Chương II. §4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:14' 09-08-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 714
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:14' 09-08-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 714
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 12, TIẾT 48: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
- Th«ng qua tiÕt luyÖn tËp, cñng cè c¸c kiÕn thøc vÒ tØ lÖ thuËn, tØ lÖ nghÞch
1.2. Kĩ năng:
- Cã kÜ n¨ng sö dông thµnh th¹o c¸c tÝnh chÊt cña dãy tØ sè b»ng nhau ®Ó vËn dông gi¶i to¸n nhanh vµ ®óng.
1.3. Thái độ:
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
2. Nang l?c cĩ th? hình thnh v pht tri?n cho h?c sinh:
- Nang l?c t? h?c, nang l?c gi?i quy?t v?n d? v sng t?o, nang l?c h?p tc, nang l?c tính tốn.
II. CHU?N B? V? TI LI?U V PHUONG TI?N D?Y H?C:
1. Gio vin:
- SGK, SBT, b?ng ph?, ph?n m?u, my tính b? ti, thu?c th?ng.
2. H?c sinh:
- SGK, SBT, b?ng nhĩm, thu?c k?, my tính b? ti.
III. T? CH?C HO?T D?NG C?A H?C SINH:
1. Ho?t d?ng d?n d?t vo bi h?c (5ph)
2. Ho?t d?ng luy?n t?p (40ph)
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
HS 1
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 7 thì y = 10.
a/ Tìm hệ số tỉ lệ.
b/ Hãy biểu diễn y theo x.
HS 2
Phát biểu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch?
(a≠0)
(a≠0)
Với cùng số tiền để mua 51 mét vải loại I có thể mua được bao nhiêu mét vải loại II, biết rằng giá tiền một mét vải loại II chỉ bằng 85% giá tiền một mét vải loại I?
1. Bài toán 1 (Bài 19-SGK/ 61)
Giải:
Với số tiền không đổi thì số mét vải mua được và giá một mét vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Gọi giá tiền một mét vải loại I là a(đồng, a>0), số mét vải loại II là x (m, x>0), ta có:
Vậy : Với cùng số tiền có thể mua được 60 m vải loại II
51
a
x
85%a
Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy(có cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
2. Bài toán 2 (Bài 21-SGK/61):
Tóm tắt bài toán
Đội I có máy HTCV trong 4 ngày
Đội II có máy HTCV trong 6 ngày
Đội III có máy HTCV trong 8 ngày
(Khối lượng công việc như nhau và các máy có cùng năng suất)
G?i s? my c?a ba d?i: Th? nh?t, th? hai v th? ba l?n lu?t l x; y; z (my). Ta cĩ
Vì cc my cĩ cng nang su?t v kh?i lu?ng cơng vi?c nhu nhau nn s? my v s? ngy l hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch, do dĩ ta cĩ:
Trả lời: Số máy của ba đội theo thứ tự là 6; 4; 3 (máy)
Lời giải
2. Bài toán 2 (Bài 21-SGK/61):
* Để giải các bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch, thông thường ta phải:
- Xác định mối quan hệ của các đại lượng trong bài: Đại lượng nào không đổi? Hai đại lượng nào tỷ lệ nghịch?
- Lập được các tích 2 giá trị tương ứng hoặc các tỷ số bằng nhau.
- Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau hoặc tính chất của tỷ lệ thức để giải bài toán.
3. Bài toán 3(Bài 23-sgk/62):
Hai bánh xe nối với nhau bởi một dây tời (h.14). Bánh xe lớn có bán kính 25 cm, bánh xe nhỏ có bán kính 10 cm. Một phút bánh xe lớn quay được 60 vòng. Hỏi một phút bánh xe nhỏ quay được bao nhiêu vòng?
Hướng dẫn:
Số vòng quay mỗi phút tỉ lệ nghịch với chu vi. Chu vi tỉ lệ thuận với bán kính do đó số vòng quay mỗi phút tỉ lệ nghịch với bán kính. Nếu gọi x là số vòng quay/phút(x>0) của bánh xe nhỏ thì:
hoặc
Các kiến thức cần nhớ về đại lượng TLT và TLN
4. Bài toán 4:
Hai thanh kim loại nặng bằng nhau và có khối lượng riêng tương ứng là 3g/cm3 và 5g/cm3 . Thể tích của mỗi thanh kim loại là bao nhiêu biết rằng 2 lần thể tích của thanh kim loại thứ nhất lớn hơn thể tích của thanh kim loại thứ 2 là 7000cm3 ?
Lời giải:
G?i th? tích c?a hai thanh kim lo?i th? nh?t v th? hai l?n lu?t l V1 v V2 (cm3) V1, V2 >0 . Ta cĩ: 2V1 -V2 =7000. Vì kh?i lu?ng nhu nhau nn th? tích v kh?i lu?ng ring l hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch, do dĩ ta cĩ:
Tr? l?i: V?y th? tích c?a hai thanh kim lo?i l?n lu?t l 5000 cm3 v 3000cm3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1.BÀI VỪA HỌC:
-N?m v?ng d?nh nghia, tính ch?t d?i lu?ng t? l? thu?n, d?i lu?ng t? l? ngh?ch. - Xem l?i cc cch gi?i cc bi tĩan v? d?i lu?ng t? l? thu?n, d?i lu?ng t? l? ngh?ch. - Lm bi t?p 20; 22 (SGK/62).
2.BÀI SẮP HỌC:
-Đọc trước bài khái niệm về hàm số. -Đọc và nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản.
