhận xét và
viết PTHH
Thí nghiệm: Cho vào 2 ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ, sau đó cho vào ống nghiệm 1
1 ml H2SO4 loãng, Ống nghiệm 2 1 ml H2SO4 đ, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Quan sát hiện tượng
Hiện
tượng:
Biết rằng sản phẩm
Ốngdd
1: Không
có hiệnlam
ngoài
màu xanh
tượng gì
là Đồng (II) sunfat, khí
Ống
2: là
Có khí
khí không
màu,
mùi
hắc
sunfurơ
mùi
hắc
thoát
ra,
1
phần
còn có nước. Hãy viết
Cu bị hòa tan tạo dung dịch
PTHH
có màu xanh lam
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
a. Tác dụng với kim loại
Nhiều kim loại tác dụng với đồng tạo muối
đồng (II) sunfat, khí SO2 và nước
Cu ( r ) + 2H2SO4(đ)
to
CuSO4(dd) + 2H2O(l) + SO2(k)
b. Tính háo nước
Thí nghiệm: Cho 1 ít đường vào đáy cốc, rồi thêm từ từ 1-2 ml H2SO4 đặc vào
Quan sát hiện tượng
Hiện
tượng:
Biết rằng công thức
Đường
màu
trắng là
hóa
học từ
của
đường
chuyển thành vàng, sang
C12H22O11, sản phẩm
nâu và cuối cùng thành 1
tạokhối
thành
Cacbon
và
màulà
đen
xốp bị đẩy
lên miệng
nước.
Hãycốc
viết PTHH
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
a. Tác dụng với kim loại
b. Tính háo nước
H2SO4 háo nước, có thể lấy nước của đường tạo
thành than
C12 H22O11
H2SO4 đ
11 H2O +
12C
Thí nghiệm: Cho vào 2 ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ, sau đó cho vào ống nghiệm 1
1 ml H2SO4 loãng, Ống nghiệm 2 1 ml H2SO4 đ, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Quan sát hiện tượng
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy
rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy…
Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ
Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
IV. Sản xuất H2SO4
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất H2SO4
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
S + O2
to
SO2
4FeS2 + 11 O2
to
2Fe2O3 + 8SO2
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
V2O5 , to
2SO2 + O2
2SO3
2. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
SO3 + H2O
H2SO4
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất H2SO4
V. Nhận biết H2SO4 và muối sunfat
Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh
( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4
Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra
gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
Ví dụ; Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất
nhãn đựng 3 dd sau: H2SO4, HCl, Na2SO4
Câu 1. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A. Rót nước vào axit đặc
B. Rót từ từ nước vào axit đặc
C. Rót nhanh axit đặc và nước
D. Rót từ từ axit đặc vào nước
D. Rót từ từ axit đặc vào nước
Câu 2. Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2
B. SO2
C. SO3
D. H2S
B. SO2
Câu 3. Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng
quan sát được là:
A. Sủi bọt khí, đường không tan
B. Màu trắng của đường mất dẫn, không sủi bọt
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra
D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra
Câu 4. Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A. Al; Cu; Zn; Fe
B. Al; Fe; Mg; Ag
C. Al; Fe; Mg; Cu
D. Al; Fe; Mg; Zn
D. Al; Fe; Mg; Zn
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
S
(1)
SO2
(2)
SO3
(3)
H2SO4
(4)
Na2SO4
(5)
BaSO4
Hướng dẫn về nhà
Học bài cũ
Làm bài tập SGK:1,3,6/19
Xem lại tính chất hóa học
của oxit, axit
của axit
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có
những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại
-Thí nghiêm
Nêu hiện
tượng, rút ra
nhận xét và
viết PTHH
Thí nghiệm: Cho vào 2 ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ, sau đó cho vào ống nghiệm 1
1 ml H2SO4 loãng, Ống nghiệm 2 1 ml H2SO4 đ, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Quan sát hiện tượng
Hiện
tượng:
Biết rằng sản phẩm
Ốngdd
1: Không
có hiệnlam
ngoài
màu xanh
tượng gì
là Đồng (II) sunfat, khí
Ống
2: là
Có khí
khí không
màu,
mùi
hắc
sunfurơ
mùi
hắc
thoát
ra,
1
phần
còn có nước. Hãy viết
Cu bị hòa tan tạo dung dịch
PTHH
có màu xanh lam
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
a. Tác dụng với kim loại
Nhiều kim loại tác dụng với đồng tạo muối
đồng (II) sunfat, khí SO2 và nước
Cu ( r ) + 2H2SO4(đ)
to
CuSO4(dd) + 2H2O(l) + SO2(k)
b. Tính háo nước
Thí nghiệm: Cho 1 ít đường vào đáy cốc, rồi thêm từ từ 1-2 ml H2SO4 đặc vào
Quan sát hiện tượng
Hiện
tượng:
Biết rằng công thức
Đường
màu
trắng là
hóa
học từ
của
đường
chuyển thành vàng, sang
C12H22O11, sản phẩm
nâu và cuối cùng thành 1
tạokhối
thành
Cacbon
và
màulà
đen
xốp bị đẩy
lên miệng
nước.
Hãycốc
viết PTHH
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Tính chất hóa học của H2SO4
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc
a. Tác dụng với kim loại
b. Tính háo nước
H2SO4 háo nước, có thể lấy nước của đường tạo
thành than
C12 H22O11
H2SO4 đ
11 H2O +
12C
Thí nghiệm: Cho vào 2 ống nghiệm 1 ít lá đồng nhỏ, sau đó cho vào ống nghiệm 1
1 ml H2SO4 loãng, Ống nghiệm 2 1 ml H2SO4 đ, đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn.
Quan sát hiện tượng
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy
rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy…
Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ
Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
IV. Sản xuất H2SO4
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất H2SO4
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
S + O2
to
SO2
4FeS2 + 11 O2
to
2Fe2O3 + 8SO2
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
V2O5 , to
2SO2 + O2
2SO3
2. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
SO3 + H2O
H2SO4
B. AXIT SUNFURIC(H2SO4)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất H2SO4
V. Nhận biết H2SO4 và muối sunfat
Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh
( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4
Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra
gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
Ví dụ; Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất
nhãn đựng 3 dd sau: H2SO4, HCl, Na2SO4
Câu 1. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A. Rót nước vào axit đặc
B. Rót từ từ nước vào axit đặc
C. Rót nhanh axit đặc và nước
D. Rót từ từ axit đặc vào nước
D. Rót từ từ axit đặc vào nước
Câu 2. Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2
B. SO2
C. SO3
D. H2S
B. SO2
Câu 3. Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng
quan sát được là:
A. Sủi bọt khí, đường không tan
B. Màu trắng của đường mất dẫn, không sủi bọt
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra
D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra
C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra
Câu 4. Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A. Al; Cu; Zn; Fe
B. Al; Fe; Mg; Ag
C. Al; Fe; Mg; Cu
D. Al; Fe; Mg; Zn
D. Al; Fe; Mg; Zn
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
S
(1)
SO2
(2)
SO3
(3)
H2SO4
(4)
Na2SO4
(5)
BaSO4
Hướng dẫn về nhà
Học bài cũ
Làm bài tập SGK:1,3,6/19
Xem lại tính chất hóa học
của oxit, axit
 








Các ý kiến mới nhất