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
- Th«ng qua tiÕt luyÖn tËp, cñng cè c¸c kiÕn thøc vÒ tØ lÖ thuËn, tØ lÖ nghÞch
1.2. Kĩ năng:
- Cã kÜ n¨ng sö dông thµnh th¹o c¸c tÝnh chÊt cña dãy tØ sè b»ng nhau ®Ó vËn dông gi¶i to¸n nhanh vµ ®óng.
1.3. Thái độ:
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
2. Nang l?c cĩ th? hình thnh v pht tri?n cho h?c sinh:
- Nang l?c t? h?c, nang l?c gi?i quy?t v?n d? v sng t?o, nang l?c h?p tc, nang l?c tính tốn.
II. CHU?N B? V? TI LI?U V PHUONG TI?N D?Y H?C:
1. Gio vin:
- SGK, SBT, b?ng ph?, ph?n m?u, my tính b? ti, thu?c th?ng.
2. H?c sinh:
- SGK, SBT, b?ng nhĩm, thu?c k?, my tính b? ti.
III. T? CH?C HO?T D?NG C?A H?C SINH:
1. Ho?t d?ng d?n d?t vo bi h?c (5ph)
2. Ho?t d?ng luy?n t?p (40ph)
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
HS 1
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 7 thì y = 10.
a/ Tìm hệ số tỉ lệ.
b/ Hãy biểu diễn y theo x.
HS 2
Phát biểu định nghĩa và tính chất đại lượng tỉ lệ nghịch?
(a≠0)
(a≠0)
Với cùng số tiền để mua 51 mét vải loại I có thể mua được bao nhiêu mét vải loại II, biết rằng giá tiền một mét vải loại II chỉ bằng 85% giá tiền một mét vải loại I?
1. Bài toán 1 (Bài 19-SGK/ 61)
Giải:
Với số tiền không đổi thì số mét vải mua được và giá một mét vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Gọi giá tiền một mét vải loại I là a(đồng, a>0), số mét vải loại II là x (m, x>0), ta có:
Vậy : Với cùng số tiền có thể mua được 60 m vải loại II
51
a
x
85%a
Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy(có cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy?
2. Bài toán 2 (Bài 21-SGK/61):
Tóm tắt bài toán
Đội I có máy HTCV trong 4 ngày
Đội II có máy HTCV trong 6 ngày
Đội III có máy HTCV trong 8 ngày
(Khối lượng công việc như nhau và các máy có cùng năng suất)
G?i s? my c?a ba d?i: Th? nh?t, th? hai v th? ba l?n lu?t l x; y; z (my). Ta cĩ
Vì cc my cĩ cng nang su?t v kh?i lu?ng cơng vi?c nhu nhau nn s? my v s? ngy l hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch, do dĩ ta cĩ:
Trả lời: Số máy của ba đội theo thứ tự là 6; 4; 3 (máy)
Lời giải
2. Bài toán 2 (Bài 21-SGK/61):
* Để giải các bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch, thông thường ta phải:
- Xác định mối quan hệ của các đại lượng trong bài: Đại lượng nào không đổi? Hai đại lượng nào tỷ lệ nghịch?
- Lập được các tích 2 giá trị tương ứng hoặc các tỷ số bằng nhau.
- Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau hoặc tính chất của tỷ lệ thức để giải bài toán.
3. Bài toán 3(Bài 23-sgk/62):
Hai bánh xe nối với nhau bởi một dây tời (h.14). Bánh xe lớn có bán kính 25 cm, bánh xe nhỏ có bán kính 10 cm. Một phút bánh xe lớn quay được 60 vòng. Hỏi một phút bánh xe nhỏ quay được bao nhiêu vòng?
Hướng dẫn:
Số vòng quay mỗi phút tỉ lệ nghịch với chu vi. Chu vi tỉ lệ thuận với bán kính do đó số vòng quay mỗi phút tỉ lệ nghịch với bán kính. Nếu gọi x là số vòng quay/phút(x>0) của bánh xe nhỏ thì:
hoặc
Các kiến thức cần nhớ về đại lượng TLT và TLN
4. Bài toán 4:
Hai thanh kim loại nặng bằng nhau và có khối lượng riêng tương ứng là 3g/cm3 và 5g/cm3 . Thể tích của mỗi thanh kim loại là bao nhiêu biết rằng 2 lần thể tích của thanh kim loại thứ nhất lớn hơn thể tích của thanh kim loại thứ 2 là 7000cm3 ?
Lời giải:
G?i th? tích c?a hai thanh kim lo?i th? nh?t v th? hai l?n lu?t l V1 v V2 (cm3) V1, V2 >0 . Ta cĩ: 2V1 -V2 =7000. Vì kh?i lu?ng nhu nhau nn th? tích v kh?i lu?ng ring l hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch, do dĩ ta cĩ:
Tr? l?i: V?y th? tích c?a hai thanh kim lo?i l?n lu?t l 5000 cm3 v 3000cm3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1.BÀI VỪA HỌC:
-N?m v?ng d?nh nghia, tính ch?t d?i lu?ng t? l? thu?n, d?i lu?ng t? l? ngh?ch. - Xem l?i cc cch gi?i cc bi tĩan v? d?i lu?ng t? l? thu?n, d?i lu?ng t? l? ngh?ch. - Lm bi t?p 20; 22 (SGK/62).
2.BÀI SẮP HỌC:
-Đọc trước bài khái niệm về hàm số. -Đọc và nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản.
 







Các ý kiến mới nhất